Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Hàm số lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 16h:07' 12-07-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 16h:07' 12-07-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
*O
*+
*-1
*-1
*1
*1
*B
*A
*A'
*B'
*M
*P
*K
*α
*H
*x
*y
*T
*S
* HAØM SOÙÁ LÖÔÏNG GIAÙC
*-
*- /2
*/2
*
*1
*-1
*y
*x
*0
NỘI DUNG BÀI HỌC (4 Tiết)
*I - ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. *II - TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC . *III - SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC . *IV - LUYỆN TẬP . *
I – ĐỊNH NGHĨA :
* BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT : *
* Nhắc lại bảng giá trị lượng giác * của một cung đặc biệt ?
* CUNG * x *GTLG
*0
* *sinx
* *0
* *1
* *cosx
* *1 *
* *0 *
* *tanx
* *0 *
* *1 *
* *||
* *cotx
*||
* *1 *
* *0 *
*c) Sin2 0,91 * Cos2 - 0,42
* Dùng máy tính bỏ túi ,tính : sinx, cosx. Với : *a)x = /4 *b)x = /6 *c) x = 2
*TRẢ LỜI :
*a) sin /4 0,71 * COS /4 0,71
*b) sin /6 =0,5 * COS /6 0,87
*y
*x
*y
*x
* Trên đường tròn lượng giác,với điểm gốc A,hãy xác định các điểm M mà số đo tương ứng là: *a) /4 *b) /6
*_1) HÀM SỐ SIN VÀ HÀM SỐ côsin_:
*y
*x
*0
*sinx
*M
*a)y = sin x :
*được gọi là hàm số sin, kí hiệu là y = sinx *Tập xác định của hàm số y = sinx là R.
*Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực sinx
*x
*y
*sinx
* sin : R R * x l y = sinx
*_1)HÀM SỐ COSIN VÀ HÀM SỐ SIN_ :
*b)y = cos x :
*được gọi là hàm số cos, kí hiệu là y = cosx *Tập xác định của hàm số y = cosx là R.
*Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực cosx
* cos : R R * x l y = cosx
*x
*y
*cosx
*y
*x
*0
*cosx
*M
Ví dụ : Tìm tập xác của mỗi hàm số sau :
*Trả lời :
*a)Do nên tập xác định của hàm số là D = R
*b) Để hs xác định thì sinx 0, nên tập xác định của hàm số là D = R { k; kZ }
*c) Do 1- sinx 0 và 1+cosx 0, nên hs xác định thì *1+cosx > 0, nên tập xác định của hàm số là *D = R {( 2k+1); kZ }
*_2)HÀM SỐ TANG VÀ HÀM SỐ COTANG_ :
*a) y = tanx :
*Tập xác định : D = R { /2 + k; kZ }
*b)y = cotx :
*Tập xác định : D = R { k; kZ }
*Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức :
*Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức :
*x
*O
*B'
*A
*B
*A'
*y
*M
*x
*-x
*M'
*Hãy so sánh các giá trị của sinx và sin(-x), *cosx và cos(-x)
*Trả lời :
*Sinx = - sin(-x) *Cosx = cos(-x)
*Nhận xét : *Hàm số y=sinx là hs lẻ, *hàm số y=cosx là hs chẵn, *suy các hs y=tanx *và y = cotx đều là hs lẻ.
*II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG:
*Ta nói chu kì của các hàm số : y = sinx là 2
*Tìm những số T sao cho f(x+T)=f(x) với mọi x thuộc tập xác định của hàm số sau : *a) f(x)=Sinx
*Trả lời :
*Sin(x+ 2)=sinx
*Sin(x- 2)=sinx
*Sin(x+ 4)=sinx
*Tương tự chu kì của các hàm số : y = Cosx là 2
*tan(x+ )=tanx
*tan(x - )=tanx
*tan(x+ 2)=tanx
*Ta nói chu kì của các hàm số : y = tanx là
*Tương tự chu kì của các hàm số : y = cotx là
*b) f(x) =tanx
*1) Hàm số y = sinx:
*III- SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
*Sự biến thiên của đồ thị y = sinx * trên đoạn [0;] :
*x1,x2 (0;/2); x1
*+
*-1
*-1
*1
*1
*B
*A
*A'
*B'
*M
*P
*K
*α
*H
*x
*y
*T
*S
* HAØM SOÙÁ LÖÔÏNG GIAÙC
*-
*- /2
*/2
*
*1
*-1
*y
*x
*0
NỘI DUNG BÀI HỌC (4 Tiết)
*I - ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. *II - TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC . *III - SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC . *IV - LUYỆN TẬP . *
I – ĐỊNH NGHĨA :
* BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT : *
* Nhắc lại bảng giá trị lượng giác * của một cung đặc biệt ?
* CUNG * x *GTLG
*0
* *sinx
* *0
* *1
* *cosx
* *1 *
* *0 *
* *tanx
* *0 *
* *1 *
* *||
* *cotx
*||
* *1 *
* *0 *
*c) Sin2 0,91 * Cos2 - 0,42
* Dùng máy tính bỏ túi ,tính : sinx, cosx. Với : *a)x = /4 *b)x = /6 *c) x = 2
*TRẢ LỜI :
*a) sin /4 0,71 * COS /4 0,71
*b) sin /6 =0,5 * COS /6 0,87
*y
*x
*y
*x
* Trên đường tròn lượng giác,với điểm gốc A,hãy xác định các điểm M mà số đo tương ứng là: *a) /4 *b) /6
*_1) HÀM SỐ SIN VÀ HÀM SỐ côsin_:
*y
*x
*0
*sinx
*M
*a)y = sin x :
*được gọi là hàm số sin, kí hiệu là y = sinx *Tập xác định của hàm số y = sinx là R.
*Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực sinx
*x
*y
*sinx
* sin : R R * x l y = sinx
*_1)HÀM SỐ COSIN VÀ HÀM SỐ SIN_ :
*b)y = cos x :
*được gọi là hàm số cos, kí hiệu là y = cosx *Tập xác định của hàm số y = cosx là R.
*Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực cosx
* cos : R R * x l y = cosx
*x
*y
*cosx
*y
*x
*0
*cosx
*M
Ví dụ : Tìm tập xác của mỗi hàm số sau :
*Trả lời :
*a)Do nên tập xác định của hàm số là D = R
*b) Để hs xác định thì sinx 0, nên tập xác định của hàm số là D = R { k; kZ }
*c) Do 1- sinx 0 và 1+cosx 0, nên hs xác định thì *1+cosx > 0, nên tập xác định của hàm số là *D = R {( 2k+1); kZ }
*_2)HÀM SỐ TANG VÀ HÀM SỐ COTANG_ :
*a) y = tanx :
*Tập xác định : D = R { /2 + k; kZ }
*b)y = cotx :
*Tập xác định : D = R { k; kZ }
*Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức :
*Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức :
*x
*O
*B'
*A
*B
*A'
*y
*M
*x
*-x
*M'
*Hãy so sánh các giá trị của sinx và sin(-x), *cosx và cos(-x)
*Trả lời :
*Sinx = - sin(-x) *Cosx = cos(-x)
*Nhận xét : *Hàm số y=sinx là hs lẻ, *hàm số y=cosx là hs chẵn, *suy các hs y=tanx *và y = cotx đều là hs lẻ.
*II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG:
*Ta nói chu kì của các hàm số : y = sinx là 2
*Tìm những số T sao cho f(x+T)=f(x) với mọi x thuộc tập xác định của hàm số sau : *a) f(x)=Sinx
*Trả lời :
*Sin(x+ 2)=sinx
*Sin(x- 2)=sinx
*Sin(x+ 4)=sinx
*Tương tự chu kì của các hàm số : y = Cosx là 2
*tan(x+ )=tanx
*tan(x - )=tanx
*tan(x+ 2)=tanx
*Ta nói chu kì của các hàm số : y = tanx là
*Tương tự chu kì của các hàm số : y = cotx là
*b) f(x) =tanx
*1) Hàm số y = sinx:
*III- SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
*Sự biến thiên của đồ thị y = sinx * trên đoạn [0;] :
*x1,x2 (0;/2); x1
 








Các ý kiến mới nhất