Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. When is children s day?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thúy
Ngày gửi: 13h:02' 17-03-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
Good afternoon
WARM- UP
2

Question 1:
1. A. Tet B. Christmas
C. Market D. Children’s Day
Answer: C. Market
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 2.
A. decorate B. wear C. clean D. gift

Answer: D.
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 3.
A. Teachers’ Day B. Teacher C. Women’s Day D. New Year

Answer: B.
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 4: are/their/house./decorating/They/
Answer:
They are decorating their house.
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 5.
doing?/are/What/you/Lan/and
Answer:
What are you and Lan doing?
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 6:
What’s your favourite drink?
Answer: It’s apple juice.
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 7: Do you like your job?
Answer: Yes, I do.
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 8: What do you do at Tet?
Answer: I visit my grandparents.
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 9:
What time does your family have lunch?
Answer: We have lunch at 12 o’clock
HOME
0
1
2
3
4
5

Question 10: What is the date today?
Answer: It’s on the third of April.
HOME
0
1
2
3
4
5
UNIT 16: LET`S GO TO THE BOOKSHOP
LESSON 1
I. Vocabulary
chocolate/ ˈtʃɒklət/ : sô- cô -la
Sweet shop : cửa hàng kẹo
Sweet (adj): ngọt
Bookshop : tiệm sách
Bakery /ˈbeɪkəri/ : cửa hàng bánh
medicine : thuốc
supermarket : siêu thị
Pharmacy : tiệm thuốc
Food : đồ ăn
Swim: bơi
Cinema: rạp chiếu phim
Swimming pool: bể bơi
Film: phim
Hungry: đói
Busy: bận
Bookshop
bakery
medicine
Pharmacy
supermarket
chocolate
Sweet shop
Let’s go to the____.
Let’s = Let us
II. Grammar
1. Cách rủ ai đó cùng đi đâu với mình:
Cách đưa ra lời rủ:
Let’s go to the + (place).
(Chúng mình cùng đi đến …..đi.)
Cách đáp lại lời rủ:
Good idea!/ Great idea!
(Ý kiến hay đấy.)
Sorry. I’m busy./ Sorry. I can’t.
(Tiếc quá. Mình bận rồi. / Tiếc quá. Mình không thể.)
Let’s go to the bookshop
Great idea !
Sorry. I’m busy.
I want to buy some books.
2. Cách nói ai đó muốn làm gì:

Subject + want/ wants to + Verb.
((Ai đó) muốn (làm gì).)
 
S + want(s) + to go to + the + place.
(Ai đó) muốn đi đến đâu.
Với các chủ ngữ: I, you, we, they và danh từ số nhiều, ta dùng dạng nguyên thể của “want”.
Với các chủ ngữ: she, he, it, và danh từ số ít, ta dùng dạng số ít “wants”.
VD:
I want to go to the toy store.
She wants to go to the supermarket.
They want to go to the post office.
Let’s go to the _______.
I want to _________.
Great idea !
Sorry. I’m busy.
Exercise 1: Chọn từ khác loại
1. A. Some    B. Buy    C. Go     D. Want
2. A. Pharmacy    B. Church     C. Medicine    D. Hospital
3. A. Pharmacy B. Bookshop C. Let’s go D. Supermarket
Exercise 2: Điền từ thích hợp để hoàn thành câu
pool    wants    Let’s    to    to    toy store    go    medicine
1. I go to the ______________ because I want some toys.
2. _______ go to the zoo.
3. Why do you _____ to the supermarket?
4. My mother ______________ some eggs for dinner.
5. I buy the ______________ at the pharmacy.
6. Let’s go ______________ the hospital.
7. What do you want _____ buy at the sweet shop?
8. She wants to go to the swimming ______________.
toy store
Let’s
go
wants
medicine
to
to
pool
Exercise 3: Sửa lỗi sai ở các câu sau
1. I wants some medicine. _____________
2. Let’s going to the food stall. I’m hungry. _____________
3. Why does you go to the bus stop? _____________
4. I is going to the bookshop. _____________
5. Where do Linda and Tony goes? _____________
6. I want buy some books. _____________
7. The bread in this bakery are good. _____________
wants ⇒ want
going ⇒ go
does ⇒ do
are ⇒ is
is ⇒ am
buy ⇒ to buy
goes ⇒ go
Ex4. Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh.
1. busy./ Sorry/ am/ I
__________________________________________.
2. go/ the/ Let’s/ to/ supermarket.
__________________________________________.
3. sister/ some/ wants/ bread./ My
__________________________________________.
Sorry I am busy.
Let’s go to the supermarket.
My sister wants some bread.
Ex 5. Nối cột A với cột B
 
Gửi ý kiến