Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 20h:19' 03-04-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 422
Nguồn:
Người gửi: Từ Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 20h:19' 03-04-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 422
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ĐẠI SỐ 7
CỘNG , TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài 8
Kiểm tra bài cũ
Bài tập : Cho hai đa thức
P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hóy tớnh P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
Bài tập P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Giải :
+ 5x4
- x4
= 2x5
- x3
+x3
+ x2
- x
+5x
-1
+ 2
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
= 2x5+(5x4 - x4)+(- x3+x3)+ x2 +(- x +5x)+( -1+2)
P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1)+( -x4 + x3 +5x + 2 )
= 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1 + x4- x3 -5x - 2
= 2x5 + (5x4 + x4)+( -x3- x3) + x2 + (- x - 5x) + (-1- 2)
= 2x5 + 6x4 - 2x3 +x2 - 6x -3
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
P(x)-Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3+ x2-x - 1) - (- x4 + x3 + 5x + 2 )
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Cách 1 Cộng hai đa thức theo hàng ngang
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính tổng của chúng
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính tổng của chúng
Cách 2 Cộng hai đa thức theo hàng dọc
+
Chú ý :
- Sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa tăng(hoặc giảm) của biến.
- Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột.
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính hiệu của chúng
Cách 1 Trừ hai đa thức theo hàng ngang
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính hiệu của chúng
Cách 2 Trừ hai đa thức theo hàng dọc
-
Cách 2 : Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
* Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1 : Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
2. Trừ hai đa thức một biến
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
2. Trừ hai đa thức một biến
?1
Cho hai đa thức
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) - N(x)
Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai ? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = x2 – 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = 2 – 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = x2 – 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = – 1 – x + 2x3
Q(x) = 2 – 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
2x3 + x2 – 6x + 1
– 3 + 4x – x2 + 2x3
Bài tập 1:
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì bạn được nhận quà. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
HỘP QUÀ MAY MẮN
HỘP QUÀ MÀU VÀNG
Cho G(x)= - 4x5 + 3 - 2x2 - x + 2x3
thỡ -G(x) = 4x5 - 3 + 2x2 + x - 2x3
Đúng
Sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
HỘP QUÀ MÀU XANH
Bạn Nga tính A(x) – B(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A(x) = 2x5 - 2x3 - x -
- B(x) = x5 - x3 - x2 + 5x -
A(x) - B(x) =
x5 - 3x3 -x2 + 4x - 2
+
Cho hai đa thức:
A(x) = 2x5 - 2x3 - x -
B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x +
Đúng
Sai
HỘP QUÀ MÀU TÍM
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hóy giỳp b?n An tớnh P(x) + Q(x) + H(x) nhu sau :
+5
P(x)+Q(x)+H(x)=
P(x)= x3 -2x2 + x +1
+ Q(x)= -x3 +x2 +1
H(x)= x2 +2x +3
3x
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
Phần quà của bạn là 2 cây bút bi và 1 cục gôm
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
Phần quà của bạn là 1 gói bim bim và 1 cục gôm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập số: 44, 45, 46, 48/ SGK_tr45
- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
ĐẠI SỐ 7
CỘNG , TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài 8
Kiểm tra bài cũ
Bài tập : Cho hai đa thức
P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hóy tớnh P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
Bài tập P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Giải :
+ 5x4
- x4
= 2x5
- x3
+x3
+ x2
- x
+5x
-1
+ 2
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
= 2x5+(5x4 - x4)+(- x3+x3)+ x2 +(- x +5x)+( -1+2)
P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1)+( -x4 + x3 +5x + 2 )
= 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1 + x4- x3 -5x - 2
= 2x5 + (5x4 + x4)+( -x3- x3) + x2 + (- x - 5x) + (-1- 2)
= 2x5 + 6x4 - 2x3 +x2 - 6x -3
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
P(x)-Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3+ x2-x - 1) - (- x4 + x3 + 5x + 2 )
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Cách 1 Cộng hai đa thức theo hàng ngang
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính tổng của chúng
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính tổng của chúng
Cách 2 Cộng hai đa thức theo hàng dọc
+
Chú ý :
- Sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa tăng(hoặc giảm) của biến.
- Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột.
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính hiệu của chúng
Cách 1 Trừ hai đa thức theo hàng ngang
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính hiệu của chúng
Cách 2 Trừ hai đa thức theo hàng dọc
-
Cách 2 : Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
* Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1 : Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
2. Trừ hai đa thức một biến
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
2. Trừ hai đa thức một biến
?1
Cho hai đa thức
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) - N(x)
Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai ? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = x2 – 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = 2 – 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = x2 – 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = – 1 – x + 2x3
Q(x) = 2 – 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
2x3 + x2 – 6x + 1
– 3 + 4x – x2 + 2x3
Bài tập 1:
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì bạn được nhận quà. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
HỘP QUÀ MAY MẮN
HỘP QUÀ MÀU VÀNG
Cho G(x)= - 4x5 + 3 - 2x2 - x + 2x3
thỡ -G(x) = 4x5 - 3 + 2x2 + x - 2x3
Đúng
Sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
HỘP QUÀ MÀU XANH
Bạn Nga tính A(x) – B(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A(x) = 2x5 - 2x3 - x -
- B(x) = x5 - x3 - x2 + 5x -
A(x) - B(x) =
x5 - 3x3 -x2 + 4x - 2
+
Cho hai đa thức:
A(x) = 2x5 - 2x3 - x -
B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x +
Đúng
Sai
HỘP QUÀ MÀU TÍM
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hóy giỳp b?n An tớnh P(x) + Q(x) + H(x) nhu sau :
+5
P(x)+Q(x)+H(x)=
P(x)= x3 -2x2 + x +1
+ Q(x)= -x3 +x2 +1
H(x)= x2 +2x +3
3x
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
Phần quà của bạn là 2 cây bút bi và 1 cục gôm
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
Phần quà của bạn là 1 gói bim bim và 1 cục gôm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập số: 44, 45, 46, 48/ SGK_tr45
- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
 







Các ý kiến mới nhất