Ôn tập các số đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Hà
Ngày gửi: 18h:00' 17-07-2022
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 315
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Hà
Ngày gửi: 18h:00' 17-07-2022
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích:
0 người
*GV: LÊ THỊ THÚY HIỀN
*ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
*TOÁN
*KHỞI ĐỘNG: MÊ CUNG BÍ ẤN
*PLAY
*Một trăm
*Mười
*A
*B
*Một trăm chục
*C
*Số 100 đọc là gì?
*Tiếp tục
*55
*70
*A
*B
*19
*C
*Cho ba số sau: 19; 55; 70. Số nào là số tròn chục
*Tiếp tục
*24
*31
*A
*B
*29
*C
*Số nào sau đây vừa bé hơn 30 vừa lớn hơn 25.
*Tiếp tục
*Đi tới bài học
*Bảng các số từ 1 đến 100
*Bảng các số từ 1 đến 100
*Đọc số
* Đọc các số theo thứ tự từ *1 đến 100 và ngược lại.
* Đọc các số tròn chục: *10, 20, …, 100.
* Đọc các số cách 5 đơn vị: *5, 10, 15, …,100.
*Trả lời các câu hỏi.
* Các số trong bảng được sắp xếp
*theo thứ tự nào?
* Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?
* Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?
* Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể *nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không?
*a) Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ( từ trái sang phải, từ trên xuống dưới). *
*b) Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có số chục giống nhau.
*c) Các số trong cùng một cột có số đơn vị giống nhau (so sánh số đơn vị).
* Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, ta nói ngay: số ở hàng dưới lớn hơn số ở hàng trên (so sánh số chục).
*So sánh các số.
* So sánh hai số.
*● 37 và 60
*37 < 60
*60 > 37
*● 79 và 74
*● 52 và 25
*So sánh các số.
* So sánh hai số.
*● 37 và 60
*37 < 60
*60 > 37
*● 79 và 74
*● 52 và 25
*79 > 74
*74 < 79
*52 > 25
*25 < 52
*● Số có hai chữ số lớn hơn số có *một chữ số.
*● So sánh số chục, số nào có *số chục lớn hơn là số lớn hơn.
*● Số chục bằng nhau, so sánh *số đơn vị, số nào có số đơn vị *lớn hơn là số lớn hơn.
*● Có thể dựa vào bảng số.
* Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
*● 19, 46, 42
*19,42,46
*19,42,46
*● 43, 70, 38
*● 82, 87, 29, 9
*38,43,70
*38,43,70
*9,29,82,87
*9,29,82,87
*So sánh các số.
* Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
*● 19, 46, 42
*19,42,46
*19,42,46
*● 43, 70, 38
*● 82, 87, 29, 9
*38,43,70
*38,43,70
*9,29,82,87
*9,29,82,87
*So sánh các số.
*Làm theo mẫu.
*Mẫu:
*Làm theo mẫu.
*Mẫu:
*27
*2
*7
*27
*20
*7
*27 = 20 + 7
*
*35
*3
*5
*35
*30
*5
*35 = 30 + 5
*
*18
*1
*8
*18
*10
*8
*18 = 10 + 8
*● Viết số
*● Viết số chục - số đơn vị.
*● Dùng thanh chục và khối lập *phương để thể hiện số.
*● Viết số vào sơ đồ tách gộp số.
*● Viết số thành tổng của số chục *và số đơn vị.
*ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
*TOÁN
*KHỞI ĐỘNG: MÊ CUNG BÍ ẤN
*PLAY
*Một trăm
*Mười
*A
*B
*Một trăm chục
*C
*Số 100 đọc là gì?
*Tiếp tục
*55
*70
*A
*B
*19
*C
*Cho ba số sau: 19; 55; 70. Số nào là số tròn chục
*Tiếp tục
*24
*31
*A
*B
*29
*C
*Số nào sau đây vừa bé hơn 30 vừa lớn hơn 25.
*Tiếp tục
*Đi tới bài học
*Bảng các số từ 1 đến 100
*Bảng các số từ 1 đến 100
*Đọc số
* Đọc các số theo thứ tự từ *1 đến 100 và ngược lại.
* Đọc các số tròn chục: *10, 20, …, 100.
* Đọc các số cách 5 đơn vị: *5, 10, 15, …,100.
*Trả lời các câu hỏi.
* Các số trong bảng được sắp xếp
*theo thứ tự nào?
* Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?
* Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?
* Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể *nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không?
*a) Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ( từ trái sang phải, từ trên xuống dưới). *
*b) Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có số chục giống nhau.
*c) Các số trong cùng một cột có số đơn vị giống nhau (so sánh số đơn vị).
* Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, ta nói ngay: số ở hàng dưới lớn hơn số ở hàng trên (so sánh số chục).
*So sánh các số.
* So sánh hai số.
*● 37 và 60
*37 < 60
*60 > 37
*● 79 và 74
*● 52 và 25
*So sánh các số.
* So sánh hai số.
*● 37 và 60
*37 < 60
*60 > 37
*● 79 và 74
*● 52 và 25
*79 > 74
*74 < 79
*52 > 25
*25 < 52
*● Số có hai chữ số lớn hơn số có *một chữ số.
*● So sánh số chục, số nào có *số chục lớn hơn là số lớn hơn.
*● Số chục bằng nhau, so sánh *số đơn vị, số nào có số đơn vị *lớn hơn là số lớn hơn.
*● Có thể dựa vào bảng số.
* Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
*● 19, 46, 42
*19,42,46
*19,42,46
*● 43, 70, 38
*● 82, 87, 29, 9
*38,43,70
*38,43,70
*9,29,82,87
*9,29,82,87
*So sánh các số.
* Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
*● 19, 46, 42
*19,42,46
*19,42,46
*● 43, 70, 38
*● 82, 87, 29, 9
*38,43,70
*38,43,70
*9,29,82,87
*9,29,82,87
*So sánh các số.
*Làm theo mẫu.
*Mẫu:
*Làm theo mẫu.
*Mẫu:
*27
*2
*7
*27
*20
*7
*27 = 20 + 7
*
*35
*3
*5
*35
*30
*5
*35 = 30 + 5
*
*18
*1
*8
*18
*10
*8
*18 = 10 + 8
*● Viết số
*● Viết số chục - số đơn vị.
*● Dùng thanh chục và khối lập *phương để thể hiện số.
*● Viết số vào sơ đồ tách gộp số.
*● Viết số thành tổng của số chục *và số đơn vị.
 







Các ý kiến mới nhất