Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hiền
Ngày gửi: 13h:46' 02-04-2022
Dung lượng: 19.1 MB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hiền
Ngày gửi: 13h:46' 02-04-2022
Dung lượng: 19.1 MB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 8/4
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TẦM VU
GV: Nguyễn Ngọc Hiền
Môn: Hóa học
1. Gọi tên các chất có
trong bảng ?
2. Hoàn thành cột (4)
Thay H bằng Kim Loại, Viết CTHH?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Gọi tên các chất? Viết CTHH khi thay H bằng kim loại? Hợp chất thuộc loại gì .
Viết CTHH khi thay H bằng kim loại? Hợp chất thuộc loại gì .
Viết CTHH khi thay H bằng kim loại? Hợp chất thuộc loại gì .
Viết CTHH khi thay H bằng kim loại? Hợp chất thuộc loại gì .
Natri clorua NaCl
Canxi cacbonat CaCO3
AXIT – BAZƠ – MUỐI(TT)
Tiết 57 - Bài 37
A. AXIT.
B. BAZO
C. MUỐI
I. Khỏi ni?m:
Bài 37: AXIT-BAZO- MUỐI(TT)
1. Hãy ghi số nguyên tử kim loại,
gốc axit, số gốc axit vào
các ô trống
2. Nhận xét và kết luận gì về muối? Viết CTHH tổng quát?
Thảo luận nhóm thời gian 3 phút
Kết luận về muối…………………………………………………….
...............................................................................................................................
Viết CTHH tổng quát của muối………………………………………………….
Hãy ghi số nguyên tử kim loại, gốc axit và hóa trị của gốc axit vào các ô trống .
Muối là hợp chất phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
- Cl
2
1
1
2
3
- NO3
= CO3
= PO4
= SO4
1
2
1
2
3
Bài 37: AXIT-BAZƠ- MUỐI(TT)
Bài 37:AXIT-BAZƠ- MUỐI (TT)
A. Axit
B. BAZO
C. MU?I
I. Khỏi ni?m
Nguyên tố kim loại
Gốc
axit
(1 hay nhiều)
(1 hay nhiều)
Muối
Muối là hợp chất
phân tử gồm một hay
nhiều nguyên tử kim
loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit
Bài 37: AXIT-BAZƠ- MUỐI(TT)
C. MUỐI
I. Khái niệm:
II. Cụng th?c húa h?c:
M (A)
Với
M: Nguyên tử kim loại
A: g?c axit
n:húa tr? c?a g?c axit
m: Húa tr? c?a kim lo?i
n
m
A. AXIT.
B. BAZƠ
C. MUỐI
I. Khỏi ni?m:
II. Cụng th?c húa h?c
III. Tờn g?i:
VD: AlCl3 ; CuSO4
AlCl3: nhôm clorua.
CuSO4 : Đồng(II) sunfat
Bài 37: AXIT-BAZO- MUỐI(TT)
1. NaCl
2. NaHCO3
3. Ca(NO3)2
4. KH2PO4
5. Fe(NO3)3
NaCl
NaHCO3
Ca(NO3)2
KH2PO4
Loại 1
Loại 2
1. Natri clorua
2. Natri hidrocacbonat
3. Canxi nitrat
4. Kali dihidrophotphat
Muối trung hòa
Muối axit
Tên muối :Tên kim loại( kèm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc axit.
Fe(NO3)3
5. S?t (III) nitrat
(Mu?i an)
A. AXIT.
B. BAZƠ
C. MUỐI
I. Khỏi ni?m:
II. Cụng th?c húa h?c:
III. Tờn g?i:
IV. Phõn lo?i:
Bài 37: AXIT-BAZO- MUỐI(TT)
IV. Phõn lo?i: (SGK trang 129)
Theo thành phần, muối được chia thành 2 loại:
2. Muối axit
Là muối mà trong gốc axit còn nguyên tử H chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại
VD: NaHCO3, Ba(H2PO4)2…..
1.Muối trung hòa
Là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử H có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
VD: KCl, Ca(NO3)2….
Khái niệm ( SGK)
Công thức hóa học: Mn(A)m
Tên gọi
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
Phân loại
MUỐI
Muối trung hòa: Na2SO4 , CaCO3, FeCl2,…
Muối axit: KHCO3, Ca(H2PO4)2
Bài tập 1: Cho kim loại Kali, viết công thức hóa học, gọi tên và xác định loại muối?
KHSO4
KH2PO4
K2HPO4
Kali hidro sunfat
Kali đihidro photphat
Kali hidro photphat
Kali photphat
K3PO4
x
x
x
x
= SO4
Sunfat
K2SO4
Kali sunfat
x
- H2PO4
= HPO4
≡ PO4
H3PO4
Photphat
Hidro photphat
đihidro
photphat
- HSO4
Hãy viết công thức hóa học và xác định loại muối?
(1) Natri nitrat
(2) Kali cacbonat
(3) Sắt (III) sunfat
(4)Canxi hiđrocacbonat
NaNO3
K2CO3
Fe2(SO4)3
Ca(HCO3)2
(1,2,3) muối trung hòa. (4) muối axit.
Bài tập 2
Bài tập 3 :
Cho các hợp chất có công thức hóa học sau:
NaOH , Mg(OH)2, HCl, SO2, CaSO4, NaCl
Hãy phân loại chúng điền vào bảng sau
Bazơ
Bazơ
Axit
Oxit
Muối
Muối
Natri hiđroxit
Axit clohiđric
Lưu huỳnh đioxit
Canxi sunfat
Natri clorua
Magie hiđroxit
A
B
D
C
Na2CO3
KCl
Fe2(SO4)3
Ba(HCO3)2
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Bài tập 4 trắc nghiệm :
A
B
D
C
CuSO4
Ca(OH)2
H2SO4
AgNO3
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Bài tập 4:
A
B
D
C
CuS,H2SO4, KOH,
Na2SO4, FeO, Mg(NO3)2
ZnSO4, BaCl2, KHCO3 ,
HCl, Al2O3, Na2CO3
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Bài tập 4:
A
B
D
C
CuO, Zn(OH)2,KCl, FeSO4
Na2SO4, FeO , KOH; NaCl
ZnO, HCl, NaOH; K2CO3
Ag2O, BaCl2, HCl, Na2CO3
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Bài tập 4:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học kĩ bài axit- bazơ- muối.
Làm bài tập SGK số 6 trang 130.
-Xem trước bài luyện tập 7 và làm các bài tập trang 131 và 132.
CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TẦM VU
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 8/4
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TẦM VU
GV: Nguyễn Ngọc Hiền
Môn: Hóa học
1. Gọi tên các chất có
trong bảng ?
2. Hoàn thành cột (4)
Thay H bằng Kim Loại, Viết CTHH?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Gọi tên các chất? Viết CTHH khi thay H bằng kim loại? Hợp chất thuộc loại gì .
Viết CTHH khi thay H bằng kim loại? Hợp chất thuộc loại gì .
Viết CTHH khi thay H bằng kim loại? Hợp chất thuộc loại gì .
Viết CTHH khi thay H bằng kim loại? Hợp chất thuộc loại gì .
Natri clorua NaCl
Canxi cacbonat CaCO3
AXIT – BAZƠ – MUỐI(TT)
Tiết 57 - Bài 37
A. AXIT.
B. BAZO
C. MUỐI
I. Khỏi ni?m:
Bài 37: AXIT-BAZO- MUỐI(TT)
1. Hãy ghi số nguyên tử kim loại,
gốc axit, số gốc axit vào
các ô trống
2. Nhận xét và kết luận gì về muối? Viết CTHH tổng quát?
Thảo luận nhóm thời gian 3 phút
Kết luận về muối…………………………………………………….
...............................................................................................................................
Viết CTHH tổng quát của muối………………………………………………….
Hãy ghi số nguyên tử kim loại, gốc axit và hóa trị của gốc axit vào các ô trống .
Muối là hợp chất phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
- Cl
2
1
1
2
3
- NO3
= CO3
= PO4
= SO4
1
2
1
2
3
Bài 37: AXIT-BAZƠ- MUỐI(TT)
Bài 37:AXIT-BAZƠ- MUỐI (TT)
A. Axit
B. BAZO
C. MU?I
I. Khỏi ni?m
Nguyên tố kim loại
Gốc
axit
(1 hay nhiều)
(1 hay nhiều)
Muối
Muối là hợp chất
phân tử gồm một hay
nhiều nguyên tử kim
loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit
Bài 37: AXIT-BAZƠ- MUỐI(TT)
C. MUỐI
I. Khái niệm:
II. Cụng th?c húa h?c:
M (A)
Với
M: Nguyên tử kim loại
A: g?c axit
n:húa tr? c?a g?c axit
m: Húa tr? c?a kim lo?i
n
m
A. AXIT.
B. BAZƠ
C. MUỐI
I. Khỏi ni?m:
II. Cụng th?c húa h?c
III. Tờn g?i:
VD: AlCl3 ; CuSO4
AlCl3: nhôm clorua.
CuSO4 : Đồng(II) sunfat
Bài 37: AXIT-BAZO- MUỐI(TT)
1. NaCl
2. NaHCO3
3. Ca(NO3)2
4. KH2PO4
5. Fe(NO3)3
NaCl
NaHCO3
Ca(NO3)2
KH2PO4
Loại 1
Loại 2
1. Natri clorua
2. Natri hidrocacbonat
3. Canxi nitrat
4. Kali dihidrophotphat
Muối trung hòa
Muối axit
Tên muối :Tên kim loại( kèm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc axit.
Fe(NO3)3
5. S?t (III) nitrat
(Mu?i an)
A. AXIT.
B. BAZƠ
C. MUỐI
I. Khỏi ni?m:
II. Cụng th?c húa h?c:
III. Tờn g?i:
IV. Phõn lo?i:
Bài 37: AXIT-BAZO- MUỐI(TT)
IV. Phõn lo?i: (SGK trang 129)
Theo thành phần, muối được chia thành 2 loại:
2. Muối axit
Là muối mà trong gốc axit còn nguyên tử H chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại
VD: NaHCO3, Ba(H2PO4)2…..
1.Muối trung hòa
Là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử H có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
VD: KCl, Ca(NO3)2….
Khái niệm ( SGK)
Công thức hóa học: Mn(A)m
Tên gọi
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
Phân loại
MUỐI
Muối trung hòa: Na2SO4 , CaCO3, FeCl2,…
Muối axit: KHCO3, Ca(H2PO4)2
Bài tập 1: Cho kim loại Kali, viết công thức hóa học, gọi tên và xác định loại muối?
KHSO4
KH2PO4
K2HPO4
Kali hidro sunfat
Kali đihidro photphat
Kali hidro photphat
Kali photphat
K3PO4
x
x
x
x
= SO4
Sunfat
K2SO4
Kali sunfat
x
- H2PO4
= HPO4
≡ PO4
H3PO4
Photphat
Hidro photphat
đihidro
photphat
- HSO4
Hãy viết công thức hóa học và xác định loại muối?
(1) Natri nitrat
(2) Kali cacbonat
(3) Sắt (III) sunfat
(4)Canxi hiđrocacbonat
NaNO3
K2CO3
Fe2(SO4)3
Ca(HCO3)2
(1,2,3) muối trung hòa. (4) muối axit.
Bài tập 2
Bài tập 3 :
Cho các hợp chất có công thức hóa học sau:
NaOH , Mg(OH)2, HCl, SO2, CaSO4, NaCl
Hãy phân loại chúng điền vào bảng sau
Bazơ
Bazơ
Axit
Oxit
Muối
Muối
Natri hiđroxit
Axit clohiđric
Lưu huỳnh đioxit
Canxi sunfat
Natri clorua
Magie hiđroxit
A
B
D
C
Na2CO3
KCl
Fe2(SO4)3
Ba(HCO3)2
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Bài tập 4 trắc nghiệm :
A
B
D
C
CuSO4
Ca(OH)2
H2SO4
AgNO3
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Bài tập 4:
A
B
D
C
CuS,H2SO4, KOH,
Na2SO4, FeO, Mg(NO3)2
ZnSO4, BaCl2, KHCO3 ,
HCl, Al2O3, Na2CO3
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Bài tập 4:
A
B
D
C
CuO, Zn(OH)2,KCl, FeSO4
Na2SO4, FeO , KOH; NaCl
ZnO, HCl, NaOH; K2CO3
Ag2O, BaCl2, HCl, Na2CO3
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Bài tập 4:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học kĩ bài axit- bazơ- muối.
Làm bài tập SGK số 6 trang 130.
-Xem trước bài luyện tập 7 và làm các bài tập trang 131 và 132.
CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TẦM VU
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất