Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §7. Đa thức một biến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị Ngọc Thủy
Ngày gửi: 08h:22' 04-06-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích: 0 người
Cho hai da th?c :
M = 2x2 + 3y - 5x + 3x3
N = 2x - 2x3 - 3y + 3x2
Tính P = M + N v tìm b?c c?a da th?c P
M + N = (2x2 + 3y – 5x + 3x3) +( 2x – 2x3 – 3y + 3x2 )
= 2x2 + 3y – 5x + 3x3 + 2x – 2x3 – 3y + 3x2

= (2x2 + 3x2)+( 3y– 3y) +( – 5x+ 2x ) +( 3x3– 2x3 )

= 5x2 – 3x+x3

P = 5x2 – 3x + x3
đơn thức trên có một biến x
đơn thức trên có một biến x
đơn thức trên có một biến x
Đa thức một biến
Những đơn thức của cùng một biến

Nguyễn Thị Ngọc Thủy
P = 5x2 – 3x + x3
Đa thức một biến
Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến .
Ví dụ : A = 7y2 – 3y + là đa thức của biến y .
B = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 + là đa thức của biến x .
 
 
A là đa thức của biến y ta viết A(y)
B là đa thức của biến x ta viết B(x)
Mỗi số được coi là một đa thức một biến.
Giá trị của đa thức A(y) tại y= 5 được kí hiệu là A(5)
Giá trị của đa thức B(x) tại x = -2 được kí hiệu là B(-2)
A = 7y2 – 3y +
 
 
 
A là đa thức của biến y ta viết A(y)
B là đa thức của biến x ta viết B(x)
Mỗi số được coi là một đa thức một biến.
Giá trị của đa thức A(y) tại y= 5 được kí hiệu là A(5)
Giá trị của đa thức B(x) tại x = -2 được kí hiệu là B(-2)
Bậc của một đa thức một biến ( khác đa thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức đó.
Mỗi số được coi là một đa thức một biến.
Bậc của một đa thức một biến ( khác đa thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức đó.
A = 7y2 – 3y +
 
Câu hỏi: Các đa thức sau đa thức nào là đa thức một biến, Tìm bậc của đa thức đó.
a) 5x2 + 3y2
b) 15
c) x3 - 3x2 - 5
d) 2xy . 3xy
Đa thức bậc 0
Đa thức bậc 3
Ví dụ:
Cho đa thức P(x) = 6x + 3 - 6x2 + x3 + 2x4
1) Sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến:
P(x) = 2x4 + x3 – 6x2 + 6x + 3
2) Sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến:
P(x) = 3 + 6x – 6x2 + x3 + 2x4
Có 2 cách sắp xếp các hạng tử của đa thức:
Sắp xếp các hạng tử theo luỹ thừa tăng.
Sắp xếp các hạng tử theo luỹ thừa giảm.
Chú ý: Muốn sắp xếp các hạng tử của đa thức trước hết ta phải thu gọn đa thức.
Hãy sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm của biến
Nhận xét:
Mọi đa thức bậc 2 của biến x, sau khi đã xếp các hạng tử của chúng theo lũy thừa giảm của biến đều có dạng:
ax2 + bx + c
(a; b; c là các số cho trước và a khác 0)
Ví dụ:
 
Xét đa thức: P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x +
6 là hệ số của lũy thừa bậc 5
-3 là hệ số của lũy thừa bậc 1
½ là hệ số của lũy thừa bậc 0
7 là hệ số của lũy thừa bậc 3
Bậc của P(x) bằng 5 nên hệ số của lũy thừa bậc 5 gọi là hệ số cao nhất (số 6)
Hạng tử là hệ số của lũy thừa bậc 0 còn gọi là hệ số tự do
 
Xét đa thức: P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x +
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Cho đa thức:
P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 + 4x2 – 2x – x3 + 6x5
Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b. Viết các hệ số khác 0 của đa thức P(x)
d) Tính P(-1)
c) Nêu bậc của đa thức
Nắm vững: Cách sắp xếp ,kí hiệu đa thức một biến . Biết tìm bậc và các hệ số của đa thức một biến.

Làm bài tập về nhà
468x90
 
Gửi ý kiến