Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phương lam
Ngày gửi: 10h:14' 04-03-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Phương lam
Ngày gửi: 10h:14' 04-03-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG III
TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
4
5
6
9
6
7,5
1. Tam giác đồng dạng
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
đồng dạng với
nếu
hoặc
…
Kí hiệu:
1. Tam giác đồng dạng
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
= k - Tỉ số đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
4
5
6
9
6
7,5
với tỉ số đồng dạng
với tỉ số đồng dạng
Xét ABC và A’B’C’ có:
(định nghĩa)
với tỉ số đồng dạng
với tỉ số đồng dạng
với tỉ số đồng dạng
b) Tính chất
Tính chất 1: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó
Tính chất 2: Nếu thì
Tính chất 3: Nếu và
thì
Ta nói A’B’C’ và ABC đồng dạng với nhau
2. Tính chất
? 3
?3. Cho ABC. Kẻ đường thẳng a song song với BC và cắt hai cạnh
AB, AC theo thứ tự tại M và N. Chứng minh: AMN ABC
ABC có MN//BC
(2 góc đồng vị)
(2 góc đồng vị)
(hệ quả của định lí Talet)
Xét AMN và ABC có:
(định nghĩa)
Giải
ĐỊNH LÍ
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
2. Định lí
2. Định lí
ABC có MN//BC ( M AB, N AC)
Nhớ lại: Theo hệ quả của định lí Talet
2. Định lí
Chú ý:
hoặc
…
Từ điểm M thuộc cạnh AB của ABC với , kẻ các tia song song
với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại L và N. Nêu tất cả các cặp
tam giác đồng dạng.
Bài tập 27a – sgk trang 72
Xét ABC có MN // BC (gt)
AMN ABC (định lí) (1)
Xét ABC có ML // AC (gt)
MBL ABC (định lí) (2)
Từ (1) và (2) AMN MBL (tính chất)
Giải
AMN
MBL
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
Bài tập 23 – sgk trang 71
với tỉ số đồng dạng
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
Bài tập 23 – sgk trang 71
S
4
5
6
9
6
7,5
với tỉ số đồng dạng
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
S
3) IHK MNP
IHK MNP theo tỉ số đồng dạng k = 2 thì
S
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
S
S
4) IHK MNP theo tỉ số đồng dạng k =2 thì
Đ
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
S
S
Đ
Nhận xét: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Bài tập thêm
Cho hình bình hành ABCD, có CD = 6 cm, AD = 5 cm. Lấy F trên cạnh BC sao cho CF = 3 cm. Tia DF cắt tia AB tại G.
Chứng minh: FBG FCD và DAG FCD
Tính độ dài đoạn thẳng AG
Chứng minh BC.FD = GD.FC
Bài tập thêm
a) + Xét FCD có BG // CD
(ABCD là hbh)
FBG FCD
(định lí)
Giải
Bài tập thêm
Cho hình bình hành ABCD, có CD = 6 cm, AD = 5 cm. Lấy F trên cạnh BC sao cho CF = 3 cm. Tia DF cắt tia AB tại G.
Chứng minh: FBG FCD và DAG FCD
Tính độ dài đoạn thẳng AG
Chứng minh BC.FD = GD.FC
Bài tập thêm
FBG
DAG
+ HS tự chứng minh
(cặp cạnh t/ư)
Thay số:
AG = 10(cm)
Giải
BC.FD = GD.FC
BC.FD = GD.FC
(cặp cạnh t/ứng)
(tính chất)
a) + Xét FCD có BG // CD
(ABCD là hbh)
FBG FCD
(định lí)
BTVN: bài tập 24, 25, 26, 27b, 28 sgk – tr 71,72
TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
4
5
6
9
6
7,5
1. Tam giác đồng dạng
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
đồng dạng với
nếu
hoặc
…
Kí hiệu:
1. Tam giác đồng dạng
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
= k - Tỉ số đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
4
5
6
9
6
7,5
với tỉ số đồng dạng
với tỉ số đồng dạng
Xét ABC và A’B’C’ có:
(định nghĩa)
với tỉ số đồng dạng
với tỉ số đồng dạng
với tỉ số đồng dạng
b) Tính chất
Tính chất 1: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó
Tính chất 2: Nếu thì
Tính chất 3: Nếu và
thì
Ta nói A’B’C’ và ABC đồng dạng với nhau
2. Tính chất
? 3
?3. Cho ABC. Kẻ đường thẳng a song song với BC và cắt hai cạnh
AB, AC theo thứ tự tại M và N. Chứng minh: AMN ABC
ABC có MN//BC
(2 góc đồng vị)
(2 góc đồng vị)
(hệ quả của định lí Talet)
Xét AMN và ABC có:
(định nghĩa)
Giải
ĐỊNH LÍ
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
2. Định lí
2. Định lí
ABC có MN//BC ( M AB, N AC)
Nhớ lại: Theo hệ quả của định lí Talet
2. Định lí
Chú ý:
hoặc
…
Từ điểm M thuộc cạnh AB của ABC với , kẻ các tia song song
với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại L và N. Nêu tất cả các cặp
tam giác đồng dạng.
Bài tập 27a – sgk trang 72
Xét ABC có MN // BC (gt)
AMN ABC (định lí) (1)
Xét ABC có ML // AC (gt)
MBL ABC (định lí) (2)
Từ (1) và (2) AMN MBL (tính chất)
Giải
AMN
MBL
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
Bài tập 23 – sgk trang 71
với tỉ số đồng dạng
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
Bài tập 23 – sgk trang 71
S
4
5
6
9
6
7,5
với tỉ số đồng dạng
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
S
3) IHK MNP
IHK MNP theo tỉ số đồng dạng k = 2 thì
S
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
S
S
4) IHK MNP theo tỉ số đồng dạng k =2 thì
Đ
Đ
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các mệnh đề sau
S
S
Đ
Nhận xét: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Bài tập thêm
Cho hình bình hành ABCD, có CD = 6 cm, AD = 5 cm. Lấy F trên cạnh BC sao cho CF = 3 cm. Tia DF cắt tia AB tại G.
Chứng minh: FBG FCD và DAG FCD
Tính độ dài đoạn thẳng AG
Chứng minh BC.FD = GD.FC
Bài tập thêm
a) + Xét FCD có BG // CD
(ABCD là hbh)
FBG FCD
(định lí)
Giải
Bài tập thêm
Cho hình bình hành ABCD, có CD = 6 cm, AD = 5 cm. Lấy F trên cạnh BC sao cho CF = 3 cm. Tia DF cắt tia AB tại G.
Chứng minh: FBG FCD và DAG FCD
Tính độ dài đoạn thẳng AG
Chứng minh BC.FD = GD.FC
Bài tập thêm
FBG
DAG
+ HS tự chứng minh
(cặp cạnh t/ư)
Thay số:
AG = 10(cm)
Giải
BC.FD = GD.FC
BC.FD = GD.FC
(cặp cạnh t/ứng)
(tính chất)
a) + Xét FCD có BG // CD
(ABCD là hbh)
FBG FCD
(định lí)
BTVN: bài tập 24, 25, 26, 27b, 28 sgk – tr 71,72
 









Các ý kiến mới nhất