Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 17: What toys do you like?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: luynh luynh
Ngày gửi: 17h:36' 20-05-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TIỂU HỌC

UNIT 17 : WHAT TOYS DO YOU LIKE
Period 88 : LESSON 2
TIẾNG ANH 3
Gold finsh => Gold finsh

( 1 con cá vàng) ( những con cá vàng )
Dog Dogs
( 1 con chó ) ( những chú chó )
Cat Cats
( 1 con mèo ) ( những chú mèo )
Parrot Parrots
( 1 con vẹt ) ( những chú vẹt )
Pet Pets
( thú nuôi ) ( những con thú nuôi )
Like : ( thích )
different: ( khác nhau )


Different pets
( những con thú nuôi khác nhau )


park
 
công viên
Have : ( có )
Do you like pets
(Bạn có thích những con thú nuôi ko)
Do you


I Do
I Do not
Yes , I Do
(Có , tớ thích chúng )
No , I Do not
(Không , tớ không thích chúng )
No , I Don’t
(Không , tớ không thích chúng )
I / We / They / You + like
She / He / It + likes


Dog two dogs
( 1 con chó ) ( hai chú chó )
Cat Three Cats
( 1 con mèo ) ( ba chú mèo )
Parrot Four Parrots
( 1 con vẹt ) ( 4 chú vẹt )
It
How many do you have?
It
I have .
two
Dogs
It
How many do you have?
It
I have .
three
cats
It
How many do you have?
It
I have .
four
Parrots
2 : Mondel sencten
How many : Bao nhiêu
I / We / They / You + Have
She / He / It + Has


How many : Có bao nhiêu
How many + tên con vật + do you have ?
S + have/ has + số lượng
Eg : How many cats do you have ?
I have Five
How many cats does he have ?
She has four
Mai three gold finsh
has
3. Let’s talk.
How many……………………….?
cats do you have
- I have three.
2
1
4
3
dogs
parrots
cats
dog
gold finsh
 
Gửi ý kiến