Bài 34. Crom và hợp chất của crom

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHẠM KHÁNH HƯƠNG
Ngày gửi: 16h:51' 13-03-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 371
Nguồn:
Người gửi: PHẠM KHÁNH HƯƠNG
Ngày gửi: 16h:51' 13-03-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 371
Số lượt thích:
0 người
CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM
MỤC LỤC
I
Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình e nguyên tử
II
III
IV
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Hợp chất của Crom
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH E NGUYÊN TỬ
I. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình e nguyên tử
- Cấu hình electron nguyên tử: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
- Crom (Cr) ở ô số 24, thuộc nhóm VIB, chu kì 4 của bảng tuần hoàn.
- Viết gọn là [Ar]3d5 4s1.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. Tính chất vật lý
- Crom có màu trắng ánh bạc
- Khối lượng riêng lớn (D = 7,2 g/cm3), nóng chảy ở 1890oC.
- Là kim loại cứng nhất rạch được thủy tinh.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
- Trong phản ứng hóa học, crom tạo nên các hợp chất trong đó crom có số oxi hóa từ +1 đến +6 (thường gặp +2, +3 và +6).
1. Tác dụng với phi kim
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
- Ở nhiệt độ thường, crom chỉ tác dụng với flo.
- Ở nhiệt độ cao, crom tác dụng với oxi, clo, lưu huỳnh,...
2. Tác dụng vớI nước
III. Tính chất hóa học
2. Tác dụng với nước
- Crom có độ hoạt động hóa học kém Zn và mạnh hơn Fe
- Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit rất mỏng, bền bảo vệ
- Mạ Crom lên sắt để bảo vệ sắt và dùng Cr để chế tạo thép không gỉ.
3. Tác dụng với axit
III. Tính chất hóa học
3. Tác dụng với axit
Cr không tác dụng với dung dịch HNO3 hoặc H2SO4 đặc, nguội do bị thụ động hóa giống nhôm và sắt
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
1. Hợp chất Crom(III)
1. Hợp chất Crom (III)
a) Crom(III) oxit – Cr2O3
.
- Cr2O3 là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước.
- Là oxit lưỡng tính, tan trong dung dịch axit và kiềm đặc.
- Dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
1. Hợp chất Crom (III)
b) Crom(III) hidroxit – Cr(OH)3
- Là chất rắn, màu lục xám, không tan trong nước.
- Là một hiđroxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.
Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Ở trạng thái số oxi hóa trung gian, ion Cr3+ trong dung dịch vừa có tính oxi hóa (trong môi trường axit) vừa có tính khử (trong môi trường bazơ).
2CrCl3 + Zn → 2CrCl2 + ZnCl2
2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O
2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
2. Hợp chất Crom(VI)
2. Hợp chất Crom (VI)
a) Crom(VI) oxit – CrO3
.
- CrO3 là chất rắn, màu đỏ thẫm
- Là một oxit axit, tác dụng với nước tạo ra axit.
CrO3 + H2O → H2CrO4 (axit cromic)
2CrO3 + H2O → H2Cr2O7 (axit đicromic)
- Có tính oxi hoá mạnh: Một số chất hữu cơ và vô cơ (S, P, C, C2H5OH) bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
2. Hợp chất Crom (VI)
b) Muối Crom(VI) – Cr(OH)3
- Là những hợp chất bền
.
+ Na2CrO4 và K2CrO4 có màu vàng (màu của ion CrO42-)
+ Na2Cr2O7 và K2Cr2O7 có màu da cam (màu của ion Cr2O72-)
CỦNG CỐ
Câu 1: Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
B. dung dịch NaOH đặc, đun nóng
C. dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
D. dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Câu 2: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hoá crom đến mức oxi hoá nào sau đây?
A. +2 B. +3 C. +4 D. +6
Câu 3: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là:
A. +2, +4 và +6
B. +2, +3 và +6
C. +1, +3 và +6
D. +3, +4 và +6
Câu 4: Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit?
A. Al và Ca
B. Fe và Cr
C. Cr và Al
D. Fe và Al
Câu 5: Nhận xét nào sau đây sai ?
A. Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm
B. Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
C. Cr2O3 tan trong dung dịch kiềm loãng.
D. Ion Cr3+ vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
THANK YOU FOR WATCHING
MỤC LỤC
I
Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình e nguyên tử
II
III
IV
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Hợp chất của Crom
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH E NGUYÊN TỬ
I. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình e nguyên tử
- Cấu hình electron nguyên tử: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
- Crom (Cr) ở ô số 24, thuộc nhóm VIB, chu kì 4 của bảng tuần hoàn.
- Viết gọn là [Ar]3d5 4s1.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. Tính chất vật lý
- Crom có màu trắng ánh bạc
- Khối lượng riêng lớn (D = 7,2 g/cm3), nóng chảy ở 1890oC.
- Là kim loại cứng nhất rạch được thủy tinh.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
- Trong phản ứng hóa học, crom tạo nên các hợp chất trong đó crom có số oxi hóa từ +1 đến +6 (thường gặp +2, +3 và +6).
1. Tác dụng với phi kim
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
- Ở nhiệt độ thường, crom chỉ tác dụng với flo.
- Ở nhiệt độ cao, crom tác dụng với oxi, clo, lưu huỳnh,...
2. Tác dụng vớI nước
III. Tính chất hóa học
2. Tác dụng với nước
- Crom có độ hoạt động hóa học kém Zn và mạnh hơn Fe
- Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit rất mỏng, bền bảo vệ
- Mạ Crom lên sắt để bảo vệ sắt và dùng Cr để chế tạo thép không gỉ.
3. Tác dụng với axit
III. Tính chất hóa học
3. Tác dụng với axit
Cr không tác dụng với dung dịch HNO3 hoặc H2SO4 đặc, nguội do bị thụ động hóa giống nhôm và sắt
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
1. Hợp chất Crom(III)
1. Hợp chất Crom (III)
a) Crom(III) oxit – Cr2O3
.
- Cr2O3 là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước.
- Là oxit lưỡng tính, tan trong dung dịch axit và kiềm đặc.
- Dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
1. Hợp chất Crom (III)
b) Crom(III) hidroxit – Cr(OH)3
- Là chất rắn, màu lục xám, không tan trong nước.
- Là một hiđroxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.
Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Ở trạng thái số oxi hóa trung gian, ion Cr3+ trong dung dịch vừa có tính oxi hóa (trong môi trường axit) vừa có tính khử (trong môi trường bazơ).
2CrCl3 + Zn → 2CrCl2 + ZnCl2
2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O
2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
2. Hợp chất Crom(VI)
2. Hợp chất Crom (VI)
a) Crom(VI) oxit – CrO3
.
- CrO3 là chất rắn, màu đỏ thẫm
- Là một oxit axit, tác dụng với nước tạo ra axit.
CrO3 + H2O → H2CrO4 (axit cromic)
2CrO3 + H2O → H2Cr2O7 (axit đicromic)
- Có tính oxi hoá mạnh: Một số chất hữu cơ và vô cơ (S, P, C, C2H5OH) bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
2. Hợp chất Crom (VI)
b) Muối Crom(VI) – Cr(OH)3
- Là những hợp chất bền
.
+ Na2CrO4 và K2CrO4 có màu vàng (màu của ion CrO42-)
+ Na2Cr2O7 và K2Cr2O7 có màu da cam (màu của ion Cr2O72-)
CỦNG CỐ
Câu 1: Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
B. dung dịch NaOH đặc, đun nóng
C. dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
D. dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Câu 2: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hoá crom đến mức oxi hoá nào sau đây?
A. +2 B. +3 C. +4 D. +6
Câu 3: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là:
A. +2, +4 và +6
B. +2, +3 và +6
C. +1, +3 và +6
D. +3, +4 và +6
Câu 4: Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit?
A. Al và Ca
B. Fe và Cr
C. Cr và Al
D. Fe và Al
Câu 5: Nhận xét nào sau đây sai ?
A. Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm
B. Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
C. Cr2O3 tan trong dung dịch kiềm loãng.
D. Ion Cr3+ vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
THANK YOU FOR WATCHING
 







Các ý kiến mới nhất