Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Toàn
Ngày gửi: 09h:00' 30-07-2022
Dung lượng: 125.8 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Toàn
Ngày gửi: 09h:00' 30-07-2022
Dung lượng: 125.8 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
_ _GV:Nguyễn Văn Kết
Trường TH Nguyễn Chí Liêm
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:MRVT TRUNG THỰC-TỰ TRỌNG LỚP 4.1
PHÒNG GD & ĐT CAI LẬY
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CHÍ LIÊM
MÔN: Luyện Từ và Câu
MRVT: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
GV: _Nguyễn Văn Kết_
Thứ ngày tháng năm 2022
Kiểm tra bài cũ
Cho các từ sau đây: xe điện, đường ray, màu sắc, đồng ruộng, hình dạng, núi non, xe đạp, làng xóm, máy bay,
*Từ ghép nào có nghĩa tổng hợp?
Màu sắc, hình dạng, núi non, ruộng đồng, làng xóm
b) Từ ghép nào có nghĩa phân loại?
Xe điện, xe đạp, đường ray, máy bay
Luyện Từ và Câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng
Bài1:
Tìm những từ cùng nghĩa và từ trái nghĩa với trung thực
M: - Từ cùng nghĩa: thật thà
- Từ trái nghĩa: gian dối
Từ cùng nghĩa
với trung thực
Thẳng thắn, thẳng tính,
ngay thẳng, ngay thật,
chân thật, thật thà,
thành thật, thật lòng,
thật tình, thật tâm,
bộc trực, chính trực,…
Từ trái nghĩa
với trung thực
Dối trá, gian dối,
gian lận, gian manh,
gian ngoan, gian xảo,
gian trá, lừa bịp,
lừa dối, bịp bợm,
lừa đảo, lừa lọc,…
Bài 2:
Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
Bài 3:
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
a) Tin vào bản thân mình.
b) Quyết định lấy công việc của mình.
c) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
d) Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
Bài 4:
Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về
a) Thẳng như ruột ngựa.
b) Giấy rách phải giữ lấy lề.
c) Thuốc đắng dã tật.
d) Cây ngay không sợ chết đứng.
e) Đói cho sạch, rách cho thơm.
lòng tự trọng
TIẾT HỌC KẾT THÚC,CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM!
Trường TH Nguyễn Chí Liêm
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:MRVT TRUNG THỰC-TỰ TRỌNG LỚP 4.1
PHÒNG GD & ĐT CAI LẬY
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CHÍ LIÊM
MÔN: Luyện Từ và Câu
MRVT: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
GV: _Nguyễn Văn Kết_
Thứ ngày tháng năm 2022
Kiểm tra bài cũ
Cho các từ sau đây: xe điện, đường ray, màu sắc, đồng ruộng, hình dạng, núi non, xe đạp, làng xóm, máy bay,
*Từ ghép nào có nghĩa tổng hợp?
Màu sắc, hình dạng, núi non, ruộng đồng, làng xóm
b) Từ ghép nào có nghĩa phân loại?
Xe điện, xe đạp, đường ray, máy bay
Luyện Từ và Câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng
Bài1:
Tìm những từ cùng nghĩa và từ trái nghĩa với trung thực
M: - Từ cùng nghĩa: thật thà
- Từ trái nghĩa: gian dối
Từ cùng nghĩa
với trung thực
Thẳng thắn, thẳng tính,
ngay thẳng, ngay thật,
chân thật, thật thà,
thành thật, thật lòng,
thật tình, thật tâm,
bộc trực, chính trực,…
Từ trái nghĩa
với trung thực
Dối trá, gian dối,
gian lận, gian manh,
gian ngoan, gian xảo,
gian trá, lừa bịp,
lừa dối, bịp bợm,
lừa đảo, lừa lọc,…
Bài 2:
Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
Bài 3:
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
a) Tin vào bản thân mình.
b) Quyết định lấy công việc của mình.
c) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
d) Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
Bài 4:
Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về
a) Thẳng như ruột ngựa.
b) Giấy rách phải giữ lấy lề.
c) Thuốc đắng dã tật.
d) Cây ngay không sợ chết đứng.
e) Đói cho sạch, rách cho thơm.
lòng tự trọng
TIẾT HỌC KẾT THÚC,CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất