Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 2. Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Vân
Ngày gửi: 09h:51' 16-06-2022
Dung lượng: 337.7 KB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích: 0 người
Bài 2

làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

1. Ví dụ về chương trình

Cho chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal:

Program vd1;

Uses crt;

Begin

Writeln('CHAO CAC BAN');

End.
Lệnh khai báo tên chương trình

Lệnh in ra màn hình dòng chữ CHAO CAC BAN

CHAO CAC BAN

Kết quả

Chương trình có thể có nhiều câu lệnh, mỗi câu lệnh gồm các cụm từ khác nhau được tạo từ các chữ cái.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

. Ví dụ về chương trình

2. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

Mỗi ngôn ngữ lập trình thường gồm 2 thành phần cơ bản: bảng chữ cái và các quy tắc viết lệnh.

*_Bảng các chữ cái._ *_Các quy tắc ngữ pháp để viết từ và câu._
_Hãy cho biết ngôn ngữ Tiếng Việt gồm những thành phần nào?_
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

. Ví dụ về chương trình

. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

*Bảng chữ cái
*Mọi ngôn ngữ lập trình đều có bảng chữ cái riêng.
*Các câu lệnh chỉ được viết từ các chữ cái trong bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình.
*Bảng chữ cái của các ngôn ngữ lập trình thường gồm:
C¸c ch÷ c¸i tiÕng Anh

C¸c ch÷ sè

C¸c kÝ tù kh¸c
Ch÷ hoa: A B C … Z

Ch÷ th­êng: a b c … z

0 1 2 … 9

DÊu phÐp to¸n: + - * /

C¸c kÝ hiÖu: @ $ ( ) ' . ; …
* Bảng chữ cái
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

. Ví dụ về chương trình

. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

*Bảng chữ cái
*Các quy tắc
*Mỗi câu lệnh trong chương trình đều có quy tắc quy định_ cách viết các từ và thứ tự_ của chúng.
*Mỗi câu lệnh đều có một _ý nghĩa_ nhất định xác định thao tác mà máy tính cần thực hiện và kết quả đạt được.
Program vd1;

Uses crt;

Begin

Writeln('CHAO CAC BAN');

End.

Một số câu lệnh kết thúc bằng dấu ;

Sau từ Program là các dấu cách

Câu lệnh chỉ thị máy tính in ra màn hình dòng chữ CHAO CAC BAN

Câu lệnh kết thúc chương trình

_Ví dụ:_

* Các quy tắc
*
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

. Ví dụ về chương trình

. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

*
*
3. Từ khoá và tên

*Từ khoá
*Từ khoá
là những từ dành riêng, không được dùng cho bất kì mục đích nào khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn ngữ lập trình quy định.

*Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có một số từ khoá nhất định
_Ví dụ:_

Program  _Từ khoá khai báo tên chương trình_

Uses  _Từ khoá khai báo các thư viện_

Begin, End  _Các từ khoá thông báo bắt đầu và kết thúc phần thân chương trình._

Program vd1;

Uses crt;

Begin

Writeln('CHAO CAC BAN');

End.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

. Ví dụ về chương trình

. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

*
*
. Từ khoá và tên


*Tên
*Tên
dùng để nhận biết và phân biệt các đại lượng và đối tượng trong chương trình.

*Tên do người lập trình đặt theo các qui tắc của ngôn ngữ lập trình và chương trình dịch.
_Ví dụ 1:_

Program vd1;

Uses crt;

Begin

Writeln('CHAO CAC BAN');

End.

vd1  _tên chương trình_

crt  _tên thư viện_

*Hai đại lượng khác nhau trong một chương trình phải có tên khác nhau. *Tên không được trùng với các từ khoá.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

. Ví dụ về chương trình

. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

*
*
3.


*
Quy tắc đặt tên trong ngôn ngữ lập trình Pascal:

*_Không bắt đầu bằng chữ số._
*_Không chứa dấu cách._
_Ví dụ 2:_

Hãy chỉ ra những tên không hợp lệ trong Pascal. Vì sao?

Bai toan

So_hoc_sinh

R1

8A1
Một chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình có cấu trúc như thế nào nhỉ?

?

?

?

làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

. Ví dụ về chương trình

. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

*
*
3.


*
4. Cấu trúc chung của chương trình

Cấu trúc chung của mọi chương trình gồm hai phần:

[]
- Phần khai báo có thể có hoặc không.

- Phần thân chương trình bắt buộc phải có.

_Trong đó:_
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

. Ví dụ về chương trình

. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

*
*
. Từ khoá và tên


*
. Cấu trúc chung của chương trình

*Phần khai báo
*Phần khai báo
*Khai báo tên chương trình
*Khai báo các thư viện: _chứa các lệnh viết sẵn có thể dùng trong chương trình._
*Các khai báo khác.
gồm:

*Phần thân chương trình
Gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện.

_Ví dụ:_

Program vd1;

Uses crt;

Begin

Writeln('CHAO CAC BAN');

End.

_Phần khai báo _

_Phần thân_

_ chương trình _

*Phần thân chương trình
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

. Ví dụ về chương trình

. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

*
*
. Từ khoá và tên


*
. Cấu trúc chung của chương trình

*
*
5. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình

Hãy cùng làm quen với một ngôn ngữ lập trình – Ngôn ngữ Pascal!

Máy tính cần được cài đặt môi trường lập trình trên ngôn ngữ Pascal.
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

. Ví dụ về chương trình

. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

*
*
. Từ khoá và tên


*
. Cấu trúc chung của chương trình

*
*
. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình

*Soạn thảo chương trình
Trong cửa sổ chương trình dùng bàn phím để soạn thảo chương trình.

Program vd1;

End.

Uses Crt;

Begin

Writeln('CHAO CAC BAN');
. Ví dụ về chương trình

. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

*
*
. Từ khoá và tên


*
. Cấu trúc chung của chương trình

*
*
. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình

*
* Nhấn tổ hợp phím Alt + F9
*Dịch chương trình
*Chương trình dịch sẽ kiểm tra lỗi chính tả và cú pháp .
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
*
*
. Từ khoá và tên


*
. Cấu trúc chung của chương trình

*
*
. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình

*
*
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

. Ví dụ về chương trình

. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

*Chạy chương trình
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9

Màn hình hiện kết quả của chương trình:

*
*
. Từ khoá và tên


*
. Cấu trúc chung của chương trình

*
*
. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình

*
*
làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

. Ví dụ về chương trình

. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

Ghi nhớ!

*
*Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh.
*Từ khoá: tập hợp các từ dành riêng cho những mục đích sử dụng nhất định của ngôn ngữ lập trình.
*Cấu trúc chương trình thường gồm hai phần:

- _Phần khai báo._

_ - Phần thân chương trình._
*Tên để phân biệt các đại lượng trong chương trình và do người lập trình đặt.
468x90
 
Gửi ý kiến