Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tieg anh 9- UNIT 10- LÊSSON 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 17h:22' 21-03-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Period 79- UNIT 10:
LESSON 3: A CLOSER LOOK 2
I. GRAMMAR
1. Past simple tense (Thì quá khứ đơn)
*Use: Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra và chấm dứt tại 1 thời điểm/ thời gian cụ thể trong quá khứ.
* Từ nhận biết: yesterday, last (night/ week …), ago, in the past, in 2020..
*. Form:
(+) S + V (ed/C2) + ….
Eg: - I went to the stadium yesterday.
- She watched T.V last night.
(-) S + did not + Vo ….
Eg: - I didn’t go to the stadium yesterday.
2. Past perfect tense (Thì quá khứ hoàn thành)
*. Use:
Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.
* Từ nhận biết: before/ by/ after/ when … already.
*. Form:
(+) S + had + PP (ed/C3) …..
Eg: - I had watched T.V before I went to bed last night.
(-) S + had not + PP (ed/C3) ….
Eg: - I hadn’t watched T.V before I went to bed last night.
had been sent
made
became
had already been
launched
had flown
walked
put
had already sent
was established
had already travelled
2. DEFINING RELATIVE CLAUSES: (Mệnh đề quan hệ xác định)
Là mệnh đề cung cấp thêm thông tin thiết yếu về người nào đó, cái gì đó mà chúng ta đang nói đến. Đây là thông tin chúng ta cần để hiểu cái gì hoặc ai được nhắc đến.
Mệnh đề quan hệ dùng để xác định 1 chủ từ hoặc 1 túc từ.
Ta sử dụng đại từ quan hệ: Who, that, which, whose, whom, where, when để giới thiệu 1 mệnh đề quan hệ xác định.
Nếu danh từ hoặc cụm danh từ là tân ngữ của động từ, ta có thể bỏ các đại từ quan hệ đó đi.
Trong văn viết, ta không dùng dấu , trong mệnh đề quan hệ xác định.

* CÁC ĐẠI TỪ QUAN HỆ:
1. WHO: Who là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object) cho động từ đứng sau nó. 
2. WHOM: Whom là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân ngữ (object) cho động từ đứng sau nó. 
3. WHICH: Which là đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (Subject) hoặc tân ngữ(object) cho động từ đứng sau nó.
Which làm tân ngữ có thể lược bỏ trong mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clause).
4. THAT: That là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật. That có thể được dùng thay cho who, whom, which trong mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clause)
That luôn được dùng sau các tiền tố hỗn hợp (gồm cả người lẫn vật), sau các đại từ eveything, something, anything, all, little, much, more và sau dạng so sánh nhất (superlative)
5. WHOSE: Whose là đại từ quan hệ chỉ sở hữu. Whose đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay cho tính từ sở hữu trước danh từ. Whose luôn đi kèm với một danh từ.
6. WHEN: When là đại từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay cho tính từ sở hữu trước danh từ chỉ thời gian. When được dùng thay cho at/on/ in which, then.
7. WHERE: Where là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn. Where được dùng thay cho at/ in/ to which, there. 
8. WHY: Why là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason. Why được dùng thay cho for which.
who
where
which
/that
that
x
which
that
which
that
x
when
1. The class watched a film yesterday. The film was about the Apollo 13 space mission.
→ The film _________________________________________________

2. We read about an astronaut. The astronaut travelled into space in 1961.
→ We read about____________________________________________
3. This is the man. He works for NASA.
→ This is the man ___________________________________________
4. The team plays on the left. The team has never won the championship.
→ The team________________________________________________
5. This article describes a ground-breaking space mission to land on a comet. The mission is called Rosetta.
→ The ground-breaking space mission __________________________

6. The Rosetta mission has a task. The task is comparable to a fly trying to land on a speeding bullet.
→ The task ________________________________________________
4. Combine each pair of sentences into one, using the prompts provided.
which/that/X the class watched yesterday was about the Apollo 13 space mission.
an astronaut who travelled into space in 1961.
who works for NASA.
who/that plays on the left has never won the championship.
which/that/X this article describes is called Rosetta.
which/that/X the Rosetta mission has is comparable to a fly trying to land on a speeding bullet.
HOMEWORK:
Learning by heart the grammar points.
Doing exercises in workbook.
Preparing Unit 10: Lesson: Skills 1 .
 
Gửi ý kiến