Tìm kiếm Bài giảng
Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thu Phương
Ngày gửi: 11h:29' 27-03-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thu Phương
Ngày gửi: 11h:29' 27-03-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
Title 3
Title 4
Trò chơi “Ai nhanh – Ai đúng”
Câu 1: Số “Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn” viết là:
C. 33 214
B. 33 124
A. 31 234
Câu 2: Số 89 371đọc là:
A. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi một
B. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
C. Tám chín nghìn ba trăm bảy một
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2022
Toán
KHÁM PHÁ
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Luyện tập
Thực hành
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………; 18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………; 32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..; 93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 003
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 005
93 002
a)18 000; 19 000; ………;……… ;……… ; ……… ; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200;……… ;…........ ;……...... ;….…...
c) 56 300; 56 310; 56 320; ……… ; ..…… ; ……….
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên.
Hãy xếp thành hình dưới đây :
1
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây :
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
.
Chúc mừng các em
VẬN DỤNG
AI LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG
Câu 1: Số gồm 6 chục nghìn, 5 trăm viết là:
C. 60 500
B. 60 050
A. 65 000
Trò chơi:
Câu 2: Số 87 001 đọc là:
A. Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một.
B. Tám mươi bảy nghìn không trăm không một.
C. Tám bảy nghìn linh một
Câu 3: Số tròn nghìn liền sau số 68 000 là:
A. 68 001
B. 68 100
C. 69 000
CHÀO CÁC EM !
Title 3
Title 4
Trò chơi “Ai nhanh – Ai đúng”
Câu 1: Số “Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn” viết là:
C. 33 214
B. 33 124
A. 31 234
Câu 2: Số 89 371đọc là:
A. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi một
B. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
C. Tám chín nghìn ba trăm bảy một
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2022
Toán
KHÁM PHÁ
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Luyện tập
Thực hành
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………; 18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………; 32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..; 93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 003
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 005
93 002
a)18 000; 19 000; ………;……… ;……… ; ……… ; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200;……… ;…........ ;……...... ;….…...
c) 56 300; 56 310; 56 320; ……… ; ..…… ; ……….
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên.
Hãy xếp thành hình dưới đây :
1
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây :
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
.
Chúc mừng các em
VẬN DỤNG
AI LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG
Câu 1: Số gồm 6 chục nghìn, 5 trăm viết là:
C. 60 500
B. 60 050
A. 65 000
Trò chơi:
Câu 2: Số 87 001 đọc là:
A. Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một.
B. Tám mươi bảy nghìn không trăm không một.
C. Tám bảy nghìn linh một
Câu 3: Số tròn nghìn liền sau số 68 000 là:
A. 68 001
B. 68 100
C. 69 000
CHÀO CÁC EM !
 









Các ý kiến mới nhất