Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 21. Hoạt động hô hấp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đoàn dương bạch mai
Ngày gửi: 09h:47' 20-05-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 531
Số lượt thích: 0 người
MÔN SINH HỌC 8
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TRÀ ÔN
CHỦ ĐỀ HÔ HẤP (T2)
BÀI 21. HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
II. Trao đổi khí ở phổi và tế bào:
Nhờ hít vào và thở ra
Co
Nâng lên
Co
Tăng
Dãn
Hạ xuống
Dãn
Giảm
Hít vào gắng sức
(2100 -3100ml)
Thở ra gắng
sức(800-1200ml)
Khí còn lại trong phổi (1000-1200ml)
Dung tích sống
(3400-4800ml)
Tổng dung tích của phổi 4400-6000ml
Khí bổ sung
Khí dự trữ
Khí cặn
Khí lưu thông
Thở ra bình thường(500ml)
Hít vào
bình thường
Thở ra
bình thường
Khí
lưu thông
Thở ra bình
thường (500ml)
Hít vào
gắng sức
Khí
bổ sung
Khí
lưu thông
Thở ra bình
thường (500ml)
Hít vào gắng sức
(2100- 3100 ml)
Thở ra
gắng sức
Thở ra bình
thường (500ml)
Hít vào gắng sức
(2100- 3100 ml)
Khí
bổ sung
Khí
lưu thông
Thở ra gắng sức (800- 1200 ml)
Khí
dự trữ
Dung tích sống
(3400
- 4800 ml)
Khí cặn
Khí còn lại
trong phổi
( 1000- 1200 ml)
Tổng dung tích
của phổi
4400
- 6000 ml
CHỦ ĐỀ HÔ HẤP (T2)
BÀI 21. HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
II. Trao đổi khí ở phổi và tế bào:
Nhờ hít vào và thở ra
H21.3- Thiết bị đo nồng độ O2 trong không khí hít vào và thở ra
Bảng 21. Thành phần không khí hít vào và thở ra
Hít vào lượng O2 cao, thở ra O2 thấp
Hít vào lượng CO2 thấp, thở ra CO2 cao
O2 khuếch tán từ phế nang vào máu
CO2 khuếch tán từ máu ra phế nang
Không có ý nghĩa SH
Do đường dẫn khí ẩm
Thay đổi không đáng kể
Nhận xét
Giải thích
Thay đổi không đáng kể
Sự trao đổi khí ở phổi B. Sự trao đổi khí ở tế bào

O2
CO2
O2
CO2
CHỦ ĐỀ HÔ HẤP (T2)
BÀI 21. HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
II. Trao đổi khí ở phổi và tế bào:
Nhờ hít vào và thở ra
Theo cơ chế khuếch tán
Phế nang
O2
CO2
Máu
O2
CO2
Tế bào
1. TĐK ở phổi
2. TĐK ở tế bào
từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
Không khí
Phế nang trong phổi
Tế bào biểu
mô ở phổi
Mao mạch phế nang
ở phổi
Mao mạch ở các mô
Tim
Tế bào
ở các mô
CO2
O2
O2
CO2
O2
CO2
Sự thở
(thông khí
ở phổi)
Trao đổi
khí ở phổi
Trao đổi
khí ở tế bào
Chọn vào câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Sự thông khí ở phổi do đâu?
A. Hoạt động của cơ B. Cử động hô hấp hít vào và thở ra
C. Tăng thể tích lồng ngực D. Giảm thể tích lồng ngực
Câu 2: Quá trình trao đổi khí ở phổi và ở tế bào diễn ra theo cơ chế:
A. Khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
B. Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
C. Khuếch tán khí từ máu vào tế bào và từ tế bào vào máu
D. Khuếch tán khí từ máu vào phổi và từ phổi vào máu
Câu 3: Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?
A. Khí nitơ B. Khí oxi C. Khí cacbonic D. Khí hidro
Câu 4: Khí thở ra bình thường (500 ml) được gọi là
A. khí lưu thông B. khí dự trữ
C. khí bổ sung D. khí cặn
Câu 5: Tác dụng của việc hít thở sâu là
A. tăng dung tích của cơ thể B. tăng lượng khí cặn trong phổi
C. giảm dung tích sống của phổi D. tăng dung tích sống của phổi
468x90
 
Gửi ý kiến