Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Hàm số lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Cát Chiêu
Ngày gửi: 22h:02' 08-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 229
Nguồn:
Người gửi: Vũ Cát Chiêu
Ngày gửi: 22h:02' 08-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 11
Giáo viên: Nguyễn Hồng Vân
Trường :THPT Trần Hưng Đạo
Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng
Chương I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1. Hàm Số Lượng Giác Quan sát một số hình ảnh:
_Hình ảnh thủy triều_
_ECG của một_
_ bệnh nhân _
ĐỊNH NGHĨA
SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
CỦA HSLG
TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
x
o
A'
A
B'
B
H
K
M
Trục sin
Hình 1.1
O
_x_
Quy tắc đặt tương ứng với mỗi số thực _x_ với số thực sin_x_ được gọi là hàm số sin, kí hiệu y = sin_x_
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
sin: IR IR
y
_x_
0
sin_x_
M
Nhận xét: Hàm số sin có TXĐ là IR. y = sinx là một hàm số lẻ. Tập giá trị của hàm số là [-1;1].
o
A'
A
B'
B
H
K
M
Trục côsin
Trục sin
Hình 1.1
_x_
Quy tắc đặt tương ứng với mỗi số thực _x_ với số thực cos _x_ được gọi là hàm số côsin, kí hiệu y = cos _x_
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
cos: IR IR
y
_x_
0
cos_ x_
M
Nhận xét: Hàm số côsin có TXĐ là IR
Tập giá trị của hàm số là [-1;1]
y = cosx là một hàm số chẵn
a) y = tanx :
D = R { /2 + k; kZ }
b) y = cotx :
D = R { k; kZ }
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức :
Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức :
2)Hàm số y = tanx và y = cotx
Kí hiệu là y = tanx
Kí hiệu là y = cotx
Tập xác định : :
Tập xác định :
Đã biết: sin( x+k2) = sin_x_ với mọi x, số nguyên k
số T = 2 là số dương
nhỏ nhất thỏa mãn sin( _x_+T) = sin_x_ với mọi x
*) Hàm số y = tan_x_, y=cot_x _là hàm số tuần hoàn
với chu kì
*) Khi đó hàm số y = sin_x_ được gọi là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
*) Tương tự hàm số y = cos_x_ được gọi là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
tan( _x_+k) = tan_x,_
cot( _x_+k) = cot_x_
II. Tính tuần hoàn của HSLG
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2 nên ta khảo sát hàm số trên đoạn [-;]
Trục sin
o
A'
A
B'
B
Quan sát khi x tăng trên khoảng (-;-/2)
thì tung độ đầu mũi tên tăng hay giảm như thế nào?=> sinx?
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
M
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
Trục sin
o
A'
A
B'
B
Quan sát khi x tăng trên khoảng (-/2;/2)
thì tung độ đầu mũi tên tăng hay giảm như thế nào?=> sinx?
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2 nên ta khảo sát hàm số trên đoạn [-;]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
M
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2
=> Khảo sát hàm số trên đoạn [-;]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
Slide8
Trục sin
o
A'
A
B'
B
M
Quan sát khi x tăng trên khoảng (/2; )
thì tung độ đầu mũi tên tăng hay giảm như thế nào?=> sinx?
Trục sin
o
A'
A
B'
B
M
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2 nên ta khảo sát hàm số trên đoạn [-;]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
x
- -/2 0 /2
y = sinx
1
0 0 0
-1
Bảng giá trị của hàm số y = sin x )
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
y
x
0
-
- /2
/2
1
-1
Trên đoạn [ -; ], đồ thị đi qua các điểm :
(0;0); (/2;1); (-/2;-1); (-;0);(;0) .
*)Trên đoạn [ -; ]
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
Nhận xét:
x
y
1
-1
0
y = sinx
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
Nhận xét:
x
y
1
-1
0
y = sinx
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
sinx = 0 khi
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
sinx = 1 khi
Cách 2: Dựa vào công thức: cosx = sin ( )
x
y
1
-1
Đồ thị y = sinx màu đỏ.
Đồ thị y = cosx màu đen.
Tịnh tiến
Cách 1:Khảo sát hàm số y = cosx tương tự hàm số y = sinx
Cách 2: Dựa vào công thức: cosx = sin ( )
2. Hàm số y = cosx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
x
- -/2 0 /2
y = cosx
1
0 0
-1 -1
Nhận xét:
*)-1 ≤ y = sinx ≤1 .Ta nói hàm số y = cos x có
tập giá trị là [-1;1]
*) Hàm số y = cosx là hàm số chẵn nên đồ thị nhận
oy làm trục đối xứng
2. Hàm số y = cosx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
*) Sự biến thiên của y = cosx
x
y
1
-1
H/s y = cosx đồng biến trên mỗi khoảng
H/s y = cosx nghịch biến trên mỗi khoảng
( - + k2 ;k2), kZ
(k2; + k2), kZ
➋. _Hàm số y= tanx:_
*Tập xác định: ℝ{𝜋/2+𝑘𝜋|𝑘∈} *Tâp giá trị là R. *Hàm số tuần hoàn với chu kì 𝜋, có nghĩa tan(𝑥+𝑘𝜋)=tan𝑥,(𝑘∈ℤ). *Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−𝜋/2+𝑘𝜋;𝜋/2+𝑘𝜋),(𝑘∈ℤ). *𝑦=tan𝑥 là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng và nhận mỗi đường thẳng 𝑥=𝜋/2+𝑘𝜋,𝑘∈ℤ làm đường tiệm cận.
._Hàm số y = cotx:_
*Tập xác định: . *Tập giá trị: . *Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa . *Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng . * là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng và nhận mỗi đường thẳng
làm đường tiệm cận
*)Hàm số y = sinx và y = cosx
Ghi nhớ:
Hàm số y = sinx
Hàm số y = cosx
-Tập xác định: D = R
-Tập xác định: D = R
-Tập giá trị: [-1;1]
-Tập giá trị: [-1;1]
-Là hàm số lẻ
-Là hàm số chẵn
-H/s tuần hoàn chu kì 2
-H/s tuần hoàn chu kì 2
-Đồng biến trên mỗi khoảng
-Nghịch biến trên mỗi khoảng
( )
-Đồng biến trên mỗi khoảng
-Nghịch biến trên mỗi khoảng
)
Là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
Hàm số y=tanx
Hàm số y=cotx
Hàm số y=sinx
TXĐ:D=R
Tập giá trị:
TXĐ :D=R
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Tập giá trị:[-1;1]
Tập giá trị: R
Hàm số lẻ nên đồ thị nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng
Tập giá trị : R
Hàm số lẻ nên đồ thị nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng
Nghịch biến trên mỗi
khoảng ( k ; k )
HÀM SỐ
LƯỢNG GIÁC
TXĐ: D=R { kᴨ , k Z}
TXĐ : D=R { k}
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Là hàm số lẻ nên đồ thị nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng
_Sự biến thiên:_
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Đồng biến trên mỗi khoảng (- ), k
Hàm số tuần hoàn với chu kì
_Sự biến thiên:_
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (k), k
Hàm số y=cosx
Hàm số y = cosx chẵn
y = sinx và y = cosx tuần hoàn chu kì 2
y = tanx và y = cotx tuần hoàn chu kì
y = sinx và y = cosx có tập xác định D = R
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Trong bốn hàm số lượng giác đã học chỉ có một hàm số
là hàm số chẵn. Đó là hàm số nào?
Hàm số y = sinx và hàm số y = cosx
đều tuần hoàn chu kì nào ?
Hàm số y = tanx và hàm số y = cotx đều tuần hoàn chu kì nào ?
Trong bốn hàm số lượng giác có hai hàm số
có tập xác định là D = R .Đó là hai hàm số nào?
Củng cố
Cả bốn hàm số lượng giác đều tuần hoàn
Hàm số y=sinx, y = tanx và y= cotx
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Nói rằng hàm số y = tanx có TXĐ là R, đúng hay sai?
Có hàm số lượng giác là hàm số lẻ.
Đó là các hàm số nào?
Cả bốn hàm số lượng giác có một tính chất chung,
đó là tính chất nào?
x
y
1
-1
0
Đồ thị y = sinx
Đây là đồ thị của hàm số lượng giác nào?
Câu 9
x
y
1
-1
Đồ thị y = cosx
Đây là đồ thị của hàm số lượng giác nào?
Câu 10
o
A'
A
B'
B
H
M
Trục côsin
x
- x
M'
= cos(-x) = cosx => hàm số y = cosx là hàm số chẵn
Hình vẽ này cho biết tính chất nào của hàm số y = cosx
Câu 11
ồi
o
A'
A
B'
B
M
Trục sin
x
- x
M'
K
K'
= sinx
= sin(-x)
= -
sin(-x ) - sinx
=> Hàm số y = sinx là hàm số lẻ
Hình vẽ này cho biết tính chất nào của hàm số y = sinx
Câu 12
Trục tang
=> Hàm số y = tanx là hàm số lẻ
o
A'
A
B'
B
M
x
- x
M'
T'
T
= tanx
= tan(-x)
= -
tan(-x )= - tanx
Hình vẽ này cho biết
tính chất nào của hàm số y = tanx
Câu 13
=> Hàm số y = cotx là hàm số lẻ
o
A'
A
B'
B
M
x
- x
M'
C
Trục cotang
C'
= cot x
= cot(-x)
= -
=> cot(-x) = - cotx
Hình vẽ này cho biết tính chất nào của hàm số y = cotx
Câu 14
Câu hỏi trắc nghiệm
_ là_
Tập xác định của hàm số
_1. Tập xác định của hàm số _
A.
B.
D.
C.
_2. Tập xác định của hàm số _
A.
B.
D.
C.
Câu hỏi trắc nghiệm
_ là_
Tập xác định của hàm số
_3. Dựa vào đồ thị của hàm số y=cosx, tìm x để y=1/2 _
A.
B.
D.
C.
x
y
1
-1
0
_y=1/2 _
Giáo viên: Nguyễn Hồng Vân
Trường :THPT Trần Hưng Đạo
Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng
Chương I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1. Hàm Số Lượng Giác Quan sát một số hình ảnh:
_Hình ảnh thủy triều_
_ECG của một_
_ bệnh nhân _
ĐỊNH NGHĨA
SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
CỦA HSLG
TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
x
o
A'
A
B'
B
H
K
M
Trục sin
Hình 1.1
O
_x_
Quy tắc đặt tương ứng với mỗi số thực _x_ với số thực sin_x_ được gọi là hàm số sin, kí hiệu y = sin_x_
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
sin: IR IR
y
_x_
0
sin_x_
M
Nhận xét: Hàm số sin có TXĐ là IR. y = sinx là một hàm số lẻ. Tập giá trị của hàm số là [-1;1].
o
A'
A
B'
B
H
K
M
Trục côsin
Trục sin
Hình 1.1
_x_
Quy tắc đặt tương ứng với mỗi số thực _x_ với số thực cos _x_ được gọi là hàm số côsin, kí hiệu y = cos _x_
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
cos: IR IR
y
_x_
0
cos_ x_
M
Nhận xét: Hàm số côsin có TXĐ là IR
Tập giá trị của hàm số là [-1;1]
y = cosx là một hàm số chẵn
a) y = tanx :
D = R { /2 + k; kZ }
b) y = cotx :
D = R { k; kZ }
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức :
Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức :
2)Hàm số y = tanx và y = cotx
Kí hiệu là y = tanx
Kí hiệu là y = cotx
Tập xác định : :
Tập xác định :
Đã biết: sin( x+k2) = sin_x_ với mọi x, số nguyên k
số T = 2 là số dương
nhỏ nhất thỏa mãn sin( _x_+T) = sin_x_ với mọi x
*) Hàm số y = tan_x_, y=cot_x _là hàm số tuần hoàn
với chu kì
*) Khi đó hàm số y = sin_x_ được gọi là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
*) Tương tự hàm số y = cos_x_ được gọi là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
tan( _x_+k) = tan_x,_
cot( _x_+k) = cot_x_
II. Tính tuần hoàn của HSLG
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2 nên ta khảo sát hàm số trên đoạn [-;]
Trục sin
o
A'
A
B'
B
Quan sát khi x tăng trên khoảng (-;-/2)
thì tung độ đầu mũi tên tăng hay giảm như thế nào?=> sinx?
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
M
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
Trục sin
o
A'
A
B'
B
Quan sát khi x tăng trên khoảng (-/2;/2)
thì tung độ đầu mũi tên tăng hay giảm như thế nào?=> sinx?
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2 nên ta khảo sát hàm số trên đoạn [-;]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
M
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2
=> Khảo sát hàm số trên đoạn [-;]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
Slide8
Trục sin
o
A'
A
B'
B
M
Quan sát khi x tăng trên khoảng (/2; )
thì tung độ đầu mũi tên tăng hay giảm như thế nào?=> sinx?
Trục sin
o
A'
A
B'
B
M
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2 nên ta khảo sát hàm số trên đoạn [-;]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
x
- -/2 0 /2
y = sinx
1
0 0 0
-1
Bảng giá trị của hàm số y = sin x )
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
y
x
0
-
- /2
/2
1
-1
Trên đoạn [ -; ], đồ thị đi qua các điểm :
(0;0); (/2;1); (-/2;-1); (-;0);(;0) .
*)Trên đoạn [ -; ]
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
Nhận xét:
x
y
1
-1
0
y = sinx
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
Nhận xét:
x
y
1
-1
0
y = sinx
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
sinx = 0 khi
1. Hàm số y = sinx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
sinx = 1 khi
Cách 2: Dựa vào công thức: cosx = sin ( )
x
y
1
-1
Đồ thị y = sinx màu đỏ.
Đồ thị y = cosx màu đen.
Tịnh tiến
Cách 1:Khảo sát hàm số y = cosx tương tự hàm số y = sinx
Cách 2: Dựa vào công thức: cosx = sin ( )
2. Hàm số y = cosx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
x
- -/2 0 /2
y = cosx
1
0 0
-1 -1
Nhận xét:
*)-1 ≤ y = sinx ≤1 .Ta nói hàm số y = cos x có
tập giá trị là [-1;1]
*) Hàm số y = cosx là hàm số chẵn nên đồ thị nhận
oy làm trục đối xứng
2. Hàm số y = cosx
III. Sự biến thiên của hàm số lượng giác
*) Sự biến thiên của y = cosx
x
y
1
-1
H/s y = cosx đồng biến trên mỗi khoảng
H/s y = cosx nghịch biến trên mỗi khoảng
( - + k2 ;k2), kZ
(k2; + k2), kZ
➋. _Hàm số y= tanx:_
*Tập xác định: ℝ{𝜋/2+𝑘𝜋|𝑘∈} *Tâp giá trị là R. *Hàm số tuần hoàn với chu kì 𝜋, có nghĩa tan(𝑥+𝑘𝜋)=tan𝑥,(𝑘∈ℤ). *Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−𝜋/2+𝑘𝜋;𝜋/2+𝑘𝜋),(𝑘∈ℤ). *𝑦=tan𝑥 là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng và nhận mỗi đường thẳng 𝑥=𝜋/2+𝑘𝜋,𝑘∈ℤ làm đường tiệm cận.
._Hàm số y = cotx:_
*Tập xác định: . *Tập giá trị: . *Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa . *Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng . * là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng và nhận mỗi đường thẳng
làm đường tiệm cận
*)Hàm số y = sinx và y = cosx
Ghi nhớ:
Hàm số y = sinx
Hàm số y = cosx
-Tập xác định: D = R
-Tập xác định: D = R
-Tập giá trị: [-1;1]
-Tập giá trị: [-1;1]
-Là hàm số lẻ
-Là hàm số chẵn
-H/s tuần hoàn chu kì 2
-H/s tuần hoàn chu kì 2
-Đồng biến trên mỗi khoảng
-Nghịch biến trên mỗi khoảng
( )
-Đồng biến trên mỗi khoảng
-Nghịch biến trên mỗi khoảng
)
Là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
Hàm số y=tanx
Hàm số y=cotx
Hàm số y=sinx
TXĐ:D=R
Tập giá trị:
TXĐ :D=R
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Tập giá trị:[-1;1]
Tập giá trị: R
Hàm số lẻ nên đồ thị nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng
Tập giá trị : R
Hàm số lẻ nên đồ thị nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng
Nghịch biến trên mỗi
khoảng ( k ; k )
HÀM SỐ
LƯỢNG GIÁC
TXĐ: D=R { kᴨ , k Z}
TXĐ : D=R { k}
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Là hàm số lẻ nên đồ thị nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng
_Sự biến thiên:_
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Đồng biến trên mỗi khoảng (- ), k
Hàm số tuần hoàn với chu kì
_Sự biến thiên:_
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (k), k
Hàm số y=cosx
Hàm số y = cosx chẵn
y = sinx và y = cosx tuần hoàn chu kì 2
y = tanx và y = cotx tuần hoàn chu kì
y = sinx và y = cosx có tập xác định D = R
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Trong bốn hàm số lượng giác đã học chỉ có một hàm số
là hàm số chẵn. Đó là hàm số nào?
Hàm số y = sinx và hàm số y = cosx
đều tuần hoàn chu kì nào ?
Hàm số y = tanx và hàm số y = cotx đều tuần hoàn chu kì nào ?
Trong bốn hàm số lượng giác có hai hàm số
có tập xác định là D = R .Đó là hai hàm số nào?
Củng cố
Cả bốn hàm số lượng giác đều tuần hoàn
Hàm số y=sinx, y = tanx và y= cotx
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Nói rằng hàm số y = tanx có TXĐ là R, đúng hay sai?
Có hàm số lượng giác là hàm số lẻ.
Đó là các hàm số nào?
Cả bốn hàm số lượng giác có một tính chất chung,
đó là tính chất nào?
x
y
1
-1
0
Đồ thị y = sinx
Đây là đồ thị của hàm số lượng giác nào?
Câu 9
x
y
1
-1
Đồ thị y = cosx
Đây là đồ thị của hàm số lượng giác nào?
Câu 10
o
A'
A
B'
B
H
M
Trục côsin
x
- x
M'
= cos(-x) = cosx => hàm số y = cosx là hàm số chẵn
Hình vẽ này cho biết tính chất nào của hàm số y = cosx
Câu 11
ồi
o
A'
A
B'
B
M
Trục sin
x
- x
M'
K
K'
= sinx
= sin(-x)
= -
sin(-x ) - sinx
=> Hàm số y = sinx là hàm số lẻ
Hình vẽ này cho biết tính chất nào của hàm số y = sinx
Câu 12
Trục tang
=> Hàm số y = tanx là hàm số lẻ
o
A'
A
B'
B
M
x
- x
M'
T'
T
= tanx
= tan(-x)
= -
tan(-x )= - tanx
Hình vẽ này cho biết
tính chất nào của hàm số y = tanx
Câu 13
=> Hàm số y = cotx là hàm số lẻ
o
A'
A
B'
B
M
x
- x
M'
C
Trục cotang
C'
= cot x
= cot(-x)
= -
=> cot(-x) = - cotx
Hình vẽ này cho biết tính chất nào của hàm số y = cotx
Câu 14
Câu hỏi trắc nghiệm
_ là_
Tập xác định của hàm số
_1. Tập xác định của hàm số _
A.
B.
D.
C.
_2. Tập xác định của hàm số _
A.
B.
D.
C.
Câu hỏi trắc nghiệm
_ là_
Tập xác định của hàm số
_3. Dựa vào đồ thị của hàm số y=cosx, tìm x để y=1/2 _
A.
B.
D.
C.
x
y
1
-1
0
_y=1/2 _
 








Các ý kiến mới nhất