Luyện tập tỉ số lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mười
Ngày gửi: 19h:03' 01-08-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mười
Ngày gửi: 19h:03' 01-08-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
*TIẾT 7 - LUYỆN TẬP *TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
Kiểm tra bài cũ
*Cho tam giác ABC vuông tại A. Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B. *Nêu nội dung định lí về quan hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
*HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 PHÚT)
*Cho như hình vẽ: Hãy điền đúng(Đ), sai (S) thích hợp vào ô vuông trong các câu cho dưới đây:
*B
*A
*H
*C
*sin C =
*cos C =
*tan C =
*cot C =
*Kiểm tra bài cũ
*Cho như hình vẽ: Hãy điền đúng(Đ), sai (S) thích hợp vào ô vuông trong các câu cho dưới đây:
*B
*A
*H
*C
*sin C =
*cos C =
*tan C =
*cot C =
*S
*Đ
*Đ
*S
*ABC
*HBC
Bài tập 13 trang 77.
*Dựng góc nhọn , biết:
*Sin
*Cos
*cot
*tan
*=
*=
*=
*=
*0.6
*
*
*
*
*HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (35 PHÚT)
* Cách dựng:
* Bước 1: Dựng tia Ox Oy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị.
* Bước 2: Dựng điểm A Ox sao cho OA = 2.
* Bước 3: Dựng đường tròn tâm A bán kính 3; đường tròn này cắt Oy tại B
* Bước 4: Dựng đoạn thẳng AB.
*Sin
*=
*a. Dựng góc nhọn biết:
* OAB là góc cần dựng
* Chứng minh:
*Theo các bước 1,2,3 ta có tam giác OAB vuông tại O, có
*OA = 2 ; AB = 3
*O
*A
*B
*3
*2
*y
*x
*
*
*b.
*O
*A
*B
*5
*3
*y
*x
*
*
*c.
*O
*A
*B
*3
*4
*y
*x
*
*
*d.
*O
*A
*B
*2
*3
*y
*x
*
*
Bài tập 14 trang 77.
*Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh rằng:
*=
*cot
*tan
*=
*;
*sin
*cos
*sin
*cos
*a.
*=
*cot
*tan
*.
*1
*b.
*Với góc nhọn tuỳ ý, ta có:
*Ta có:
*Chú ý: Trên đây là những hệ thức cơ bản để giải các bài tập khác.
Bài tập 15 trang 77.
*Cho tam giác ABC vuông tại A. *Biết cos B = 0.8. Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc C. * Gợi ý: Sử dụng bài tập 14.
*Do cos B = 0.8 (gt)
*nên
*=
*=
*mà
*=
*1
*-
*=
*1
*-
*=
*=
*=
*Bài giải
*Do
*B
*+
*C
*=
*Nên
*sin C
*=
*cos B
*=
*0.8
*cos C
*=
*sin B
*=
*0.6
*tan C
*=
*=
*cos C
*sin C
*0.8
*0.6
*4
*3
*=
*cot C
*=
*3
*4
Bài tập 16 trang 77.
*Cho tam giác vuông có một góc bằng và cạnh huyền có độ dài là 8. Hãy tìm độ dài của cạnh đối diện với góc
*A
*C
*B
*8
*Gọi độ dài cạnh đối diện với góc của tam giác vuông ABC là
*Ta có:
*=
*=
*=
*=
*Bài giải
Bài tập 17 trang 77
*x
*21
*20
*A
*B
*C
*H
*Tìm x trong hình bên:
*x
*21
*20
*A
*B
*C
*H
*Do
*B
*=
*H
*=
*(gt)
*Nên tam giác ABC vuông tại H
*AH
*=
*BH
*=
*20
*Xét tam giác vuông AHC
*Có
*Bài giải
*x
*=
*=
*29
*(gt)
*1. Xem lại các bài tập đã giải. *2. Lưu ý cách giải các dạng bài tập.
*HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (5 PHÚT)
Kiểm tra bài cũ
*Cho tam giác ABC vuông tại A. Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B. *Nêu nội dung định lí về quan hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
*HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 PHÚT)
*Cho như hình vẽ: Hãy điền đúng(Đ), sai (S) thích hợp vào ô vuông trong các câu cho dưới đây:
*B
*A
*H
*C
*sin C =
*cos C =
*tan C =
*cot C =
*Kiểm tra bài cũ
*Cho như hình vẽ: Hãy điền đúng(Đ), sai (S) thích hợp vào ô vuông trong các câu cho dưới đây:
*B
*A
*H
*C
*sin C =
*cos C =
*tan C =
*cot C =
*S
*Đ
*Đ
*S
*ABC
*HBC
Bài tập 13 trang 77.
*Dựng góc nhọn , biết:
*Sin
*Cos
*cot
*tan
*=
*=
*=
*=
*0.6
*
*
*
*
*HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (35 PHÚT)
* Cách dựng:
* Bước 1: Dựng tia Ox Oy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị.
* Bước 2: Dựng điểm A Ox sao cho OA = 2.
* Bước 3: Dựng đường tròn tâm A bán kính 3; đường tròn này cắt Oy tại B
* Bước 4: Dựng đoạn thẳng AB.
*Sin
*=
*a. Dựng góc nhọn biết:
* OAB là góc cần dựng
* Chứng minh:
*Theo các bước 1,2,3 ta có tam giác OAB vuông tại O, có
*OA = 2 ; AB = 3
*O
*A
*B
*3
*2
*y
*x
*
*
*b.
*O
*A
*B
*5
*3
*y
*x
*
*
*c.
*O
*A
*B
*3
*4
*y
*x
*
*
*d.
*O
*A
*B
*2
*3
*y
*x
*
*
Bài tập 14 trang 77.
*Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh rằng:
*=
*cot
*tan
*=
*;
*sin
*cos
*sin
*cos
*a.
*=
*cot
*tan
*.
*1
*b.
*Với góc nhọn tuỳ ý, ta có:
*Ta có:
*Chú ý: Trên đây là những hệ thức cơ bản để giải các bài tập khác.
Bài tập 15 trang 77.
*Cho tam giác ABC vuông tại A. *Biết cos B = 0.8. Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc C. * Gợi ý: Sử dụng bài tập 14.
*Do cos B = 0.8 (gt)
*nên
*=
*=
*mà
*=
*1
*-
*=
*1
*-
*=
*=
*=
*Bài giải
*Do
*B
*+
*C
*=
*Nên
*sin C
*=
*cos B
*=
*0.8
*cos C
*=
*sin B
*=
*0.6
*tan C
*=
*=
*cos C
*sin C
*0.8
*0.6
*4
*3
*=
*cot C
*=
*3
*4
Bài tập 16 trang 77.
*Cho tam giác vuông có một góc bằng và cạnh huyền có độ dài là 8. Hãy tìm độ dài của cạnh đối diện với góc
*A
*C
*B
*8
*Gọi độ dài cạnh đối diện với góc của tam giác vuông ABC là
*Ta có:
*=
*=
*=
*=
*Bài giải
Bài tập 17 trang 77
*x
*21
*20
*A
*B
*C
*H
*Tìm x trong hình bên:
*x
*21
*20
*A
*B
*C
*H
*Do
*B
*=
*H
*=
*(gt)
*Nên tam giác ABC vuông tại H
*AH
*=
*BH
*=
*20
*Xét tam giác vuông AHC
*Có
*Bài giải
*x
*=
*=
*29
*(gt)
*1. Xem lại các bài tập đã giải. *2. Lưu ý cách giải các dạng bài tập.
*HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (5 PHÚT)
 







Các ý kiến mới nhất