Tìm kiếm Bài giảng
Bài 2. Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Vân
Ngày gửi: 09h:51' 16-06-2022
Dung lượng: 337.7 KB
Số lượt tải: 353
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Vân
Ngày gửi: 09h:51' 16-06-2022
Dung lượng: 337.7 KB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích:
0 người
Bài 2
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
1. Ví dụ về chương trình
Cho chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal:
Program vd1;
Uses crt;
Begin
Writeln('CHAO CAC BAN');
End.
Lệnh khai báo tên chương trình
Lệnh in ra màn hình dòng chữ CHAO CAC BAN
CHAO CAC BAN
Kết quả
Chương trình có thể có nhiều câu lệnh, mỗi câu lệnh gồm các cụm từ khác nhau được tạo từ các chữ cái.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
2. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Mỗi ngôn ngữ lập trình thường gồm 2 thành phần cơ bản: bảng chữ cái và các quy tắc viết lệnh.
*_Bảng các chữ cái._ *_Các quy tắc ngữ pháp để viết từ và câu._
_Hãy cho biết ngôn ngữ Tiếng Việt gồm những thành phần nào?_
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*Bảng chữ cái
*Mọi ngôn ngữ lập trình đều có bảng chữ cái riêng.
*Các câu lệnh chỉ được viết từ các chữ cái trong bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình.
*Bảng chữ cái của các ngôn ngữ lập trình thường gồm:
C¸c ch÷ c¸i tiÕng Anh
C¸c ch÷ sè
C¸c kÝ tù kh¸c
Ch÷ hoa: A B C … Z
Ch÷ thêng: a b c … z
0 1 2 … 9
DÊu phÐp to¸n: + - * /
C¸c kÝ hiÖu: @ $ ( ) ' . ; …
* Bảng chữ cái
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*Bảng chữ cái
*Các quy tắc
*Mỗi câu lệnh trong chương trình đều có quy tắc quy định_ cách viết các từ và thứ tự_ của chúng.
*Mỗi câu lệnh đều có một _ý nghĩa_ nhất định xác định thao tác mà máy tính cần thực hiện và kết quả đạt được.
Program vd1;
Uses crt;
Begin
Writeln('CHAO CAC BAN');
End.
Một số câu lệnh kết thúc bằng dấu ;
Sau từ Program là các dấu cách
Câu lệnh chỉ thị máy tính in ra màn hình dòng chữ CHAO CAC BAN
Câu lệnh kết thúc chương trình
_Ví dụ:_
* Các quy tắc
*
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
3. Từ khoá và tên
*Từ khoá
*Từ khoá
là những từ dành riêng, không được dùng cho bất kì mục đích nào khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn ngữ lập trình quy định.
*Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có một số từ khoá nhất định
_Ví dụ:_
Program _Từ khoá khai báo tên chương trình_
Uses _Từ khoá khai báo các thư viện_
Begin, End _Các từ khoá thông báo bắt đầu và kết thúc phần thân chương trình._
Program vd1;
Uses crt;
Begin
Writeln('CHAO CAC BAN');
End.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*Tên
*Tên
dùng để nhận biết và phân biệt các đại lượng và đối tượng trong chương trình.
*Tên do người lập trình đặt theo các qui tắc của ngôn ngữ lập trình và chương trình dịch.
_Ví dụ 1:_
Program vd1;
Uses crt;
Begin
Writeln('CHAO CAC BAN');
End.
vd1 _tên chương trình_
crt _tên thư viện_
*Hai đại lượng khác nhau trong một chương trình phải có tên khác nhau. *Tên không được trùng với các từ khoá.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
3.
*á
*
Quy tắc đặt tên trong ngôn ngữ lập trình Pascal:
*_Không bắt đầu bằng chữ số._
*_Không chứa dấu cách._
_Ví dụ 2:_
Hãy chỉ ra những tên không hợp lệ trong Pascal. Vì sao?
Bai toan
So_hoc_sinh
R1
8A1
Một chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình có cấu trúc như thế nào nhỉ?
?
?
?
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
3.
*á
*
4. Cấu trúc chung của chương trình
Cấu trúc chung của mọi chương trình gồm hai phần:
[]
- Phần khai báo có thể có hoặc không.
- Phần thân chương trình bắt buộc phải có.
_Trong đó:_
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*
. Cấu trúc chung của chương trình
*Phần khai báo
*Phần khai báo
*Khai báo tên chương trình
*Khai báo các thư viện: _chứa các lệnh viết sẵn có thể dùng trong chương trình._
*Các khai báo khác.
gồm:
*Phần thân chương trình
Gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện.
_Ví dụ:_
Program vd1;
Uses crt;
Begin
Writeln('CHAO CAC BAN');
End.
_Phần khai báo _
_Phần thân_
_ chương trình _
*Phần thân chương trình
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*
. Cấu trúc chung của chương trình
*
*
5. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
Hãy cùng làm quen với một ngôn ngữ lập trình – Ngôn ngữ Pascal!
Máy tính cần được cài đặt môi trường lập trình trên ngôn ngữ Pascal.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*
. Cấu trúc chung của chương trình
*
*
. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
*Soạn thảo chương trình
Trong cửa sổ chương trình dùng bàn phím để soạn thảo chương trình.
Program vd1;
End.
Uses Crt;
Begin
Writeln('CHAO CAC BAN');
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*
. Cấu trúc chung của chương trình
*
*
. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
*
* Nhấn tổ hợp phím Alt + F9
*Dịch chương trình
*Chương trình dịch sẽ kiểm tra lỗi chính tả và cú pháp .
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*
. Cấu trúc chung của chương trình
*
*
. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
*
*
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*Chạy chương trình
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9
Màn hình hiện kết quả của chương trình:
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*
. Cấu trúc chung của chương trình
*
*
. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
*
*
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Ghi nhớ!
*
*Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh.
*Từ khoá: tập hợp các từ dành riêng cho những mục đích sử dụng nhất định của ngôn ngữ lập trình.
*Cấu trúc chương trình thường gồm hai phần:
- _Phần khai báo._
_ - Phần thân chương trình._
*Tên để phân biệt các đại lượng trong chương trình và do người lập trình đặt.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
1. Ví dụ về chương trình
Cho chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal:
Program vd1;
Uses crt;
Begin
Writeln('CHAO CAC BAN');
End.
Lệnh khai báo tên chương trình
Lệnh in ra màn hình dòng chữ CHAO CAC BAN
CHAO CAC BAN
Kết quả
Chương trình có thể có nhiều câu lệnh, mỗi câu lệnh gồm các cụm từ khác nhau được tạo từ các chữ cái.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
2. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Mỗi ngôn ngữ lập trình thường gồm 2 thành phần cơ bản: bảng chữ cái và các quy tắc viết lệnh.
*_Bảng các chữ cái._ *_Các quy tắc ngữ pháp để viết từ và câu._
_Hãy cho biết ngôn ngữ Tiếng Việt gồm những thành phần nào?_
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*Bảng chữ cái
*Mọi ngôn ngữ lập trình đều có bảng chữ cái riêng.
*Các câu lệnh chỉ được viết từ các chữ cái trong bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình.
*Bảng chữ cái của các ngôn ngữ lập trình thường gồm:
C¸c ch÷ c¸i tiÕng Anh
C¸c ch÷ sè
C¸c kÝ tù kh¸c
Ch÷ hoa: A B C … Z
Ch÷ thêng: a b c … z
0 1 2 … 9
DÊu phÐp to¸n: + - * /
C¸c kÝ hiÖu: @ $ ( ) ' . ; …
* Bảng chữ cái
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*Bảng chữ cái
*Các quy tắc
*Mỗi câu lệnh trong chương trình đều có quy tắc quy định_ cách viết các từ và thứ tự_ của chúng.
*Mỗi câu lệnh đều có một _ý nghĩa_ nhất định xác định thao tác mà máy tính cần thực hiện và kết quả đạt được.
Program vd1;
Uses crt;
Begin
Writeln('CHAO CAC BAN');
End.
Một số câu lệnh kết thúc bằng dấu ;
Sau từ Program là các dấu cách
Câu lệnh chỉ thị máy tính in ra màn hình dòng chữ CHAO CAC BAN
Câu lệnh kết thúc chương trình
_Ví dụ:_
* Các quy tắc
*
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
3. Từ khoá và tên
*Từ khoá
*Từ khoá
là những từ dành riêng, không được dùng cho bất kì mục đích nào khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn ngữ lập trình quy định.
*Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có một số từ khoá nhất định
_Ví dụ:_
Program _Từ khoá khai báo tên chương trình_
Uses _Từ khoá khai báo các thư viện_
Begin, End _Các từ khoá thông báo bắt đầu và kết thúc phần thân chương trình._
Program vd1;
Uses crt;
Begin
Writeln('CHAO CAC BAN');
End.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*Tên
*Tên
dùng để nhận biết và phân biệt các đại lượng và đối tượng trong chương trình.
*Tên do người lập trình đặt theo các qui tắc của ngôn ngữ lập trình và chương trình dịch.
_Ví dụ 1:_
Program vd1;
Uses crt;
Begin
Writeln('CHAO CAC BAN');
End.
vd1 _tên chương trình_
crt _tên thư viện_
*Hai đại lượng khác nhau trong một chương trình phải có tên khác nhau. *Tên không được trùng với các từ khoá.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
3.
*á
*
Quy tắc đặt tên trong ngôn ngữ lập trình Pascal:
*_Không bắt đầu bằng chữ số._
*_Không chứa dấu cách._
_Ví dụ 2:_
Hãy chỉ ra những tên không hợp lệ trong Pascal. Vì sao?
Bai toan
So_hoc_sinh
R1
8A1
Một chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình có cấu trúc như thế nào nhỉ?
?
?
?
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
3.
*á
*
4. Cấu trúc chung của chương trình
Cấu trúc chung của mọi chương trình gồm hai phần:
[]
- Phần khai báo có thể có hoặc không.
- Phần thân chương trình bắt buộc phải có.
_Trong đó:_
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*
. Cấu trúc chung của chương trình
*Phần khai báo
*Phần khai báo
*Khai báo tên chương trình
*Khai báo các thư viện: _chứa các lệnh viết sẵn có thể dùng trong chương trình._
*Các khai báo khác.
gồm:
*Phần thân chương trình
Gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện.
_Ví dụ:_
Program vd1;
Uses crt;
Begin
Writeln('CHAO CAC BAN');
End.
_Phần khai báo _
_Phần thân_
_ chương trình _
*Phần thân chương trình
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*
. Cấu trúc chung của chương trình
*
*
5. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
Hãy cùng làm quen với một ngôn ngữ lập trình – Ngôn ngữ Pascal!
Máy tính cần được cài đặt môi trường lập trình trên ngôn ngữ Pascal.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*
. Cấu trúc chung của chương trình
*
*
. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
*Soạn thảo chương trình
Trong cửa sổ chương trình dùng bàn phím để soạn thảo chương trình.
Program vd1;
End.
Uses Crt;
Begin
Writeln('CHAO CAC BAN');
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*
. Cấu trúc chung của chương trình
*
*
. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
*
* Nhấn tổ hợp phím Alt + F9
*Dịch chương trình
*Chương trình dịch sẽ kiểm tra lỗi chính tả và cú pháp .
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*
. Cấu trúc chung của chương trình
*
*
. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
*
*
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
*Chạy chương trình
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9
Màn hình hiện kết quả của chương trình:
*
*
. Từ khoá và tên
*á
*
. Cấu trúc chung của chương trình
*
*
. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
*
*
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
. Ví dụ về chương trình
. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Ghi nhớ!
*
*Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh.
*Từ khoá: tập hợp các từ dành riêng cho những mục đích sử dụng nhất định của ngôn ngữ lập trình.
*Cấu trúc chương trình thường gồm hai phần:
- _Phần khai báo._
_ - Phần thân chương trình._
*Tên để phân biệt các đại lượng trong chương trình và do người lập trình đặt.
 








Các ý kiến mới nhất