Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Chung
Ngày gửi: 19h:08' 10-03-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Chung
Ngày gửi: 19h:08' 10-03-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán lớp 5
- Hình A có bao nhiêu hình lập phương nhỏ ?
- Hình B có bao nhiêu hình lập phương nhỏ ?
- So sánh thể tích của hai hình A và B.
Hình lập phương có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau.
Khởi động
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây:
A
B
Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ
Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ
Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề – xi – mét khối
1cm3
- Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng-ti-mét khối viết tắt: cm3
- Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề-xi-mét khối viết tắt : dm3
1 dm3
Đọc số: 215cm3
Viết số: Mười phẩy sáu mươi tám đề – xi – mét khối:
215cm3: Hai trăm mười lăm xăng – ti – mét khối.
10,68dm3
1dm
1dm
1dm
1cm3
1 dm3
10 lớp
1cm3
1 dm3
1dm3 = ? cm3
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm là :
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1dm3 = 1 000cm3
1dm3 = 1 000cm3
1cm3 = dm3
…….
0, 001
1dm3 = 1lít
1lít = ……….cm3
1 000
1ml = 1cc= 1cm3
Bài 1: a) Viết cách đọc các số đo sau( theo mẫu):
508dm3
17,02dm3
: năm trăm linh tám đề-xi-mét khối
: ba phần tám xăng-ti-mét khối
: mười bảy phẩy không hai đề-xi-mét khối
Mẫu: 82 cm3 : tám mươi hai xăng-ti-mét khối
Hai trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối :
Năm nghìn không trăm linh tám đề-xi-mét khối :
Tám phẩy ba trăm hai mươi đề-xi-mét khối :
Ba phần năm xăng-ti-mét khối :
b) Viết các số đo thích hợp vào chỗ trống:
cm3
5008 dm3
252 cm3
8,320 dm3
3
5
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a)
1dm3 = ........ cm3
4,5 dm3 = ........ cm3
215dm3 = ...............cm3
4500
400
215000
1000
b)
5000 cm3 = ..... dm3
940 000 cm3 = ........ dm3
606 dm3 = ................ cm3
372 000 cm3 = ........ dm3
5
940
372
606000
2100 cm3 = ...... dm3.....…cm3
2
100
2020cm3 ........ 2,02dm3 2020cm3 ........ 0.202dm3
2020cm3 ........ 2,02dm3 2020cm3 ........ 20,2dm3
Bài 3: >, < , =
=
>
<
<
“ Ai nhanh, ai đúng?”
Trò chơi
Câu 1:
1dm3 = ...cm3
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
A. 10
B. 100
C. 1 000
BẠN GIỎI QUÁ!
Bạn được thưởng
một phiếu khen.
Câu 2:
Xăng-ti-mét khối là thể tích hình lập phương có cạnh là:
C. 1 000cm
B. 1dm
A. 1cm
BẠN GIỎI QUÁ!
Bạn được thưởng
một phiếu khen.
Câu 3:
C. 2015dm3
A. 20,15dm3
B. 2 015dm3
BẠN GIỎI QUÁ!
Hai nghìn không trăm mười lăm đề - xi – mét khối viết là:
Bạn được thưởng
một phiếu khen.
Câu 4:
Một lít rưỡi nước là:
C. 15dm3
B. 15cm3
A. 1 500cm3
BẠN GIỎI QUÁ!
Bạn được thưởng
một phiếu khen.
- Hình A có bao nhiêu hình lập phương nhỏ ?
- Hình B có bao nhiêu hình lập phương nhỏ ?
- So sánh thể tích của hai hình A và B.
Hình lập phương có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau.
Khởi động
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây:
A
B
Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ
Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ
Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề – xi – mét khối
1cm3
- Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng-ti-mét khối viết tắt: cm3
- Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề-xi-mét khối viết tắt : dm3
1 dm3
Đọc số: 215cm3
Viết số: Mười phẩy sáu mươi tám đề – xi – mét khối:
215cm3: Hai trăm mười lăm xăng – ti – mét khối.
10,68dm3
1dm
1dm
1dm
1cm3
1 dm3
10 lớp
1cm3
1 dm3
1dm3 = ? cm3
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm là :
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1dm3 = 1 000cm3
1dm3 = 1 000cm3
1cm3 = dm3
…….
0, 001
1dm3 = 1lít
1lít = ……….cm3
1 000
1ml = 1cc= 1cm3
Bài 1: a) Viết cách đọc các số đo sau( theo mẫu):
508dm3
17,02dm3
: năm trăm linh tám đề-xi-mét khối
: ba phần tám xăng-ti-mét khối
: mười bảy phẩy không hai đề-xi-mét khối
Mẫu: 82 cm3 : tám mươi hai xăng-ti-mét khối
Hai trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối :
Năm nghìn không trăm linh tám đề-xi-mét khối :
Tám phẩy ba trăm hai mươi đề-xi-mét khối :
Ba phần năm xăng-ti-mét khối :
b) Viết các số đo thích hợp vào chỗ trống:
cm3
5008 dm3
252 cm3
8,320 dm3
3
5
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a)
1dm3 = ........ cm3
4,5 dm3 = ........ cm3
215dm3 = ...............cm3
4500
400
215000
1000
b)
5000 cm3 = ..... dm3
940 000 cm3 = ........ dm3
606 dm3 = ................ cm3
372 000 cm3 = ........ dm3
5
940
372
606000
2100 cm3 = ...... dm3.....…cm3
2
100
2020cm3 ........ 2,02dm3 2020cm3 ........ 0.202dm3
2020cm3 ........ 2,02dm3 2020cm3 ........ 20,2dm3
Bài 3: >, < , =
=
>
<
<
“ Ai nhanh, ai đúng?”
Trò chơi
Câu 1:
1dm3 = ...cm3
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
A. 10
B. 100
C. 1 000
BẠN GIỎI QUÁ!
Bạn được thưởng
một phiếu khen.
Câu 2:
Xăng-ti-mét khối là thể tích hình lập phương có cạnh là:
C. 1 000cm
B. 1dm
A. 1cm
BẠN GIỎI QUÁ!
Bạn được thưởng
một phiếu khen.
Câu 3:
C. 2015dm3
A. 20,15dm3
B. 2 015dm3
BẠN GIỎI QUÁ!
Hai nghìn không trăm mười lăm đề - xi – mét khối viết là:
Bạn được thưởng
một phiếu khen.
Câu 4:
Một lít rưỡi nước là:
C. 15dm3
B. 15cm3
A. 1 500cm3
BẠN GIỎI QUÁ!
Bạn được thưởng
một phiếu khen.
 







Các ý kiến mới nhất