Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Còn
Ngày gửi: 15h:58' 13-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 315
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Còn
Ngày gửi: 15h:58' 13-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích:
0 người
MÔN HÓA HỌC
9
10
TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Giáo viên: Nguyễn Trung Huấn
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC
AXIT – BAZƠ – MUỐI
Nhắc lại khái niệm, phân loại và cách đọc tên bazơ.
CHỦ ĐỀ BAZƠ
Bài 7: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hidroxit (- OH).
Dựa vào tính tan, bazơ chia làm 2 loại:
Loại 1: Bazơ tan trong nước (Kiềm).
VD: LiOH, KOH, NaOH, Ba(OH)2. Ca(OH)2 ít tan
Loại 2: Bazơ không tan trong nước. VD: Mg(OH)2 , Al(OH)3 ...
Tên bazơ = Tên kim loại + “Hidroxit”.
Kim loại nhiều hóa trị:
Tên bazơ = Tên kim loại (kèm theo hóa trị) + “Hidroxit”.
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với
chất chỉ thị màu
Thí nghiệm 1: Cho dd NaOH tác dụng với giấy quỳ tím
- Có hiện tượng gì xảy ra?
- Quỳ tím chuyển sang màu xanh
Thí nghiệm 2: Nhỏ 1 giọt dd phenolphtalein (không màu) vào ống nghiệm có sẵn 1 – 2 ml dd NaOH
Quan sát vidio thí nghiệm sau:
- Có hiện tượng gì xảy ra?
- Dung dịch chuyển sang màu đỏ
Kết luận: Các dd bazơ (dd kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị:
- Quỳ tím thành màu xanh.
- Phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với
chất chỉ thị màu
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
Ví dụ:
3Ca(OH)2 + P2O5 Ca3(PO4)2 + 3H2O
* TQ: Dd bazơ (dd kiềm) + oxit axit -> muối + H2O
KOH + P2O5
K3PO4 + H2O
2
6
3
3. Tác dụng của bazơ với axit (phản ứng trung hòa)
PTHH:
Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O
* TQ: Bazơ (tan và không tan) + axit muối + H2O.
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
Thí nghiệm:
Quan sát đoạn phim và nhận xét hiện tượng xảy ra?
?
Hiện tượng: Chất rắn ban đầu có màu xanh lam, sau khi nung chuyển màu đen và có hơi nưước tạo ra.
Kết luận: Bazơ không tan oxit + H2O
PTPƯ: Cu(OH)2 CuO + H2O
xanh lam đen
to
to
Tương tự: Viết PTPƯ khi nhiệt phân :
Nhôm hiđrôxit và sắt(II) hiđrôxit
PTPƯ:
2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
Fe(OH)2 FeO + H2O
to
to
5. Dung dịch bazo tác dụng với dd muối
( học ở bài 9)
Bài tập củng cố
Trò chơi giải ô chữ
Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
Trò chơi giải ô chữ
Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
Trò chơi giải ô chữ
Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng được với cả bazơ tan và bazơ không tan
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Trò chơi giải ô chữ
Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng đưược với cả bazơ tan và bazơ không tan
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
BÀI tËp sè 1 :
TÝnh chÊt ho¸ häc kh«ng ph¶i cña baz¬ tan lµ:
T¸c dông víi chÊt chØ thÞ mµu
T¸c dông víi axit
T¸c dông víi «xit axit
T¸c dông víi dung dÞch muèi
BÞ nhiÖt ph©n huû
ĐÁP ÁN : E
Bài tập số 2
Bằng phưương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau:
Na2SO4, H2SO4, NaCl, NaOH
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT
Na2SO4,NaCl, NaOH, H2SO4
+ Quỳ tím
Quỳ đỏ
Quỳ không
đổi màu
Quỳ xanh
Na2SO4,NaCl
H2SO4
NaOH
+BaCl2
Na2SO4
NaCl
Có kết tủa
Không kết tủa
CỦNG CỐ TOÀN BÀI
BAZƠ
BAZƠ TAN
BAZƠ KHÔNG TAN
Tác dụng với chất chỉ thị màu
T/d với axit
T/d với Oxit axit
T/d với dd Muối
Tác dụng với axit
Bị nhiệt phân huỷ
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 2, 3, 4, 5 (Trang 25 SGK )
Đọc trưước bài : “Một số bazơ quan trọng”
Xin chào và hẹn gặp lại
vào buổi học lần sau.
9
10
TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Giáo viên: Nguyễn Trung Huấn
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC
AXIT – BAZƠ – MUỐI
Nhắc lại khái niệm, phân loại và cách đọc tên bazơ.
CHỦ ĐỀ BAZƠ
Bài 7: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hidroxit (- OH).
Dựa vào tính tan, bazơ chia làm 2 loại:
Loại 1: Bazơ tan trong nước (Kiềm).
VD: LiOH, KOH, NaOH, Ba(OH)2. Ca(OH)2 ít tan
Loại 2: Bazơ không tan trong nước. VD: Mg(OH)2 , Al(OH)3 ...
Tên bazơ = Tên kim loại + “Hidroxit”.
Kim loại nhiều hóa trị:
Tên bazơ = Tên kim loại (kèm theo hóa trị) + “Hidroxit”.
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với
chất chỉ thị màu
Thí nghiệm 1: Cho dd NaOH tác dụng với giấy quỳ tím
- Có hiện tượng gì xảy ra?
- Quỳ tím chuyển sang màu xanh
Thí nghiệm 2: Nhỏ 1 giọt dd phenolphtalein (không màu) vào ống nghiệm có sẵn 1 – 2 ml dd NaOH
Quan sát vidio thí nghiệm sau:
- Có hiện tượng gì xảy ra?
- Dung dịch chuyển sang màu đỏ
Kết luận: Các dd bazơ (dd kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị:
- Quỳ tím thành màu xanh.
- Phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với
chất chỉ thị màu
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
Ví dụ:
3Ca(OH)2 + P2O5 Ca3(PO4)2 + 3H2O
* TQ: Dd bazơ (dd kiềm) + oxit axit -> muối + H2O
KOH + P2O5
K3PO4 + H2O
2
6
3
3. Tác dụng của bazơ với axit (phản ứng trung hòa)
PTHH:
Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O
* TQ: Bazơ (tan và không tan) + axit muối + H2O.
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
Thí nghiệm:
Quan sát đoạn phim và nhận xét hiện tượng xảy ra?
?
Hiện tượng: Chất rắn ban đầu có màu xanh lam, sau khi nung chuyển màu đen và có hơi nưước tạo ra.
Kết luận: Bazơ không tan oxit + H2O
PTPƯ: Cu(OH)2 CuO + H2O
xanh lam đen
to
to
Tương tự: Viết PTPƯ khi nhiệt phân :
Nhôm hiđrôxit và sắt(II) hiđrôxit
PTPƯ:
2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
Fe(OH)2 FeO + H2O
to
to
5. Dung dịch bazo tác dụng với dd muối
( học ở bài 9)
Bài tập củng cố
Trò chơi giải ô chữ
Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
Trò chơi giải ô chữ
Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
Trò chơi giải ô chữ
Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng được với cả bazơ tan và bazơ không tan
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Trò chơi giải ô chữ
Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng đưược với cả bazơ tan và bazơ không tan
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
Vui để học
BÀI tËp sè 1 :
TÝnh chÊt ho¸ häc kh«ng ph¶i cña baz¬ tan lµ:
T¸c dông víi chÊt chØ thÞ mµu
T¸c dông víi axit
T¸c dông víi «xit axit
T¸c dông víi dung dÞch muèi
BÞ nhiÖt ph©n huû
ĐÁP ÁN : E
Bài tập số 2
Bằng phưương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau:
Na2SO4, H2SO4, NaCl, NaOH
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT
Na2SO4,NaCl, NaOH, H2SO4
+ Quỳ tím
Quỳ đỏ
Quỳ không
đổi màu
Quỳ xanh
Na2SO4,NaCl
H2SO4
NaOH
+BaCl2
Na2SO4
NaCl
Có kết tủa
Không kết tủa
CỦNG CỐ TOÀN BÀI
BAZƠ
BAZƠ TAN
BAZƠ KHÔNG TAN
Tác dụng với chất chỉ thị màu
T/d với axit
T/d với Oxit axit
T/d với dd Muối
Tác dụng với axit
Bị nhiệt phân huỷ
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 2, 3, 4, 5 (Trang 25 SGK )
Đọc trưước bài : “Một số bazơ quan trọng”
Xin chào và hẹn gặp lại
vào buổi học lần sau.
 







Các ý kiến mới nhất