Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Anh
Ngày gửi: 15h:06' 19-04-2022
Dung lượng: 738.8 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Lam Anh
Ngày gửi: 15h:06' 19-04-2022
Dung lượng: 738.8 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
MÔN : TOÁN - LỚP 3
Tuần 9
Chào mừng các em học sinh tham gia học trực tuyến
Điền số vào chỗ chấm?
1hm =…....m
1km =….....m
1dam =…....m
1m =…....dm
1m =….....cm
1cm =….mm
100
1000
10
10
100
10
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km
cm
hm
dam
m
dm
mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Con có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét:
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … m
Bài 1 yêu cầu gì?
Con làm bài 1 vào sách
1hm = … m
1km = … m
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = …mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
CHỌN Ô SỐ
Bài 1: Số ?
1km = 10 hm 1m = 10 dm
1km = 1000 m 1m = 100 cm
1hm = 10 dam 1m = 1000 mm
1hm = 100 m 1dm = 10 cm
1dam = 10 m 1cm = 1000 mm
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp hoặc kém nhau 10 lần.
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau có mối quan hệ với nhau như thế nào ?
Dựa vào đâu mà biết 1hm = 100m ?
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
Để điền đúng và nhanh bài này con cần làm gì?
Cần nhớ thứ tự các đơn vị đo độ dài
và mối quan hệ giữa các đơn vị đo trong bảng.
Bài 3: Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
25m x 2 =
15km x 4 =
36hm : 3 =
70km : 7 =
Mẫu:
50m
60km
12hm
10km
96 cm : 3 =
96
32
dam
cm
34cm x 6 =
55dm : 5 =
204cm
11dm
Để làm tốt bài này ,cần lưu ý điều gì ?
Cần tính và viết đúng đơn vị đo .
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
Dặn dò
Về nhà ôn lại bài .
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Tuần 9
Chào mừng các em học sinh tham gia học trực tuyến
Điền số vào chỗ chấm?
1hm =…....m
1km =….....m
1dam =…....m
1m =…....dm
1m =….....cm
1cm =….mm
100
1000
10
10
100
10
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km
cm
hm
dam
m
dm
mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Con có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét:
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … m
Bài 1 yêu cầu gì?
Con làm bài 1 vào sách
1hm = … m
1km = … m
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = …mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
CHỌN Ô SỐ
Bài 1: Số ?
1km = 10 hm 1m = 10 dm
1km = 1000 m 1m = 100 cm
1hm = 10 dam 1m = 1000 mm
1hm = 100 m 1dm = 10 cm
1dam = 10 m 1cm = 1000 mm
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp hoặc kém nhau 10 lần.
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau có mối quan hệ với nhau như thế nào ?
Dựa vào đâu mà biết 1hm = 100m ?
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
Để điền đúng và nhanh bài này con cần làm gì?
Cần nhớ thứ tự các đơn vị đo độ dài
và mối quan hệ giữa các đơn vị đo trong bảng.
Bài 3: Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
25m x 2 =
15km x 4 =
36hm : 3 =
70km : 7 =
Mẫu:
50m
60km
12hm
10km
96 cm : 3 =
96
32
dam
cm
34cm x 6 =
55dm : 5 =
204cm
11dm
Để làm tốt bài này ,cần lưu ý điều gì ?
Cần tính và viết đúng đơn vị đo .
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
Dặn dò
Về nhà ôn lại bài .
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
 







Các ý kiến mới nhất