Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập các số đến 100 000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Bé Năm
Ngày gửi: 21h:27' 06-06-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
Môn: Toán
Trường Tiểu học Thiện Mỹ A
GV: Trịnh Nguyễn Tuấn Anh
Tuần 2
Các số có sáu chữ số
(Trang 8)
Thứ hai ngày 04 tháng 10 năm 2022
Toán
Đơn vị - Chục - Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Đơn vị - Chục - Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
THỰC HÀNH
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:…………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 8)
Một trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm ba mươi bốn
1
5
2
7
3
4
243 703

Hai trăm bốn mươi ba nghìn bảy trăm linh ba
8
3
2
7
5
Bài 3: (theo mẫuTr8)
Nối ( theo mẫu:
Bảy trăm ba mươi nghìn.
730 000
670 000
105 000
607 000
Một trăm linh năm nghìn
Sáu trăm bảy mươi nghìn
Sáu trăm linh bảy nghìn
 
Gửi ý kiến