Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lý hồng duyên
Ngày gửi: 11h:31' 31-03-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: lý hồng duyên
Ngày gửi: 11h:31' 31-03-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU 25 + 26
ÔN TẬP
Bài: Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC TRỰC TUYẾN
Ngày soạn: 14/ 3/ 2022
Ngày dạy:
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Bài 1
1- gan dạ 2- anh hùng 3- anh dũng
4- can đảm 5- can trường 6- gan góc
7- gan lì 8- bạo gan 9- quả cảm
Em hãy đặt câu với những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm:
Ví dụ: Bộ đội ta rất dũng cảm.
Chị Võ Thị Sáu rất gan dạ.
Bài 1
Tìm từ ngữ (ở cột A) phù hợp với lời giải
nghĩa (ở cột B)
A
B
Bài 3
Luyện từ và câu 26. trang 83
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Nghĩa một số từ:
- quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc thấy cần phải làm.
- bạo gan: có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.
- anh dũng: dũng cảm quên mình
- can trường: gan góc, không sợ nguy hiểm
- anh hùng: đặc biệt anh dũng
- can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
- nhát gan: thiếu can đảm, hay sợ sệt
- nhút nhát: nhát, hay rụt rè, sợ sệt
- hèn nhát: hèn và nhát (nói khái quát)
- bạc nhược: quá yếu đuối về tinh thần, không có ý chí đấu tranh, không đủ sức vượt qua khó khăn, trở lực dù là nhỏ
- khiếp nhược: sợ đến mức mất tinh thần và trở nên hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ.
Người soạn:
ÔN TẬP
Bài: Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC TRỰC TUYẾN
Ngày soạn: 14/ 3/ 2022
Ngày dạy:
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Bài 1
1- gan dạ 2- anh hùng 3- anh dũng
4- can đảm 5- can trường 6- gan góc
7- gan lì 8- bạo gan 9- quả cảm
Em hãy đặt câu với những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm:
Ví dụ: Bộ đội ta rất dũng cảm.
Chị Võ Thị Sáu rất gan dạ.
Bài 1
Tìm từ ngữ (ở cột A) phù hợp với lời giải
nghĩa (ở cột B)
A
B
Bài 3
Luyện từ và câu 26. trang 83
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Nghĩa một số từ:
- quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc thấy cần phải làm.
- bạo gan: có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.
- anh dũng: dũng cảm quên mình
- can trường: gan góc, không sợ nguy hiểm
- anh hùng: đặc biệt anh dũng
- can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
- nhát gan: thiếu can đảm, hay sợ sệt
- nhút nhát: nhát, hay rụt rè, sợ sệt
- hèn nhát: hèn và nhát (nói khái quát)
- bạc nhược: quá yếu đuối về tinh thần, không có ý chí đấu tranh, không đủ sức vượt qua khó khăn, trở lực dù là nhỏ
- khiếp nhược: sợ đến mức mất tinh thần và trở nên hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ.
Người soạn:
 







Các ý kiến mới nhất