Luyện tập chung Trang 127

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 16h:44' 25-03-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 189
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 16h:44' 25-03-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
Luyện tập chung
Trang 127
1. Ôn tập và rèn luyện kĩ năng tính diện tích các hình:
2. Vận dụng giải các bài toán liên quan.
Chuẩn bị
Lên đường
Khám phá
D
Trải nghiệm thú vị
Chuẩn bị
Nêu quy tắc tính diện tích hình tam giác.
Muốn tính diện tích hình tam giác, ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Nêu cách tính diện tích hình tròn.
Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14.
Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 100.
25:100 = 0,25 = 25%
Bạn thật là giỏi! Chúng ta lên đường thôi nào!!!
Lên đường
A
B
C
D
Bài giải
Diện tích hình tam giác ABD là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
Diện tích hình thang ABCD là:
(4 + 5) x 3 : 2 = 13,5 (cm2)
Diện tích hình tam giác BDC là:
5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)
a. Cách 1:
a. Cách 2:
Diện tích hình tam giác ABD là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
Diện tích hình tam giác BDC là:
13,5 – 6 = 7,5 (cm2)
Bài giải
a. Diện tích hình tam giác ABD là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
b. Tỉ số phần trăm của diện tích hình tam giác ABD và diện tích hình tam giác BDC là:
6 : 7,5 = 0,8 = 80%
Diện tích hình tam giác BDC là:
5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)
Đáp số: a. 6 cm2; 7,5cm2
b. 80%
Khám phá
Diện tích hình bình hành MNPQ là:
12 x 6 = 72 (cm2)
Bài giải
Tổng diện tích của hình tam giác MKQ và hình tam giác KNP là:
72 – 36 = 36 (cm2)
Vậy diện tích tam giác KQP bằng tổng diện tích hình tam giác MKQ và hình tam giác MNP, vì: 36cm2 = 36cm2
Nêu cách tính diện tích tam giác KQP.
Trải nghiệm thú vị
Bài 3: Trên hình bên, hãy tính diện tích phần đã tô màu của hình tròn.
Bán kính hình tròn là:
5 : 2 = 2,5 (cm2)
Bài giải
Diện tích hình tròn là:
2,5 2,5 3,14 = 19,625 (cm2)
Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
3 4 : 2 = 6 (cm2)
Diện tích phần đã tô màu của hình tròn là:
19,625 – 6 = 13,625 (cm2)
Đáp số: 13,625 cm2
Ôn tập và rèn luyện kĩ năng tính diện tích các hình tam giác, hình tròn, hình bình hành, hình thang.
Giải các bài toán liên quan đến tính diện tích các hình.
Sau bài học này, em đã:
Dặn dò
Ôn tập cách tính diện tích các hình đã học.
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung (tr.128).
Trang 127
1. Ôn tập và rèn luyện kĩ năng tính diện tích các hình:
2. Vận dụng giải các bài toán liên quan.
Chuẩn bị
Lên đường
Khám phá
D
Trải nghiệm thú vị
Chuẩn bị
Nêu quy tắc tính diện tích hình tam giác.
Muốn tính diện tích hình tam giác, ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Nêu cách tính diện tích hình tròn.
Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14.
Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 100.
25:100 = 0,25 = 25%
Bạn thật là giỏi! Chúng ta lên đường thôi nào!!!
Lên đường
A
B
C
D
Bài giải
Diện tích hình tam giác ABD là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
Diện tích hình thang ABCD là:
(4 + 5) x 3 : 2 = 13,5 (cm2)
Diện tích hình tam giác BDC là:
5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)
a. Cách 1:
a. Cách 2:
Diện tích hình tam giác ABD là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
Diện tích hình tam giác BDC là:
13,5 – 6 = 7,5 (cm2)
Bài giải
a. Diện tích hình tam giác ABD là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
b. Tỉ số phần trăm của diện tích hình tam giác ABD và diện tích hình tam giác BDC là:
6 : 7,5 = 0,8 = 80%
Diện tích hình tam giác BDC là:
5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)
Đáp số: a. 6 cm2; 7,5cm2
b. 80%
Khám phá
Diện tích hình bình hành MNPQ là:
12 x 6 = 72 (cm2)
Bài giải
Tổng diện tích của hình tam giác MKQ và hình tam giác KNP là:
72 – 36 = 36 (cm2)
Vậy diện tích tam giác KQP bằng tổng diện tích hình tam giác MKQ và hình tam giác MNP, vì: 36cm2 = 36cm2
Nêu cách tính diện tích tam giác KQP.
Trải nghiệm thú vị
Bài 3: Trên hình bên, hãy tính diện tích phần đã tô màu của hình tròn.
Bán kính hình tròn là:
5 : 2 = 2,5 (cm2)
Bài giải
Diện tích hình tròn là:
2,5 2,5 3,14 = 19,625 (cm2)
Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
3 4 : 2 = 6 (cm2)
Diện tích phần đã tô màu của hình tròn là:
19,625 – 6 = 13,625 (cm2)
Đáp số: 13,625 cm2
Ôn tập và rèn luyện kĩ năng tính diện tích các hình tam giác, hình tròn, hình bình hành, hình thang.
Giải các bài toán liên quan đến tính diện tích các hình.
Sau bài học này, em đã:
Dặn dò
Ôn tập cách tính diện tích các hình đã học.
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung (tr.128).
 







Các ý kiến mới nhất