Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 20. MRVT: Sức khoẻ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 05h:01' 14-03-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 05h:01' 14-03-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Sức khỏe.
Thứ năm ngày 17 tháng 03 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Sức khỏe
Bài 1. Tìm từ ngữ và điền vào chỗ trống:
a) Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ.
b) Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh.
tập thể dục, chơi thể thao, đi bộ, chạy bộ, nhảy dây, đá bóng, tập thể dục thẩm mỹ, chơi bóng chuyền, …
lực lưỡng, chắc nịch, cường tráng, nhanh nhẹn, cân đối, rắn rỏi, săn chắc, duyên dáng, thướt tha, dẻo dai, ...
Động từ
Tính từ
M: tập luyện
M: vạm vỡ
Tập thể dục
Chơi thể thao
Nhanh nhẹn
cường tráng , săn chắc , chắc nịch, lực lưỡng
Cân đối , rắn rỏi
Duyên dáng
bóng đá, bóng chuyền, cầu lông, chạy, nhảy cao, nhảy xa, đẩy tạ, cử tạ, bắn súng, bơi, đấu vật, nhảy ngựa, trượt tuyết, cờ vua, cờ tướng, lướt ván, đua mô tô,…..
Bài 2: Viết tên các môn thể thao mà em biết.
1
2
3
4
5
6
7
8
môn cầu lông
môn bóng chuyền
môn leo núi
môn khúc côn cầu
môn trượt tuyết
KHỎE ĐỂ HỌC TẬP
Bài 3: Điền từ ngữ thích hợp vàochỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
M: Khoẻ như voi
a) Khoẻ như
Khoẻ như
Khoẻ như
……..
……..
……..
……..
……..
M: Nhanh như cắt
b) Nhanh như
Nhanh như
Nhanh như
……..
gió
sóc
trâu
hùm
điện
lực sĩ
Chim cắt
Khoẻ như
lực sĩ
...
lực sĩ
Bài 4: Câu tục ngữ dưới đây nói lên điều gì?
Ăn được ngủ được là tiên
Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.
- Ăn được ngủ được là chúng ta có một sức khoẻ tốt.
- Khi có sức khoẻ tốt thì sống sung sướng chẳng kém gì tiên.
- Không có sức khoẻ thì phải lo lắng về nhiều thứ.
Dặn dò :
Làm lại các bài tập trong sgk
Xem trước bài: “Câu kể Ai thế nào?”.
Chúc các em học sinh
Chăm ngoan, học tốt !
Mở rộng vốn từ:
Sức khỏe.
Thứ năm ngày 17 tháng 03 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Sức khỏe
Bài 1. Tìm từ ngữ và điền vào chỗ trống:
a) Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ.
b) Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh.
tập thể dục, chơi thể thao, đi bộ, chạy bộ, nhảy dây, đá bóng, tập thể dục thẩm mỹ, chơi bóng chuyền, …
lực lưỡng, chắc nịch, cường tráng, nhanh nhẹn, cân đối, rắn rỏi, săn chắc, duyên dáng, thướt tha, dẻo dai, ...
Động từ
Tính từ
M: tập luyện
M: vạm vỡ
Tập thể dục
Chơi thể thao
Nhanh nhẹn
cường tráng , săn chắc , chắc nịch, lực lưỡng
Cân đối , rắn rỏi
Duyên dáng
bóng đá, bóng chuyền, cầu lông, chạy, nhảy cao, nhảy xa, đẩy tạ, cử tạ, bắn súng, bơi, đấu vật, nhảy ngựa, trượt tuyết, cờ vua, cờ tướng, lướt ván, đua mô tô,…..
Bài 2: Viết tên các môn thể thao mà em biết.
1
2
3
4
5
6
7
8
môn cầu lông
môn bóng chuyền
môn leo núi
môn khúc côn cầu
môn trượt tuyết
KHỎE ĐỂ HỌC TẬP
Bài 3: Điền từ ngữ thích hợp vàochỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
M: Khoẻ như voi
a) Khoẻ như
Khoẻ như
Khoẻ như
……..
……..
……..
……..
……..
M: Nhanh như cắt
b) Nhanh như
Nhanh như
Nhanh như
……..
gió
sóc
trâu
hùm
điện
lực sĩ
Chim cắt
Khoẻ như
lực sĩ
...
lực sĩ
Bài 4: Câu tục ngữ dưới đây nói lên điều gì?
Ăn được ngủ được là tiên
Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.
- Ăn được ngủ được là chúng ta có một sức khoẻ tốt.
- Khi có sức khoẻ tốt thì sống sung sướng chẳng kém gì tiên.
- Không có sức khoẻ thì phải lo lắng về nhiều thứ.
Dặn dò :
Làm lại các bài tập trong sgk
Xem trước bài: “Câu kể Ai thế nào?”.
Chúc các em học sinh
Chăm ngoan, học tốt !
 








Các ý kiến mới nhất