Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Chung
Ngày gửi: 21h:54' 12-03-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Chung
Ngày gửi: 21h:54' 12-03-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Bảng đơn vị đo thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI GIAN
Trang 129
Các đơn vị đo thời gian:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
100
12
365
366
4
7
24
60
60
1 thế kỉ = . năm.
1 năm = tháng.
1 năm = .ngày.
1 năm nhuận = ngày.
Cứ năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ngày.
1 ngày = .giờ.
1 giờ = phút.
1 phút = giây
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004; 2008; 2012; …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
Một năm rưỡi = tháng
giờ = phút
0,5 giờ = phút
216 phút = giờ phút = giờ
Điền vào chỗ chấm:
18
40
30
3
36
3,6
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = giờ phút
= giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
LUYỆN TẬP
1 thế kỉ= năm
Từ năm đến năm là thế kỉ một
Từ năm đến năm là thế kỉ hai
Từ năm đến năm là thế kỉ ba
Từ năm đến năm là thế kỉ hai mươi
…
100
100
1
(thế kỉ I)
200
101
(thế kỉ II)
300
201
(thế kỉ III)
2000
1901
(thế kỉ XX)
Bài 1. Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số sự kiện lịch sử
I
X
XI
XI
XIII
XV
XVIII
XX
XX
XX
4 giờ = phút
2 giờ rưỡi = phút
giờ = phút
1, 4 giờ = phút
phút = giây
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
180 phút = giờ
366 phút = giờ phút
240 giây = phút
450 giây = phút giây
3600 giây = giờ
240
6
3
150
45
84
45
6
4
7
30
1
4 ngày = giờ
2 ngày 5 giờ = giờ
ngày = giờ
2 thế kỉ = năm
thế kỉ = năm
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 năm = tháng
5 năm rưỡi= tháng
năm = tháng
36 tháng = năm
300 năm = thế kỉ
8
66
36
25
200
8
53
96
3
3
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Bảng đơn vị đo thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI GIAN
Trang 129
Các đơn vị đo thời gian:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
100
12
365
366
4
7
24
60
60
1 thế kỉ = . năm.
1 năm = tháng.
1 năm = .ngày.
1 năm nhuận = ngày.
Cứ năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ngày.
1 ngày = .giờ.
1 giờ = phút.
1 phút = giây
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004; 2008; 2012; …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
Một năm rưỡi = tháng
giờ = phút
0,5 giờ = phút
216 phút = giờ phút = giờ
Điền vào chỗ chấm:
18
40
30
3
36
3,6
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = giờ phút
= giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
LUYỆN TẬP
1 thế kỉ= năm
Từ năm đến năm là thế kỉ một
Từ năm đến năm là thế kỉ hai
Từ năm đến năm là thế kỉ ba
Từ năm đến năm là thế kỉ hai mươi
…
100
100
1
(thế kỉ I)
200
101
(thế kỉ II)
300
201
(thế kỉ III)
2000
1901
(thế kỉ XX)
Bài 1. Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số sự kiện lịch sử
I
X
XI
XI
XIII
XV
XVIII
XX
XX
XX
4 giờ = phút
2 giờ rưỡi = phút
giờ = phút
1, 4 giờ = phút
phút = giây
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
180 phút = giờ
366 phút = giờ phút
240 giây = phút
450 giây = phút giây
3600 giây = giờ
240
6
3
150
45
84
45
6
4
7
30
1
4 ngày = giờ
2 ngày 5 giờ = giờ
ngày = giờ
2 thế kỉ = năm
thế kỉ = năm
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 năm = tháng
5 năm rưỡi= tháng
năm = tháng
36 tháng = năm
300 năm = thế kỉ
8
66
36
25
200
8
53
96
3
3
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
 







Các ý kiến mới nhất