Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thu Trang
Ngày gửi: 21h:37' 20-03-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
DẠY HỌC BẰNG VIDEO
LỚP 4
MÔN HỌC: TIẾNG VIỆT
BÀI HỌC: Mở rộng vốn từ Trung thực – tự trọng
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu
Trường Tiểu học Tế Thắng
1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.
Thẳng thắn,
thẳng tính,
ngay thẳng,
ngay thật,
chân thật,
thật thà,
thành thật,
thật lòng,
thật tình,
thật tâm,
bộc trực,
chính trực, ...
lừa lọc,…
Dối trá,
gian dối,
gian lận,
gian manh,
gian giảo,
gian trá,
lừa bịp,
lừa dối,
bịp bợm,
lừa đảo,
2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
Bạn Minh rất thật thà.
Chúng ta không nên gian dối.
3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng ?
a. Tin vào bản thân mình.
tự tin
b. Quyết định lấy công việc của mình.
tự quyết
c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
tự trọng
d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
tự cao (tự kiêu)
* Tự trọng: là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
4. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
a. Thẳng như ruột ngựa:
Người có lòng dạ ngay thẳng.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề:
Dù nghèo đói, khó khăn vẫn phải giữ nề nếp, phẩm giá của mình.
c. Thuốc đắng dã tật:
Thuốc đắng mới chữa khỏi bệnh cho người. Lời góp ý khó nghe nhưng giúp ta sữa chữa khuyết điểm.
d. Cây ngay không sợ chết đứng:
Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm:
Dù đói khổ vẫn phải sống trong sạch, lương thiện.
4. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng dã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM!
468x90
 
Gửi ý kiến