Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Cẩm
Ngày gửi: 07h:34' 07-04-2022
Dung lượng: 828.0 KB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích: 0 người
Toán - Lớp 5
Bài: Ôn tập về đo độ dài và
đo khối lượng
(Trang 152)
Thứ năm ngày 7 tháng 4 năm 2022
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
2
4
5
b) km
Khởi động
a)
=
0,25 phút
kg
=
0,4 kg
phút
3
4
giờ
=
0,75 giờ
0,3 km
10
3
 
=
a)
2
giờ
=
0,5 giờ
1
Toán:
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
1km
=10hm
1hm
=10dam
=0,1km
1dam
=10m
=0,1hm
1dm
=10cm
=0,1m
1mm

=0,1cm
1cm
=10mm
=0,1dm
1m
km
hm
cm
mm
dam
dm
=10dm
=0,1dam
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1tấn
=10tạ
1tạ
=10yến
=0,1tấn
1yến
=10kg
=0,1tạ
1hg
=10dag
=0,1kg
1g

=0,1dag
1dag
=10g
=0,1hg
1kg
tấn
tạ
dag
g
yến
hg
=10hg
=0,1yến
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài
(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1km = … m
1kg = … g
1tấn = … kg
1m = … dm = …. cm = …… mm
10
100
1000
1m = ……. mm
1000
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):

1km = ..m

1kg = .. g

1t?n = .. kg
1000
1000
1000

1km = m

1kg = g

1t?n = kg
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
b, 1m=............dam=.. .. dam
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1
10
0,1
1m = ................. km = ..............km

1g = .................. kg = ..............kg

1kg = ................tấn = ............tấn
1
1000
0,001
1
1000
0,001
1
1000
0,001
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km

b) 34dm = …m …dm = …,…m

c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg

Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
5285m = 5km 285m = 5,285km
5285m =
Ta có:
5000m
+ 285m
= 5km
+ 285m
5km 285m =
= 5,285km
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
= 5km 285m
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
5285m = .... km ...........m = ..............km

1827m = ….....km ….......m = ….....…km

2063m = ….......km …........m = …...… km

702m = …......km …......m = ….....… km
5
285
5,285
1
827
1,827
2
63
2,063
0
702
0,702
b) 34dm = …....m …...dm = ….…m

786cm = …....m ...…cm = …...…m

408cm = ..…m …...cm = …..…m

3
3,4
4
7
86
7,86
4
8
4,08
6258g =.…kg……g = …….kg
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
258
6,258
6
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
c) 6258g = ..........kg ................g = ...............kg

2065g = ..............kg .............g = ................kg

8047kg = ..............tấn ...............kg = ......... tấn
6
6,258
258
2
65
2,065
8
47
8,047
 
Gửi ý kiến