Phép nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Hòa Sum
Ngày gửi: 19h:09' 20-04-2022
Dung lượng: 16.1 MB
Số lượt tải: 265
Nguồn:
Người gửi: Đào Hòa Sum
Ngày gửi: 19h:09' 20-04-2022
Dung lượng: 16.1 MB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Ôn tập: Phép nhân( trang 161)
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÚNG TÀU
Thứ.. ngày .. tháng .. năm 2022
GV: ĐÀO HÒA SUM
LỚP: 5A2
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.
- HS làm bài 1(cột 1), bài 2, bài 3, bài 4.
CV 3969:Tập trung ôn tập về đo diện tích, thể tích dưới dạng số thập phân.
2. Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, Máy tính, kế hoạch bài dạy, đường link Google meet.
- HS: SGK, vở, máy tính hoặc điện thoại có kết nối internet.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1. Khởi động
Khởi động
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Kết quả của phép trừ: 76,9 – 6,3 là:
B. 13,9
D. 16,6
A. 70,6
C. 70,87
A
Khởi động
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Kết quả của phép trừ: 83,45 – 30,98 là:
B. 53,57
D. 52,47
A. 52,57
C. 53,47
D
2. Luyện tập- thực hành
TÍCH
Thừa số
x
a
b
c
=
Thứ …ngày …. tháng … năm 2022
Toán
Phép nhân ( trang 161)
Tính chất giao hoán: a x b = b x a
Tính chất kết hợp: (a x b) x c = a x (b x c)
Nhân một tổng với một số: (a + b) x c = a x c + b x c
Nhân với thừa số 1: 1 x a = a x 1 = a
Nhân với thừa số 0 : 0 x a = a x 0 = 0.
Một số tính chất của phép nhân
.a) 4802 x 324
c) 35,4 x 6,8
Bài 1. Tính
a/ 4802 x 324
4802
324
19208
9604
14406
1555848
x
c/ 35,4 x 6,8
35,4
6,8
2832
2124
240,72
x
b/
Bài 2. Tính nhẩm
TRÒ CHƠI
ĐÀO VÀNG
BẮT ĐẦU
100$
100$
50$
50$
20$
20$
150
10$
150$
3,25 x 10
3,25 x 0,1
417,56 x 100
417,56 x 0,01
28,5 x 100
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a/ 2,5 x 7,8 x 4
b/ 0,5 x 9,6 x 2
c/ 8,36 x 5 x 0,2
d/ 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7
= 7,8 x (2,5 x 4)
= 7,8 x 10
= 78
= 9,6 x (0,5 x 2)
= 9,6 x 1
= 9,6
= 8,36 x (5 x 0,2)
= 8,36
= (8,3 + 1,7) x 7,9
= 10 x 7,9
= 79
= 8,36 x 1
Tóm tắt
A
B
V= 48,5 km/giờ
V= 33,5 km/giờ
…km ?
.
C
sau 1 giờ 30 phút
Bài 4
Bài 4
Giải
Sau mỗi giờ ô tô và xe máy đi được quãng đường là:
48,5 + 33,5 = 82 (km)
Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
Độ dài quãng đường AB là:
82 x 1,5 = 123 (km)
Đáp số: 123km
3. Vận dụng
Trong thực tế cuộc sống, chúng ta thường dùng phép nhân để làm gì?
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập.
Xem lại và học thuộc các tính chất của phép nhân.
Cảm ơn các em,
Chúc các em sức khỏe để đánh bay Covid!
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
……………………………………………
Ôn tập: Phép nhân( trang 161)
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÚNG TÀU
Thứ.. ngày .. tháng .. năm 2022
GV: ĐÀO HÒA SUM
LỚP: 5A2
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.
- HS làm bài 1(cột 1), bài 2, bài 3, bài 4.
CV 3969:Tập trung ôn tập về đo diện tích, thể tích dưới dạng số thập phân.
2. Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, Máy tính, kế hoạch bài dạy, đường link Google meet.
- HS: SGK, vở, máy tính hoặc điện thoại có kết nối internet.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1. Khởi động
Khởi động
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Kết quả của phép trừ: 76,9 – 6,3 là:
B. 13,9
D. 16,6
A. 70,6
C. 70,87
A
Khởi động
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Kết quả của phép trừ: 83,45 – 30,98 là:
B. 53,57
D. 52,47
A. 52,57
C. 53,47
D
2. Luyện tập- thực hành
TÍCH
Thừa số
x
a
b
c
=
Thứ …ngày …. tháng … năm 2022
Toán
Phép nhân ( trang 161)
Tính chất giao hoán: a x b = b x a
Tính chất kết hợp: (a x b) x c = a x (b x c)
Nhân một tổng với một số: (a + b) x c = a x c + b x c
Nhân với thừa số 1: 1 x a = a x 1 = a
Nhân với thừa số 0 : 0 x a = a x 0 = 0.
Một số tính chất của phép nhân
.a) 4802 x 324
c) 35,4 x 6,8
Bài 1. Tính
a/ 4802 x 324
4802
324
19208
9604
14406
1555848
x
c/ 35,4 x 6,8
35,4
6,8
2832
2124
240,72
x
b/
Bài 2. Tính nhẩm
TRÒ CHƠI
ĐÀO VÀNG
BẮT ĐẦU
100$
100$
50$
50$
20$
20$
150
10$
150$
3,25 x 10
3,25 x 0,1
417,56 x 100
417,56 x 0,01
28,5 x 100
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a/ 2,5 x 7,8 x 4
b/ 0,5 x 9,6 x 2
c/ 8,36 x 5 x 0,2
d/ 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7
= 7,8 x (2,5 x 4)
= 7,8 x 10
= 78
= 9,6 x (0,5 x 2)
= 9,6 x 1
= 9,6
= 8,36 x (5 x 0,2)
= 8,36
= (8,3 + 1,7) x 7,9
= 10 x 7,9
= 79
= 8,36 x 1
Tóm tắt
A
B
V= 48,5 km/giờ
V= 33,5 km/giờ
…km ?
.
C
sau 1 giờ 30 phút
Bài 4
Bài 4
Giải
Sau mỗi giờ ô tô và xe máy đi được quãng đường là:
48,5 + 33,5 = 82 (km)
Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
Độ dài quãng đường AB là:
82 x 1,5 = 123 (km)
Đáp số: 123km
3. Vận dụng
Trong thực tế cuộc sống, chúng ta thường dùng phép nhân để làm gì?
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập.
Xem lại và học thuộc các tính chất của phép nhân.
Cảm ơn các em,
Chúc các em sức khỏe để đánh bay Covid!
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
……………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất