Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thao Le Loi
Ngày gửi: 18h:44' 09-03-2022
Dung lượng: 1'004.7 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Thao Le Loi
Ngày gửi: 18h:44' 09-03-2022
Dung lượng: 1'004.7 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
KHỞI ĐỘNG :
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Số 5,90 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
a) 59% b) 590% c) 5900%
Thứ ngày tháng 3 năm 2022
Toán
Thứ ngày tháng 3 năm 2022
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau.
mm
cm
hm
km
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
1m = 10dm =0,1dam
1hm =10dam=0,1km
1km = 10hm
1dam = 10m =0,1hm
1dm = 10cm = 0,1m
1cm =10mm =0,1dm
1mm =0,1cm
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vi đo khối lượng sau.
g
dag
tạ
tấn
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
1kg = 10hg =0,1yến
1tạ =10yến=0,1tấn
1tấn = 10tạ
1yến = 10kg =0,1tạ
1hg = 10dag = 0,1kg
1dag =10g =0,1hg
1g =0,1dag
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1c) Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc đơn vị đo khối lượng):
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
Đơn vị bé bằng đơn vị bé hơn tiếp liền
1
10
Bài 2a) Viết (theo mẫu)
1m =10dm = … cm = … mm
1km = … hm = … dam= … m
1kg = … hg = … dag = … g
1tấn = … tạ = … yến = … kg
10
10
10
100
100
100
100
1000
1000
1000
1000
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
5285 m = 5 km 286 m = 5,286 km
1827 m = ... km … m = …… km
2063 m = ... km … m = …… km
702 m = ... km … m = …… km
1
2
0
827
063
702
1,827
2,063
0,702
Bài 3 c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
6258 g = 6 kg 258 g = 6,258kg
2065g = ... kg … g = …… kg
8047kg = ... kg … g = …… kg
2
8
065
047
2,065
8,047
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
HẸN GẶP LẠI Ở BÀI HỌC SAU !
Giờ học kết thúc
Chào tạm biệt!
LỚP 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
KHỞI ĐỘNG :
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Số 5,90 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
a) 59% b) 590% c) 5900%
Thứ ngày tháng 3 năm 2022
Toán
Thứ ngày tháng 3 năm 2022
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau.
mm
cm
hm
km
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
1m = 10dm =0,1dam
1hm =10dam=0,1km
1km = 10hm
1dam = 10m =0,1hm
1dm = 10cm = 0,1m
1cm =10mm =0,1dm
1mm =0,1cm
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vi đo khối lượng sau.
g
dag
tạ
tấn
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
1kg = 10hg =0,1yến
1tạ =10yến=0,1tấn
1tấn = 10tạ
1yến = 10kg =0,1tạ
1hg = 10dag = 0,1kg
1dag =10g =0,1hg
1g =0,1dag
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1c) Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc đơn vị đo khối lượng):
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
Đơn vị bé bằng đơn vị bé hơn tiếp liền
1
10
Bài 2a) Viết (theo mẫu)
1m =10dm = … cm = … mm
1km = … hm = … dam= … m
1kg = … hg = … dag = … g
1tấn = … tạ = … yến = … kg
10
10
10
100
100
100
100
1000
1000
1000
1000
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
5285 m = 5 km 286 m = 5,286 km
1827 m = ... km … m = …… km
2063 m = ... km … m = …… km
702 m = ... km … m = …… km
1
2
0
827
063
702
1,827
2,063
0,702
Bài 3 c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
6258 g = 6 kg 258 g = 6,258kg
2065g = ... kg … g = …… kg
8047kg = ... kg … g = …… kg
2
8
065
047
2,065
8,047
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
HẸN GẶP LẠI Ở BÀI HỌC SAU !
Giờ học kết thúc
Chào tạm biệt!
 







Các ý kiến mới nhất