Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thu Phương
Ngày gửi: 19h:49' 31-03-2022
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thu Phương
Ngày gửi: 19h:49' 31-03-2022
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với tiết học hôm nay
KIỂM TRA BÀI CŨ
Số: 2316
1
Em hãy đọc số trên
Số 2316 đọc là hai nghìn ba trăm mười sáu
2
Số 2316 là số có mấy chữ số ?
Số 2316 là số có 4 chữ số
3
Số 2316 gồm có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?
Số 2316 gồm có 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
KIỂM TRA BÀI CŨ
Số: 10 000
1
Em hãy đọc số trên
Số 10 000 đọc là mười nghìn
2
Số 10 000 là số có mấy chữ số ?
Số 10 000 là số có 5 chữ số
3
Số 10 000 gồm có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?
Số 10 000 gồm có 10 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Toán
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
4
2
3
1
6
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
LƯU Ý: Đọc, viết các số có năm chữ số
Khi đọc và viết các số có năm chữ số ta thực hiện đọc theo thứ tự từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp, tức là từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
23 116
12 427
82 427
Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
33 214
24 312
ĐỌC SỐ
VIẾT SỐ
GẤU QUA SÔNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
68 352
Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
35 187
Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
94 361
Chín mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
57 136
15 411
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
Dặn dò:
- Làm bài 2/141 vào vở
Chúc các con
học tốt nhé!
KIỂM TRA BÀI CŨ
Số: 2316
1
Em hãy đọc số trên
Số 2316 đọc là hai nghìn ba trăm mười sáu
2
Số 2316 là số có mấy chữ số ?
Số 2316 là số có 4 chữ số
3
Số 2316 gồm có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?
Số 2316 gồm có 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
KIỂM TRA BÀI CŨ
Số: 10 000
1
Em hãy đọc số trên
Số 10 000 đọc là mười nghìn
2
Số 10 000 là số có mấy chữ số ?
Số 10 000 là số có 5 chữ số
3
Số 10 000 gồm có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?
Số 10 000 gồm có 10 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Toán
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
4
2
3
1
6
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
LƯU Ý: Đọc, viết các số có năm chữ số
Khi đọc và viết các số có năm chữ số ta thực hiện đọc theo thứ tự từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp, tức là từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
23 116
12 427
82 427
Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
33 214
24 312
ĐỌC SỐ
VIẾT SỐ
GẤU QUA SÔNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
68 352
Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
35 187
Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
94 361
Chín mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
57 136
15 411
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
Dặn dò:
- Làm bài 2/141 vào vở
Chúc các con
học tốt nhé!
 







Các ý kiến mới nhất