Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô hiên
Ngày gửi: 21h:44' 14-03-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: ngô hiên
Ngày gửi: 21h:44' 14-03-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
Toán
TRƯỜNG TIỂU HỌC NHÂN HÒA
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Thứ hai, ngày 14 tháng 03 năm 2022
Tiếng anh:
Tập đọc:
Phong cảnh đền Hùng
*Nội dung: Bài văn ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và nơi đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên.
Chính tả (Nghe- viết):
Ai là thủy tổ loài người?
Toán:
Bảng đơn vị đo thời gian
KHỞI ĐỘNG
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a × b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
Hình lập phương: V = a × a × a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
5
4
3
2
1
0
Bảng đơn vị đo thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI GIAN
Trang 129
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
100
12
365
366
4
7
24
60
60
1 thế kỉ = ..... . năm.
1 năm = ...... .tháng.
1 năm = ........ngày.
1 năm nhuận = ....... ngày.
Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ..... ngày.
1 ngày = ..... .giờ.
1 giờ = ...... phút.
1 phút = ....... giây
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Điền vào chỗ chấm:
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
1,5 năm = ….tháng
giờ = ...… phút
0,5 giờ = ..... phút
18
30
40
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
LUYỆN TẬP-THỰC HÀNH
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =… tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày =… giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = 72 tháng
4 năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ
0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ = 180 phút
1,5 giờ = 90 phút
giờ = 45 phút
6 phút = 360 giây
phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút =…….. giờ
270 phút =… .....giờ
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
1,2
4,5
0,5
2,25
VẬN DỤNG- TRẢI NGHIỆM
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
VẬN DỤNG- TRẢI NGHIỆM
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
VẬN DỤNG- TRẢI NGHIỆM
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
TRƯỜNG TIỂU HỌC NHÂN HÒA
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Thứ hai, ngày 14 tháng 03 năm 2022
Tiếng anh:
Tập đọc:
Phong cảnh đền Hùng
*Nội dung: Bài văn ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và nơi đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên.
Chính tả (Nghe- viết):
Ai là thủy tổ loài người?
Toán:
Bảng đơn vị đo thời gian
KHỞI ĐỘNG
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a × b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
Hình lập phương: V = a × a × a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
5
4
3
2
1
0
Bảng đơn vị đo thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI GIAN
Trang 129
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
100
12
365
366
4
7
24
60
60
1 thế kỉ = ..... . năm.
1 năm = ...... .tháng.
1 năm = ........ngày.
1 năm nhuận = ....... ngày.
Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ..... ngày.
1 ngày = ..... .giờ.
1 giờ = ...... phút.
1 phút = ....... giây
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Điền vào chỗ chấm:
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
1,5 năm = ….tháng
giờ = ...… phút
0,5 giờ = ..... phút
18
30
40
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
LUYỆN TẬP-THỰC HÀNH
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =… tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày =… giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = 72 tháng
4 năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ
0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ = 180 phút
1,5 giờ = 90 phút
giờ = 45 phút
6 phút = 360 giây
phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút =…….. giờ
270 phút =… .....giờ
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
1,2
4,5
0,5
2,25
VẬN DỤNG- TRẢI NGHIỆM
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
VẬN DỤNG- TRẢI NGHIỆM
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
VẬN DỤNG- TRẢI NGHIỆM
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
 







Các ý kiến mới nhất