Bài 9. Nhật Bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thu Hiền
Ngày gửi: 18h:05' 25-03-2022
Dung lượng: 76.7 MB
Số lượt tải: 368
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thu Hiền
Ngày gửi: 18h:05' 25-03-2022
Dung lượng: 76.7 MB
Số lượt tải: 368
Số lượt thích:
0 người
3 điều các em ấn tượng về
Nhật Bản
Nhật Bản
Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế.
ĐẤT NƯỚC NHẬT BẢN
377.975
km2
125,8 triệu dân
Kimono
Nội dung chính
Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Dân cư, xã hội
Tình hình phát triển kinh tế
01
Vị trí địa lí
Điều kiện tự nhiên
Nhật Bản nằm ở Đông Á, cách không xa lục địa Á- Âu.
BẢN ĐỒ CHÂU Á
1/ Điều kiện tự nhiên:
4
a) Vị trí địa lí, lãnh thổ:
- Là đất nước quần đảo nằm trong khu vực Đông Á, kéo dài từ Bắc xuống Nam theo hướng vòng cung ( chiều dài =3800km) với 4 đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ.
61%
Hôn- su
227.960 km2
11%
5%
Xi- cô- cư
18.800 km2
Kiu- xiu
42.165 km2
Tổng diện tích các quần đảo lớn nhỏ của Nhật Bản
377.975 km2
22%
Hô- cai- đô
83.454 km2
Tiếp giáp:
Phía Bắc: Biển Ô Khốt
Phía Đông: Thái Bình Dương
Phía Nam: Biển Hoa Đông
Phía Tây: Biển Nhật Bản
b) Đặc điểm tự nhiên:
a/ Địa hình: chủ yếu là đồi núi (núi lửa) chạy dọc lãnh thổ, đất nông nghiệp chỉ chiếm có 10% diện tích cả nước.
- Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển nhưng đất tốt.
Núi cao nhất: Phú Sĩ (3776m)
BẢN ĐỒ CÁC DÒNG BIỂN QUANH QUẦN ĐẢO NHẬT BẢN
b). Đặc điểm tự nhiên:
b/ Khí hậu: Nằm trong khu vực gió mùa. Phía Bắc có khí hậu ôn đới, phía Nam có khí hậu cận nhiệt
=> Có khả năng để phát triển nhiều nông sản.
=> Thiên nhiên đa dạng nhưng đầy thử thách.
c/ Sông ngòi: Ngắn và dốc, trữ lượng thủy năng khoảng 20 triệu KW
- Bờ biển: Đường bờ biển dài 29.750 km, bị cắt xẻ tạo thành nhiều vũng vịnh thuận lợi cho tàu thuyền trú ngụ, xây dựng hải cảng...
-Nhiều loài hải sản có giá trị.
d/ Khoáng sản: Nghèo, nên gặp khó khăn trong việc phát triển công nghiệp.
Phân tích những thuận lợi và khó khăn của vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên Nhật Bản đối với phát triển kinh tế?
Dân cư, Xã hội
02
Dân cư, xã hội
Quy mô dân số
Gia tăng dân số
Phân bố dân cư
Đặc điểm lao động
A
B
C
D
20 nuước đông dân nhất TG-2018
(Triệu nguười)
Dân số hiện tại của Nhật Bản tính đến ngày 25 tháng 10 năm 2021 theo số liệu mới nhất của Liên Hợp Quốc.
125.902.224
người
a. Quy mô dân số
Là quốc gia đông dân.
Dân số Nhật Bản đứng thứ 11 và hiện chiếm 1,59% dân số thế giới.
b. Gia tăng dân số
Số trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày.
Số người di cư trung bình mỗi ngày.
Số người chết
trung bình
mỗi ngày.
2530
3762
66
Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên thấp -0,3% (năm 2020) và giảm dần.
Dẫn đến dân số đang dần bị già hoá.
Đời sống văn hoá xã hội thay đổi
Tỷ lệ không muốn kết hôn, kết hôn và sinh con muộn tăng cao ở giới trẻ
Chất lượng y tế
phát triển
Nguyên nhân
1st
2nd
3rd
Ảnh hưởng
Xã hội
Những tệ nạn xã hội gia tăng,…
Kinh tế
Thiếu lực lượng lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn,
giảm thu hút đầu tư,…
Chính trị
Địa vị quốc tế suy giảm
OPTION 01
OPTION 02
Giải pháp
c. Phân bố dân cư
Thành thị
91,78%
Nông thôn
9,32%
345người/km2
Mật độ dân số cả nước Nhật Bản
116.082.623người
Dân số thành thị của Nhật Bản vào năm 2019.
Chiếm 91,78% dân số
và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển
Năm 2016, Tokyo là thành phố
đông dân nhất trên thế giới
TOKYO, NHẬT BẢN: 38.140.000 người
9,32%
Dân số Nhật Bản sông ở nông thôn
Đa phần là những người cao tuổi
d. Đặc điểm nguồn lao động
Nguồn lao động cần cù,
làm việc tích cực, tự giác và trách nhiệm cao.
Giáo dục luôn được đề cao
và chú ý đầu tư
Quá trình phát triển kinh tế
Sau 1945 đến nay
1946-1952
1953-1973
Cuối những năm 80
Hiện nay
Kinh tế dần ổn định
Kinh tế suy thoái
Kinh tế phát triển với tốc độ cao
Kinh tế khôi phục và phát triển nhanh
Đầu tư hiện đại hoá công nghệ
Phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn
Duy trì nền kinh tế 2 tầng
Chú trọng giáo dục
NGUYÊN NHÂN
Cuộc khủng hoảng
dầu mỏ
Robot
Oto
Cn sinh học
Cn hạt nhân
5.149 nghìn tỷ USD
Là nền kinh tế lớn thứ 3 thế giới
Số liệu năm 2019, Theo World Bank
5,525 nghìn tỷ USD.
Tổng thu nhập quốc gia
5,065 nghìn tỷ USD
Tổng sản phẩm quốc nội
40.113,06 USD
GDP bình quân đầu người
Thành viên của G7 và G20
Số liệu năm 2019, theo World Bank
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
- Có 5 hàng ngang, mỗi hàng ngang có 1 câu hỏi
- Có 10 giây để đọc và trả lời câu hỏi
- Từ khóa là các từ được tạo ra bởi các chữ cái có ô màu đỏ.
1
2
3
4
5
6
C
U
R
O
S
I
V
O
T
H
Á
I
B
Ì
N
H
D
Ư
Ơ
N
G
D
Â
N
S
Ố
G
I
À
H
Ô
N
S
U
H
A
I
T
Ầ
N
G
D
Â
N
C
Ư
Thanks!
Do you have any qustions?
Hoàng Thu Hiền
Nhật Bản
Nhật Bản
Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế.
ĐẤT NƯỚC NHẬT BẢN
377.975
km2
125,8 triệu dân
Kimono
Nội dung chính
Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Dân cư, xã hội
Tình hình phát triển kinh tế
01
Vị trí địa lí
Điều kiện tự nhiên
Nhật Bản nằm ở Đông Á, cách không xa lục địa Á- Âu.
BẢN ĐỒ CHÂU Á
1/ Điều kiện tự nhiên:
4
a) Vị trí địa lí, lãnh thổ:
- Là đất nước quần đảo nằm trong khu vực Đông Á, kéo dài từ Bắc xuống Nam theo hướng vòng cung ( chiều dài =3800km) với 4 đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ.
61%
Hôn- su
227.960 km2
11%
5%
Xi- cô- cư
18.800 km2
Kiu- xiu
42.165 km2
Tổng diện tích các quần đảo lớn nhỏ của Nhật Bản
377.975 km2
22%
Hô- cai- đô
83.454 km2
Tiếp giáp:
Phía Bắc: Biển Ô Khốt
Phía Đông: Thái Bình Dương
Phía Nam: Biển Hoa Đông
Phía Tây: Biển Nhật Bản
b) Đặc điểm tự nhiên:
a/ Địa hình: chủ yếu là đồi núi (núi lửa) chạy dọc lãnh thổ, đất nông nghiệp chỉ chiếm có 10% diện tích cả nước.
- Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển nhưng đất tốt.
Núi cao nhất: Phú Sĩ (3776m)
BẢN ĐỒ CÁC DÒNG BIỂN QUANH QUẦN ĐẢO NHẬT BẢN
b). Đặc điểm tự nhiên:
b/ Khí hậu: Nằm trong khu vực gió mùa. Phía Bắc có khí hậu ôn đới, phía Nam có khí hậu cận nhiệt
=> Có khả năng để phát triển nhiều nông sản.
=> Thiên nhiên đa dạng nhưng đầy thử thách.
c/ Sông ngòi: Ngắn và dốc, trữ lượng thủy năng khoảng 20 triệu KW
- Bờ biển: Đường bờ biển dài 29.750 km, bị cắt xẻ tạo thành nhiều vũng vịnh thuận lợi cho tàu thuyền trú ngụ, xây dựng hải cảng...
-Nhiều loài hải sản có giá trị.
d/ Khoáng sản: Nghèo, nên gặp khó khăn trong việc phát triển công nghiệp.
Phân tích những thuận lợi và khó khăn của vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên Nhật Bản đối với phát triển kinh tế?
Dân cư, Xã hội
02
Dân cư, xã hội
Quy mô dân số
Gia tăng dân số
Phân bố dân cư
Đặc điểm lao động
A
B
C
D
20 nuước đông dân nhất TG-2018
(Triệu nguười)
Dân số hiện tại của Nhật Bản tính đến ngày 25 tháng 10 năm 2021 theo số liệu mới nhất của Liên Hợp Quốc.
125.902.224
người
a. Quy mô dân số
Là quốc gia đông dân.
Dân số Nhật Bản đứng thứ 11 và hiện chiếm 1,59% dân số thế giới.
b. Gia tăng dân số
Số trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày.
Số người di cư trung bình mỗi ngày.
Số người chết
trung bình
mỗi ngày.
2530
3762
66
Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên thấp -0,3% (năm 2020) và giảm dần.
Dẫn đến dân số đang dần bị già hoá.
Đời sống văn hoá xã hội thay đổi
Tỷ lệ không muốn kết hôn, kết hôn và sinh con muộn tăng cao ở giới trẻ
Chất lượng y tế
phát triển
Nguyên nhân
1st
2nd
3rd
Ảnh hưởng
Xã hội
Những tệ nạn xã hội gia tăng,…
Kinh tế
Thiếu lực lượng lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn,
giảm thu hút đầu tư,…
Chính trị
Địa vị quốc tế suy giảm
OPTION 01
OPTION 02
Giải pháp
c. Phân bố dân cư
Thành thị
91,78%
Nông thôn
9,32%
345người/km2
Mật độ dân số cả nước Nhật Bản
116.082.623người
Dân số thành thị của Nhật Bản vào năm 2019.
Chiếm 91,78% dân số
và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển
Năm 2016, Tokyo là thành phố
đông dân nhất trên thế giới
TOKYO, NHẬT BẢN: 38.140.000 người
9,32%
Dân số Nhật Bản sông ở nông thôn
Đa phần là những người cao tuổi
d. Đặc điểm nguồn lao động
Nguồn lao động cần cù,
làm việc tích cực, tự giác và trách nhiệm cao.
Giáo dục luôn được đề cao
và chú ý đầu tư
Quá trình phát triển kinh tế
Sau 1945 đến nay
1946-1952
1953-1973
Cuối những năm 80
Hiện nay
Kinh tế dần ổn định
Kinh tế suy thoái
Kinh tế phát triển với tốc độ cao
Kinh tế khôi phục và phát triển nhanh
Đầu tư hiện đại hoá công nghệ
Phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn
Duy trì nền kinh tế 2 tầng
Chú trọng giáo dục
NGUYÊN NHÂN
Cuộc khủng hoảng
dầu mỏ
Robot
Oto
Cn sinh học
Cn hạt nhân
5.149 nghìn tỷ USD
Là nền kinh tế lớn thứ 3 thế giới
Số liệu năm 2019, Theo World Bank
5,525 nghìn tỷ USD.
Tổng thu nhập quốc gia
5,065 nghìn tỷ USD
Tổng sản phẩm quốc nội
40.113,06 USD
GDP bình quân đầu người
Thành viên của G7 và G20
Số liệu năm 2019, theo World Bank
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
- Có 5 hàng ngang, mỗi hàng ngang có 1 câu hỏi
- Có 10 giây để đọc và trả lời câu hỏi
- Từ khóa là các từ được tạo ra bởi các chữ cái có ô màu đỏ.
1
2
3
4
5
6
C
U
R
O
S
I
V
O
T
H
Á
I
B
Ì
N
H
D
Ư
Ơ
N
G
D
Â
N
S
Ố
G
I
À
H
Ô
N
S
U
H
A
I
T
Ầ
N
G
D
Â
N
C
Ư
Thanks!
Do you have any qustions?
Hoàng Thu Hiền
 








Các ý kiến mới nhất