Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn minh Tâm
Ngày gửi: 15h:44' 12-03-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 250
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn minh Tâm
Ngày gửi: 15h:44' 12-03-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với giờ học môn Toán hôm nay!
Toán - Phần Hình học 8
1) Phát biểu các trường hợp đồng dạng của tam giác ?
2) Cho hình vẽ:
?A`B`C`
?ABC
S
?A`B`C`
S
?ABC
Kiểm tra bài cũ
Cần thêm điều kiện = (hoặc ) . Khi đó (g.g)
Khi đó (c.g.c)
Cần thêm điều kiện gì để
Hai tam giác trên đồng dạng theo trường hợp nào?
Bài 8: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Có những cách riêng để nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
1. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Bài 8: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau:
?1
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Xét tam giác DEF và tam giác D’E’F’
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
+ xét ∆A’B’C’và ∆ABC có:
(Suy ra từ ĐL Pytago)
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Định lí 1: (sgk/ 82)
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Định lí 2: (sgk/ 83)
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Định lí 3: (sgk/83)
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Hai tam giác vuông đồng dạng nếu có:
- Một cặp góc nhọn bằng nhau.
- Hai cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ.
- Cặp cạnh huyền và một cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ.
Phát biểu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông?
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Phát biểu định lí về Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Bài tập 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
A. SABC = 30cm2
B. SABC = 90cm2
C. SABC = 10cm2
D. SABC = 270cm2
4. Luyện tập:
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Bài tập 3: Hãy chỉ ra các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình sau? Giải thích?
chung
chung
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG. LUYỆN TẬP.
Bài 49 (trang 84 SGK: Ở hình 51, tam giác ABC vuông ở A và có đường cao AH.
a) Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng với nhau? (Hãy chỉ rõ từng cặp tam giác đồng dạng và viết theo các đỉnh tương ứng).
b) Cho biết AB = 12,45 cm, AC = 20,50 cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, BH và CH.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
HS ôn lại các nội dung về các trường hợp đồng dạng ở tam giác vuông
Làm các bài tập 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52 (sgk/84-85)
Nên làm them một số bài tập trong sách bài tập
Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác thường và tam giác vuông để tiết học sau kiểm tra tổng hợp 30’
HS soạn Bài 9: Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng, Ôn tập chương III.
Tiết học đến đây là kết thúc, hẹn gặp lại các em ở những tiết học sau!
Toán - Phần Hình học 8
1) Phát biểu các trường hợp đồng dạng của tam giác ?
2) Cho hình vẽ:
?A`B`C`
?ABC
S
?A`B`C`
S
?ABC
Kiểm tra bài cũ
Cần thêm điều kiện = (hoặc ) . Khi đó (g.g)
Khi đó (c.g.c)
Cần thêm điều kiện gì để
Hai tam giác trên đồng dạng theo trường hợp nào?
Bài 8: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Có những cách riêng để nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
1. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Bài 8: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau:
?1
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Xét tam giác DEF và tam giác D’E’F’
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
+ xét ∆A’B’C’và ∆ABC có:
(Suy ra từ ĐL Pytago)
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Định lí 1: (sgk/ 82)
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Định lí 2: (sgk/ 83)
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Định lí 3: (sgk/83)
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Hai tam giác vuông đồng dạng nếu có:
- Một cặp góc nhọn bằng nhau.
- Hai cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ.
- Cặp cạnh huyền và một cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ.
Phát biểu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông?
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Phát biểu định lí về Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Bài tập 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
A. SABC = 30cm2
B. SABC = 90cm2
C. SABC = 10cm2
D. SABC = 270cm2
4. Luyện tập:
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
Bài tập 3: Hãy chỉ ra các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình sau? Giải thích?
chung
chung
BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG. LUYỆN TẬP.
Bài 49 (trang 84 SGK: Ở hình 51, tam giác ABC vuông ở A và có đường cao AH.
a) Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng với nhau? (Hãy chỉ rõ từng cặp tam giác đồng dạng và viết theo các đỉnh tương ứng).
b) Cho biết AB = 12,45 cm, AC = 20,50 cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, BH và CH.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
HS ôn lại các nội dung về các trường hợp đồng dạng ở tam giác vuông
Làm các bài tập 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52 (sgk/84-85)
Nên làm them một số bài tập trong sách bài tập
Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác thường và tam giác vuông để tiết học sau kiểm tra tổng hợp 30’
HS soạn Bài 9: Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng, Ôn tập chương III.
Tiết học đến đây là kết thúc, hẹn gặp lại các em ở những tiết học sau!
 








Các ý kiến mới nhất