Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Menđen và Di truyền học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 09h:27' 16-03-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
HỆ SINH THÁI
Quần xã sinh vật
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 53. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Thế nào là một quần thể sinh vật?
Tập hợp những cá thể trâu rừng
Tập hợp những cá thể lúa
Chim cánh cụt.
Tập hợp những cá thể thông
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
TIẾT 53: QUẦN THỂ SINH VẬT
I.Thế nào là một quần thể sinh vật?
Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành thế hệ mới.
Ví dụ:
x
x
x
x
x
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Voi và người
Ruộng lúa
Hãy cho biết các hình ảnh dưới đây, đâu là một QT SV?
Rừng sú ven đê
Đàn sếu đầu đỏ
Hãy cho biết các hình ảnh dưới đây, đâu là một QT SV?
Một lồng gà, một thau cá chép bán ở chợ có phải quần thể sinh vật không?
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
TIẾT 53: QUẦN THỂ SINH VẬT
I.Thế nào là một quần thể sinh vật?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1.Tỷ lệ giới tính:
Tỷ lệ giới tính: là tỷ lệ giữa số lượng cá thể đực trên cá thể cái.
Tỷ lệ giới tính phụ thuộc vào: lứa tuổi, sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái.
Ý nghĩa: Tỷ lệ giới tính cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể.
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
TIẾT 53: QUẦN THỂ SINH VẬT
I.Thế nào là một quần thể sinh vật?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể .
1.Tỷ lệ giới tính:
2.Thành phần nhóm tuổi:
Bảng 47.2.Ý nghĩa sinh thái của các nhóm tuổi.
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
TIẾT 53: QUẦN THỂ SINH VẬT
I.Thế nào là một quần thể sinh vật?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể .
1.Tỷ lệ giới tính:
2. Thành phần nhóm tuổi: (gồm 3 nhóm)
Nhóm tuổi trước sinh sản.
Nhóm tuổi sinh sản.
Nhóm tuổi sau sinh sản
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1.Tỷ lệ giới tính:
2.Thành phần nhóm tuổi: (gồm 3 nhóm)
Nhóm tuổi trước sinh sản.
Nhóm tuổi sinh sản.
Nhóm tuổi sau sinh sản
Người ta dùng biểu đồ tháp tuổi để biểu diễn thành phần nhóm tuổi của quần thể gồm 3 dạng.
+ Phát triển
+ Ổn định
+ Giảm sút.
A. Dạng phát triển
C. Dạng giảm sút
B. Dạng ổn định
Dạng tháp phát triển: Có đáy rộng, cạnh tháp xiên nhiều chứng tỏ tỉ lệ sinh cao.
Dạng ổn định: Có đáy rộng vừa phải, cạnh tháp xiên ít hoặc đứng biểu hiện tỉ lệ sinh không cao, cân bằng với tỉ lệ tử vong.
Dạng giảm sút: Có đáy hẹp, nhóm tuổi trước sinh sản ít hơn nhóm tuổi sinh sản, chứng tỏ yếu tố bổ sung giảm, quần thể có thể đi tới suy giảm hoặc diệt vong.
- Biết được tương lai phát triển của quần thể.
- Mục đích: Có kế hoạch phát triển hợp lí hoặc bảo tồn.
A. Dạng phát triển
B . Dạng ổn định
C . Dạng giảm sút
3. Mật độ quần thể
Mật độ cây bạch đàn: 625 cây/ha đồi
Mật độ sâu rau: 2 con/m2 ruộng rau
Mật độ chim sẻ: 10 con/ha đồng lúa
Mật độ tảo xoắn : 0,5 gam /m3 nước
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
TIẾT 49: QUẦN THỂ SINH VẬT
I.Thế nào là một quần thể sinh vật?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể .
1.Tỷ lệ giới tính:
2.Thành phần nhóm tuổi: (gồm 3 nhóm)
3. Mật độ quần thể.
Là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.
Mật độ quần thể biến động theo mùa, theo năm, chu kỳ sống của sinh vật, nguồn thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường.
- Trong các đặc trưng trên thì đặc trưng cơ bản nhất là mật độ. Vì mật độ quyết định các đặc trưng khác và ảnh hưởng đến mức sử dụng nguồn sống, tần số gặp nhau giữa con đực và con cái, sức sinh sản và sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể, các mối quan hệ sinh thái khác để quần thể tồn tại và phát triển.
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
TIẾT 49: QUẦN THỂ SINH VẬT
I.Thế nào là một quần thể sinh vật?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
III. Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật.

1. Khi thời tiết ấm áp, độ ẩm không khí cao (Ví dụ, vào các tháng mùa mưa trong năm) số lượng muỗi nhiều hay ít?


2. Số lượng ếch, nhái tăng cao vào mùa mưa hay mùa khô?

3. Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào thời gian nào trong năm?
Trả lời nhanh .
Trả lời các câu hỏi sau:
Muỗi sinh sản mạnh, số lượng muỗi tăng nhanh.
Mùa mưa.
Những tháng có lúa chín.
Các nhân tố môi trường ảnh hưởng như thế nào tới quần thể?
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
TIẾT 44: QUẦN THỂ SINH VẬT
I.Thế nào là một quần thể sinh vật?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
III. Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật.
- Môi trường(các nhân tố sinh thái) ảnh hưởng tới số lượng cá thể trong quần thể.
- Khi mật độ quần thể tăng quá cao dẫn tới thiếu thức ăn nơi ở phát sinh nhiều bệnh tật, nhiều cá thể sẽ bị chết. Khi đó mật độ quần thể lại được điều chỉnh trở về mức cân bằng.
Máy bay Mĩ rải chất độc màu da cam
Khói từ các nhà máy
Ô nhiễm nguồn nước
Con người chặt, đốt rừng làm thay đổi MT
Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ các quần thể sinh vật?
Các hoạt động trên gây ra hậu quả gì cho các quần thể sinh vật?
Hạn chế sử dụng chất hóa học bảo vệ thực vật.
Bảo vệ môi trường.
Cấm sử dụng vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học….
Cải tạo môi trường.
Tích cực trồng và bảo vệ rừng.
……….
BÀI TẬP: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:


Câu 1: Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?
A. Tập hợp các cá thể gà, vịt trong chuồng nuôi.

B. Các con chim cánh cụt đực ở Bắc cực.

C. Rừng cây kim giao ở vườn quốc gia Ba vì.

D. 3 cá thể khỉ nhốt trong chuồng khác nhau .

Câu 2: Trong tự nhiên, các quần thể phân biệt với nhau bởi các đặc điểm trưng là:

A. Thành phần nhóm tuổi, mật độ.

B. Tỉ lệ giới, thành phần nhóm tuổi và số lượng sinh vật.

C. Mật độ , tỉ lệ giới tính và số cá thể bị chết.

D. Tỉ lệ giới tính, mật độ vµ thµnh phÇn nhãm tuæi.
Câu 3: Yếu tố quan trọng nhất chi phối các yếu tố khác của quần thể:

A. Sự tăng truởng của quần thể.

B. Mức tử vong.

C. Nguồn thức ăn, nơi ở.

D. Mức sinh sản.
 
Gửi ý kiến