Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Hữu Tấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:18' 27-03-2022
Dung lượng: 58.9 KB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Văn Hữu Tấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:18' 27-03-2022
Dung lượng: 58.9 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
(Tr. 147)
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ; 975 806; 5 723 600; 472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
-Muốn đọc số tự nhiên ta tách số đó thành từng lớp,
mỗi lớp 3 hàng (từ phải qua trái).
-Đọc số (từ trái qua phải) dựa vào cách đọc số có
3 chữ số kết hợp với tên lớp (trừ lớp đơn vị).
70 815
Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm
5
975 806
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám trăm linh sáu
5 000
5 723 600
Năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm
5 000 000
472 036 953
Bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba
50
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ; 975 806; 5 723 600; 472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
Bài 2 . Viết số thích hợp vào chỗ trống để có:
c) Ba số lẻ liên tiếp:
77 ; 79 ; ....
299 ; .... ; 303
.....; 2 001 ; 2 003.
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
998 ; 999 ; ....
.... ; 8 000 ; 8 001
66 665 ; ..... ;66667
b) Ba số chẵn liên tiếp:
98 ; ... ; 102.
996 ; ... ; ...
...... ; 3 000 ; 3 002
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
998; 999;........
.........;8000; 8001
66 665;............; 66 667
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
1000
7999
66 666
b) Ba số chẵn liên tiếp:
98; .......; 102
996;......;.......
.......; 3 000; 3 002
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
100
998
1 000
2 998
c) Ba số lẻ liên tiếp:
77; 79; .......
299;......;303
.......;2 001; 2 003
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
81
301
1 999
Bài 3:
>
<
=
?
1000 … 997
6987 … 10 087
7500 : 10 … 750
>
<
=
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được:
43 chia hết cho 3;
b) 2 7 chia hết cho 9;
c) 81 chia hết cho cả 2 và 5;
d) 46 chia hết cho cả 3 và 5;
* Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3.
* Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9.
* Các số chia hết cho 2 là các số có số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.
* Các số chia hết cho 5 là các số có số tận cùng là: 0; 5.
2
0
0
5
(hoặc 5, hoặc 8)
(hoặc 9)
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
Từ bé đến lớn: 4 856; 3 999; 5 486; 5 468.
Từ lớn đến bé: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
Đáp án:
Từ bé đến lớn: 3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486.
Từ lớn đến bé: 3 762 ; 3 726; 2 763; 2 736;
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
(Tr. 147)
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ; 975 806; 5 723 600; 472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
-Muốn đọc số tự nhiên ta tách số đó thành từng lớp,
mỗi lớp 3 hàng (từ phải qua trái).
-Đọc số (từ trái qua phải) dựa vào cách đọc số có
3 chữ số kết hợp với tên lớp (trừ lớp đơn vị).
70 815
Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm
5
975 806
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám trăm linh sáu
5 000
5 723 600
Năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm
5 000 000
472 036 953
Bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba
50
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ; 975 806; 5 723 600; 472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
Bài 2 . Viết số thích hợp vào chỗ trống để có:
c) Ba số lẻ liên tiếp:
77 ; 79 ; ....
299 ; .... ; 303
.....; 2 001 ; 2 003.
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
998 ; 999 ; ....
.... ; 8 000 ; 8 001
66 665 ; ..... ;66667
b) Ba số chẵn liên tiếp:
98 ; ... ; 102.
996 ; ... ; ...
...... ; 3 000 ; 3 002
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
998; 999;........
.........;8000; 8001
66 665;............; 66 667
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
1000
7999
66 666
b) Ba số chẵn liên tiếp:
98; .......; 102
996;......;.......
.......; 3 000; 3 002
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
100
998
1 000
2 998
c) Ba số lẻ liên tiếp:
77; 79; .......
299;......;303
.......;2 001; 2 003
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
81
301
1 999
Bài 3:
>
<
=
?
1000 … 997
6987 … 10 087
7500 : 10 … 750
>
<
=
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được:
43 chia hết cho 3;
b) 2 7 chia hết cho 9;
c) 81 chia hết cho cả 2 và 5;
d) 46 chia hết cho cả 3 và 5;
* Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3.
* Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9.
* Các số chia hết cho 2 là các số có số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.
* Các số chia hết cho 5 là các số có số tận cùng là: 0; 5.
2
0
0
5
(hoặc 5, hoặc 8)
(hoặc 9)
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
Từ bé đến lớn: 4 856; 3 999; 5 486; 5 468.
Từ lớn đến bé: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
Đáp án:
Từ bé đến lớn: 3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486.
Từ lớn đến bé: 3 762 ; 3 726; 2 763; 2 736;
 







Các ý kiến mới nhất