Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Ấm
Ngày gửi: 09h:59' 25-03-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Ấm
Ngày gửi: 09h:59' 25-03-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
Thứ Hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Khởi động
1
2
Ô cửa bí mật
3
4
Số 2021 được đọc là:….
Hai nghìn không trăm hai mươi mốt
1
2
Ô cửa bí mật
3
4
Số 4001 được đọc là:….
Bốn nghìn không trăm linh một
1
2
Ô cửa bí mật
3
4
Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
3
2
1
6
.
Thứ Hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số
10 000
1 chục nghìn
0 nghìn
0 trăm
0 chục
0 đơn vị
=
1 chục nghìn
Mười nghìn
Mười nghìn
Mười nghìn
1 chục nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
1000
1000
2
3
1
Viết số:
4
6
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
10 000
42 316
Có 5 chữ số
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta viết bắt đầu từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
*Đọc số:
Năm mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi mốt.
54 621
*Viết số:
Thứ Hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số
34 561 ; 25 185
3
3
2
1
4
Viết số:
Đọc số:
Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn
33 214
Bài 1:Viết (theo mẫu)
a) Mẫu
2
4
3
1
2
Viết số:
Đọc số:
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
24 312
Bài 1:Viết (theo mẫu)
b)
2
8
5
Bài 2
Viết (theo mẫu)
6
3
68 352
sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Toán
Các số có năm chữ số
7
5
8
3
1
1
4
6
9
3
6
7
3
5
1
1
5
1
1
4
35 187
Ba mươi lăm nghìn
một trăm tám mươi bảy
94 361
57 136
15 411
Chín mươi tư nghìn
ba trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn
một trăm ba mươi sáu
Mười lăm nghìn
bốn trăm mười một
Bài 3/141
Đọc các số: 23 116; 12 427; 3116; 82 427
- 23 116: Hai mươi ba nghìn, một trăm mười sáu
- 12 427 : Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
- 3116 : Ba nghìn một trăm mười sáu
- 82 427 : Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Thứ Hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số
Bài 4: Số
60 000
70 000
23 000
24 000
23 000
23 100
23 200
80000
90000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Xếp các hàng số sau theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Vận dụng
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Khi viết và đọc các số có năm chữ số, ta thực hiện theo thứ tự nào?
Xem lại bài.
Làm các bài tập trong VBT
Xem lại bài.
Làm các bài tập sau.
Kết thúc tiết học!
Toán
Khởi động
1
2
Ô cửa bí mật
3
4
Số 2021 được đọc là:….
Hai nghìn không trăm hai mươi mốt
1
2
Ô cửa bí mật
3
4
Số 4001 được đọc là:….
Bốn nghìn không trăm linh một
1
2
Ô cửa bí mật
3
4
Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
3
2
1
6
.
Thứ Hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số
10 000
1 chục nghìn
0 nghìn
0 trăm
0 chục
0 đơn vị
=
1 chục nghìn
Mười nghìn
Mười nghìn
Mười nghìn
1 chục nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
1000
1000
2
3
1
Viết số:
4
6
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
10 000
42 316
Có 5 chữ số
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta viết bắt đầu từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
*Đọc số:
Năm mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi mốt.
54 621
*Viết số:
Thứ Hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số
34 561 ; 25 185
3
3
2
1
4
Viết số:
Đọc số:
Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn
33 214
Bài 1:Viết (theo mẫu)
a) Mẫu
2
4
3
1
2
Viết số:
Đọc số:
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
24 312
Bài 1:Viết (theo mẫu)
b)
2
8
5
Bài 2
Viết (theo mẫu)
6
3
68 352
sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Toán
Các số có năm chữ số
7
5
8
3
1
1
4
6
9
3
6
7
3
5
1
1
5
1
1
4
35 187
Ba mươi lăm nghìn
một trăm tám mươi bảy
94 361
57 136
15 411
Chín mươi tư nghìn
ba trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn
một trăm ba mươi sáu
Mười lăm nghìn
bốn trăm mười một
Bài 3/141
Đọc các số: 23 116; 12 427; 3116; 82 427
- 23 116: Hai mươi ba nghìn, một trăm mười sáu
- 12 427 : Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
- 3116 : Ba nghìn một trăm mười sáu
- 82 427 : Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Thứ Hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số
Bài 4: Số
60 000
70 000
23 000
24 000
23 000
23 100
23 200
80000
90000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Xếp các hàng số sau theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Vận dụng
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Khi viết và đọc các số có năm chữ số, ta thực hiện theo thứ tự nào?
Xem lại bài.
Làm các bài tập trong VBT
Xem lại bài.
Làm các bài tập sau.
Kết thúc tiết học!
 







Các ý kiến mới nhất