Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §2. Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phương lam
Ngày gửi: 10h:14' 04-03-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG III
TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
4
5
6
9
6
7,5
1. Tam giác đồng dạng
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
đồng dạng với
nếu
hoặc

Kí hiệu:
1. Tam giác đồng dạng
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa




= k - Tỉ số đồng dạng

1. Tam giác đồng dạng
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
4
5
6
9
6
7,5
với tỉ số đồng dạng
với tỉ số đồng dạng
Xét ABC và A’B’C’ có:

(định nghĩa)
với tỉ số đồng dạng
với tỉ số đồng dạng
với tỉ số đồng dạng
b) Tính chất
Tính chất 1: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó
Tính chất 2: Nếu thì
Tính chất 3: Nếu và
thì
Ta nói A’B’C’ và ABC đồng dạng với nhau
2. Tính chất
? 3
?3. Cho ABC. Kẻ đường thẳng a song song với BC và cắt hai cạnh
AB, AC theo thứ tự tại M và N. Chứng minh: AMN ABC

ABC có MN//BC
(2 góc đồng vị)
(2 góc đồng vị)
(hệ quả của định lí Talet)
Xét AMN và ABC có:
(định nghĩa)
Giải
ĐỊNH LÍ
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
2. Định lí
2. Định lí
ABC có MN//BC ( M  AB, N AC)
Nhớ lại: Theo hệ quả của định lí Talet
2. Định lí
Chú ý:
hoặc

Từ điểm M thuộc cạnh AB của ABC với , kẻ các tia song song
với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại L và N. Nêu tất cả các cặp
tam giác đồng dạng.
Bài tập 27a – sgk trang 72
Xét ABC có MN // BC (gt)
 AMN ABC (định lí) (1)
Xét ABC có ML // AC (gt)
 MBL ABC (định lí) (2)
Từ (1) và (2)  AMN MBL (tính chất)
Giải
AMN
MBL
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
Bài tập 23 – sgk trang 71
với tỉ số đồng dạng
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
Bài tập 23 – sgk trang 71
S
4
5
6
9
6
7,5
với tỉ số đồng dạng
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
S
3) IHK MNP 
IHK MNP theo tỉ số đồng dạng k = 2 thì
S
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
S
S
4) IHK MNP theo tỉ số đồng dạng k =2 thì
Đ
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
S
S
Đ
Nhận xét: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Bài tập thêm
Cho hình bình hành ABCD, có CD = 6 cm, AD = 5 cm. Lấy F trên cạnh BC sao cho CF = 3 cm. Tia DF cắt tia AB tại G.
Chứng minh: FBG FCD và DAG FCD
Tính độ dài đoạn thẳng AG
Chứng minh BC.FD = GD.FC
Bài tập thêm
a) + Xét FCD có BG // CD
(ABCD là hbh)
 FBG FCD
(định lí)
Giải
Bài tập thêm
Cho hình bình hành ABCD, có CD = 6 cm, AD = 5 cm. Lấy F trên cạnh BC sao cho CF = 3 cm. Tia DF cắt tia AB tại G.
Chứng minh: FBG FCD và DAG FCD
Tính độ dài đoạn thẳng AG
Chứng minh BC.FD = GD.FC
Bài tập thêm
FBG
DAG
+ HS tự chứng minh
(cặp cạnh t/ư)
Thay số:
 AG = 10(cm)
Giải
BC.FD = GD.FC
 BC.FD = GD.FC
(cặp cạnh t/ứng)
(tính chất)
a) + Xét FCD có BG // CD
(ABCD là hbh)
 FBG FCD
(định lí)

BTVN: bài tập 24, 25, 26, 27b, 28 sgk – tr 71,72
468x90
 
Gửi ý kiến