Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị cẩm vân
Ngày gửi: 20h:34' 15-03-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 192
Nguồn:
Người gửi: lê thị cẩm vân
Ngày gửi: 20h:34' 15-03-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
Toán :
Khởi động
1
2
Ô cửa bí mật
3
4
Số 2021 được đọc là:….
Hai nghìn không trăm hai mươi mốt
Số 4001 được đọc là:….
Bốn nghìn không trăm linh một
Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
3
2
1
6
Điền dấu >, <, =
1461 ... 1460
>
Thứ sáu, ngày 11 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số
10 000
1 chục nghìn
0 nghìn
0 trăm
0 chục
0 đơn vị
=
1 chục nghìn
Mười nghìn
Mười nghìn
Mười nghìn
1 chục nghìn
4
2
3
1
6
Viết số:
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
4
2
3
1
6
42 316
3316
So sánh cách đọc hai số sau: 42 316 và 3316
bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
ba nghìn ba trăm mười sáu
ba nghìn ba trăm mười sáu
ba nghìn ba trăm mười sáu
Luyện đọc số
Đọc các cặp số sau:
5327 và 45 327
8735 và 28 735
6581 và 96 581
7311 và 67 311
Luyện đọc số
Đọc các số sau:
19 995
87 721
83 253
3
3
2
1
4
Viết số:
Đọc số:
Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn
33 214
Bài 1:Viết (theo mẫu)
a) Mẫu
2
4
3
1
2
Viết số:
Đọc số:
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
24 312
Bài 1:Viết (theo mẫu)
b)
Bài 2: Viết (theo mẫu)
35 187
94 361
57 136
15 411
Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
Chín mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
4
2
3
1
Ngôi sao may mắn
Đọc số 23 116
Đọc số 12 427
Đọc số 3116
Đọc số 82 427
Xếp các hàng số sau theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Khi viết và đọc các số có năm chữ số, ta thực hiện theo thứ tự nào?
Dặn dò
Hoàn thành bài 4
trang 141 sgk
Xem trước bài Luyện tập
Toán :
Khởi động
1
2
Ô cửa bí mật
3
4
Số 2021 được đọc là:….
Hai nghìn không trăm hai mươi mốt
Số 4001 được đọc là:….
Bốn nghìn không trăm linh một
Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
3
2
1
6
Điền dấu >, <, =
1461 ... 1460
>
Thứ sáu, ngày 11 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số
10 000
1 chục nghìn
0 nghìn
0 trăm
0 chục
0 đơn vị
=
1 chục nghìn
Mười nghìn
Mười nghìn
Mười nghìn
1 chục nghìn
4
2
3
1
6
Viết số:
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
4
2
3
1
6
42 316
3316
So sánh cách đọc hai số sau: 42 316 và 3316
bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
ba nghìn ba trăm mười sáu
ba nghìn ba trăm mười sáu
ba nghìn ba trăm mười sáu
Luyện đọc số
Đọc các cặp số sau:
5327 và 45 327
8735 và 28 735
6581 và 96 581
7311 và 67 311
Luyện đọc số
Đọc các số sau:
19 995
87 721
83 253
3
3
2
1
4
Viết số:
Đọc số:
Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn
33 214
Bài 1:Viết (theo mẫu)
a) Mẫu
2
4
3
1
2
Viết số:
Đọc số:
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
24 312
Bài 1:Viết (theo mẫu)
b)
Bài 2: Viết (theo mẫu)
35 187
94 361
57 136
15 411
Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
Chín mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
4
2
3
1
Ngôi sao may mắn
Đọc số 23 116
Đọc số 12 427
Đọc số 3116
Đọc số 82 427
Xếp các hàng số sau theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Khi viết và đọc các số có năm chữ số, ta thực hiện theo thứ tự nào?
Dặn dò
Hoàn thành bài 4
trang 141 sgk
Xem trước bài Luyện tập
 







Các ý kiến mới nhất