Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn phím
Ngày gửi: 23h:15' 20-03-2022
Dung lượng: 617.6 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: nguyễn phím
Ngày gửi: 23h:15' 20-03-2022
Dung lượng: 617.6 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUY LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
NHỮNG LƯU Ý AN TOÀN VỀ ĐIỆN
- Phải sạc pin trước khi sử dụng máy
- Không được sạc pin khi đang học
Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Số có ba chữ số gồm số hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
235
= 200 + 30 + 5
= 230 + 5
104
= 100 + 0 + 4
= 100 + 4
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. 131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
162
241
425
519
537
830
830
537
519
425
241
162
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
Hãy giúp những chú chim đem số đến đúng hàng chữ tương ứng nhé:
Củng cố
Hoàn thiện các bài tập vào sách, vở.
Chuẩn bị bài sau: Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
Dặn dò
NHỮNG LƯU Ý AN TOÀN VỀ ĐIỆN
- Phải sạc pin trước khi sử dụng máy
- Không được sạc pin khi đang học
Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Số có ba chữ số gồm số hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
235
= 200 + 30 + 5
= 230 + 5
104
= 100 + 0 + 4
= 100 + 4
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. 131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
162
241
425
519
537
830
830
537
519
425
241
162
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
Hãy giúp những chú chim đem số đến đúng hàng chữ tương ứng nhé:
Củng cố
Hoàn thiện các bài tập vào sách, vở.
Chuẩn bị bài sau: Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
Dặn dò
 







Các ý kiến mới nhất