Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập Trang 165

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tuần 33
Người gửi: Đặng Thị Quyên
Ngày gửi: 19h:48' 29-03-2022
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích: 1 người (Đặng Thị Quyên)
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT TOÁN
Thứ Tư ngày 30 tháng 3 năm 2022
Toán
Luyện tập + Luyện tập chung (Trang 165; 166)
7
2
3
0
0
9
1
2
1
1
0
28921 : 4 = 7230 (dư 1)
0 nhân 4 bằng 0 ; 1 trừ 0 bằng 1,dư 1.
- 28 chia 4 được 7, viết 7.
7 nhân 4 bằng 28; 28 trừ 28 bằng 0.
- Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2.
- Hạ 2; được 12; 12 chia 4 được 3, viết 3.
2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1.
3 nhân 4 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0.
- Hạ 1 ; 1 chia 4 được 0, viết 0.
* Lưu ý : Số dư luôn luôn nhỏ hơn số chia.
Bài 1: Tính (theo mẫu)
Bài 1: Tính (theo mẫu)
12760
2
6
0
3
1
6
8
0
0
0
7
0
12760
: 2 =
6380
Bài 1 Tính (Theo mẫu)
Bài 1 Tính (Theo mẫu)
18752
3
6
0
2
1
5
5
0
2
0
7
2
18752
: 3 =
6250
(dư 2)
Bài 1 Tính (Theo mẫu)
25704
5
5
0
1
2
0
4
0
4
0
7
4
25704
: 5 =
5140(dư4)
0
a) 15273 : 3 b) 18842 : 4 c) 36083 : 4
0
5
2
0
7
9
0
3
1
2
8
7
4
0
1
4
0
2
0
2
0
9
0
2
0
0
8
0
0
3
3
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Thóc tẻ: 20460kg
? kg thóc nếp
? kg thúc t?
27280 kg
Tóm tắt:
Bài giải
Số ki-lô-gam thóc nếp có là:
27280 : 4 = 6820 (kg)
Số ki-lô-gam thóc tẻ có là :
27280 – 6820 = 20460 (kg)
Đáp số : Thóc nếp: 6820kg .
Bài 3: Một kho chứa 27280kg thóc gồm thóc nếp và thóc tẻ, số thóc nếp bằng số thóc trong kho. Hỏi mỗi loại thóc có bao nhiêu ki – lô – gam?
Bài 2: Nhà trường mua 105 hộp bánh, mỗi hộp có 4 cái bánh. Số bánh này đem chia hết cho các bạn, mỗi bạn được 2 cái bánh. Hỏi có bao nhiêu bạn được nhận bánh?
Tóm tắt
Mỗi hộp : 4 cái bánh
Có :……bạn?
Mỗi bạn : 2 cái bánh
Mua : 105 hộp bánh
Bài giải
Số cái bánh nhà trường đã mua là:
105 x 4 = 420 (cái bánh)
Số bạn được nhận bánh là:
420 : 2 = 210 (bạn)
Đáp số: 210 bạn
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích hình đó.
Tóm tắt
Chiều rộng: chiều dài
Diện tích: ……….cm2?
Chiều dài : 12cm
Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là:
12 : 3 = 4 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
12 x 4 = 48 (cm2)
Đáp số: 48cm2
BẠN
ĐỐ
15000 : 3 = ?
A. 5000
B. 4000
C. 6000
D. 50 000
24000 : 4 = ?
A. 60 000
B. 6000
C. 4000
D. 8000
56000 : 7 = ?
A. 8000
B. 9000
C. 7000
D. 5600
TOÁN
- Sách giáo khoa: Luyện tập chung/trang 165,166.
+ Bài: Luyện tập – Bài: 1;2; 3/trang 165.
+ Bài: Luyện tập chung – Bài 2,3/trang166.
- Sách bài tập toán.
+ Bài: Luyện tập/trang 78.
+ Bài: Luyện tập chung/trang 79.
Xem trước bài: Bài toán liên quan đén rút về đơn vị(tiếp theo) Sách giáo khoa trang 166.
468x90
 
Gửi ý kiến