Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập về số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Hữu Tấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:18' 27-03-2022
Dung lượng: 58.9 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
(Tr. 147)
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ; 975 806; 5 723 600; 472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
-Muốn đọc số tự nhiên ta tách số đó thành từng lớp,
mỗi lớp 3 hàng (từ phải qua trái).
-Đọc số (từ trái qua phải) dựa vào cách đọc số có
3 chữ số kết hợp với tên lớp (trừ lớp đơn vị).
70 815
Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm
5
975 806
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám trăm linh sáu
5 000
5 723 600
Năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm
5 000 000
472 036 953
Bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba
50
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ; 975 806; 5 723 600; 472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
Bài 2 . Viết số thích hợp vào chỗ trống để có:
c) Ba số lẻ liên tiếp:
77 ; 79 ; ....
299 ; .... ; 303
.....; 2 001 ; 2 003.
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
998 ; 999 ; ....
.... ; 8 000 ; 8 001
66 665 ; ..... ;66667
b) Ba số chẵn liên tiếp:
98 ; ... ; 102.
996 ; ... ; ...
...... ; 3 000 ; 3 002
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
998; 999;........
.........;8000; 8001
66 665;............; 66 667

Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
1000
7999
66 666
b) Ba số chẵn liên tiếp:
98; .......; 102
996;......;.......
.......; 3 000; 3 002

Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
100
998
1 000
2 998
c) Ba số lẻ liên tiếp:
77; 79; .......
299;......;303
.......;2 001; 2 003

Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
81
301
1 999
Bài 3:
>
<
=
?
1000 … 997
6987 … 10 087
7500 : 10 … 750
>
<
=
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được:
43 chia hết cho 3;
b) 2 7 chia hết cho 9;
c) 81 chia hết cho cả 2 và 5;
d) 46 chia hết cho cả 3 và 5;
* Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3.
* Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9.
* Các số chia hết cho 2 là các số có số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.
* Các số chia hết cho 5 là các số có số tận cùng là: 0; 5.
2
0
0
5
(hoặc 5, hoặc 8)
(hoặc 9)
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
Từ bé đến lớn: 4 856; 3 999; 5 486; 5 468.
Từ lớn đến bé: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
Đáp án:
Từ bé đến lớn: 3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486.
Từ lớn đến bé: 3 762 ; 3 726; 2 763; 2 736;
 
Gửi ý kiến