Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hoàng Gia
Ngày gửi: 20h:17' 03-04-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích: 1 người (Hồ Hoàng Gia)
MÔN : LUYỆN TỪ và CÂU
Tuần 25 - 26
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

KHỞI ĐỘNG
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Vị ngữ trong câu kể Ai là gì?
Bài 1 : Câu k? Ai l gì cĩ tc d?ng:
B. Trả lời cho câu hỏi là gì ?
Giơ thẻ A, B hay C cho câu trả lời đúng :
A. Trả lời cho câu hỏi làm gì ?
C. Trả lời cho câu hỏi như thế nào ?
Bài 2: Vị ngữ trong câu: "Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội."
A. là người Hà Nội
B. không phải là người Hà Nội
C. Đều không phải là người Hà Nội

Đặt câu kể Ai là gì?
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài 1/73: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm: Gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Bài 2/74: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
tinh thần dũng cảm
hành động dũng cảm
(dũng cảm hành động)
dũng cảm xông lên
dũng cảm chống lại cường quyền
dũng cảm nhận khuyết điểm
dũng cảm nói lên sự thật
dũng cảm cứu bạn
người chiến sĩ dũng cảm
nữ du kích dũng cảm
em bé liên lạc dũng cảm
dũng cảm trước kẻ thù
Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ du kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn, chống lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự thật.
Bài 3/74: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
A
B
Bài 4/74: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một ........................…........ rất ….................. Tuy không chiến đấu ở …..................., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp giây phút hết sức ….......................... Anh đã hi sinh, nhưng …....................… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
can đảm
người liên lạc
mặt trận
hiểm nghèo.
tấm gương
Từ cùng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
can đảm, can trường, gan da, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, .
Dung c?m
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn h?, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, .
Bài 1/83:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Anh Mai Văn Luyện đã lao mình xuống dòng nước dữ cứu người.
Bài tập 2: Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ: Anh ấy thật dũng cảm.
Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống:
anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- .................... bênh vực lẽ phải
- khí thế ......................
- hi sinh ...................
anh dũng
dũng cảm
dũng mãnh
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ví dụ: Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
Hoạt động 3: CỦNG CỐ
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Dịng no du?i dy cng nghia v?i t? Dung c?m.
A. Anh hng, thuong yu, dung c?m, gan d?.
B. Gan gĩc, to b?o, gan lì, dung mnh.
C. Can tru?ng, can d?m,gan lì, y?u ?t.
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Dịng no du?i dy tri nghia v?i t? Dung c?m.
A. Hn nht, nht nht qu? c?m,hn m?t.
B. Hn nht, hn h?, b?c nhu?c, gan lì.
C. Nhu nhu?c, hn nht khi?p nhu?c, nht gan.
DẶN DÒ:
- Tìm thêm các từ gần nghĩa và trái nghĩa với từ Dũng cảm.

Chuẩn bị: Câu khiến.
468x90
 
Gửi ý kiến