Luyện tập Trang 142

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 22h:27' 20-03-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 326
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 22h:27' 20-03-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 326
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Duy Anh)
BI CU
Đọc các số sau:
34 456 ; 12 965; 40 321
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
Luyện tập
TH?C HNH
Viết (theo mẫu):
1
Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi bảy
Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba
Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt
Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm
63 457
45 913
63 721
47 535
ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
27 155
sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
89 371
36 520; 36 521; ... ; ... ; ... ; 36 525; ... .
48 183; 48 184; ... ; ... ; 48 187; ... ; ...
81 317; ... ; ... ; ... ; 81 321; ... ; ...
36 522;
36 523;
36 524;
36 526.
48 185;
48 186;
48 188;
48 189.
81 318;
81 319;
81 320;
81 322;
81 323.
12 000
13 000
14 000
16 000
18 000
19 000
17 000
Bài 1:Viết (theo mẫu)
Mười sáu nghìn ba trăm linh năm
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bài 2:Viết (theo mẫu)
87 115
87 105
87 500
87 001
87 000
Bài 3: Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào?
E
D
B
H
C
G
A
I
K
12 000
10 000
13 000
11 000
15 000
14 000
16 000
17 000
18 000
a) 4 000 + 500 =
6 500 – 500 =
300 + 2000 x 2 =
1000 + 6000 : 2 =
Bài 4: Tính nhẩm
b) 4000 – (2000 - 1000) =
4000 – 2000 + 1000 =
8000 – 4000 x 2 =
(8000 – 4000) x 2 =
4500
6000
4300
4000
3000
3000
0
8000
CỦNG CỐ
Đọc các số sau:
34 456 ; 12 965; 40 321
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
Luyện tập
TH?C HNH
Viết (theo mẫu):
1
Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi bảy
Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba
Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt
Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm
63 457
45 913
63 721
47 535
ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
27 155
sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
89 371
36 520; 36 521; ... ; ... ; ... ; 36 525; ... .
48 183; 48 184; ... ; ... ; 48 187; ... ; ...
81 317; ... ; ... ; ... ; 81 321; ... ; ...
36 522;
36 523;
36 524;
36 526.
48 185;
48 186;
48 188;
48 189.
81 318;
81 319;
81 320;
81 322;
81 323.
12 000
13 000
14 000
16 000
18 000
19 000
17 000
Bài 1:Viết (theo mẫu)
Mười sáu nghìn ba trăm linh năm
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bài 2:Viết (theo mẫu)
87 115
87 105
87 500
87 001
87 000
Bài 3: Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào?
E
D
B
H
C
G
A
I
K
12 000
10 000
13 000
11 000
15 000
14 000
16 000
17 000
18 000
a) 4 000 + 500 =
6 500 – 500 =
300 + 2000 x 2 =
1000 + 6000 : 2 =
Bài 4: Tính nhẩm
b) 4000 – (2000 - 1000) =
4000 – 2000 + 1000 =
8000 – 4000 x 2 =
(8000 – 4000) x 2 =
4500
6000
4300
4000
3000
3000
0
8000
CỦNG CỐ
 







Các ý kiến mới nhất