Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Tuấn
Ngày gửi: 14h:48' 11-08-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Tuấn
Ngày gửi: 14h:48' 11-08-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
1 người
(Lê Văn Tuấn)
*Toán
*TRƯỜNG TIỂU HỌC A NGỌC LINH
*BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
*Khởi động
*Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương?
*Hình hộp chữ nhật: * V = a x b x c (cùng một đơn vị đo) * V : Thể tích * a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao *Hình lập phương: * V = a x a x a * V : Thể tích * a : cạnh hình lập phương.
*5
*4
*3
*2
*1
*0
*Số đo thời gian. Toán chuyển động đều
*Vận tốc, quãng đường, thời gian
*Số đo thời gian
*Số đo thời gian
*I
*II
*I
*4
*BẢNG ĐƠN VỊ *ĐO THỜI GIAN
*Trang 129
*Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học?
*Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây, …
*Điền số thích hợp vào chỗ chấm: * Bảng đơn vị đo thời gian
*100
*12
*365
*366
*4
*7
*24
*60
*60
*1 thế kỉ = ..... . năm. 1 năm = ...... .tháng. *1 năm = ........ngày. *1 năm nhuận = ....... ngày. *Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận *1 tuần lễ = ..... ngày. *1 ngày = ..... .giờ. *1 giờ = ...... phút. *1 phút = ....... giây *
*_ Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:_
*Tháng có 30 ngày
*Tháng có 31 ngày
*Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
*Tháng 1
*Tháng 2
*Tháng 4
*Tháng 3
*Tháng 5
*Tháng 6
*Tháng 8
*Tháng 7
*Tháng 9
*Tháng 10
*Tháng 12
*Tháng 11
*Cách ghi nhớ số ngày trong *các tháng bằng bàn tay
*Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo? *
* Năm 2004, 2008, 2012, …
*Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
*Một năm rưỡi = …. tháng * giờ = …. phút * 0,5 giờ = …. phút * 216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
*Điền vào chỗ chấm:
*NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
*1,5 năm = ….tháng * * giờ = ...… phút * * 0,5 giờ = ..... phút * *
*18
*30
*40
216 phút = ……..giờ ……phút = …......giờ
*60 phút = 1 giờ *216 phút = ? giờ
216 phút = ……..giờ ……phút = …......giờ
*216
* 60
*3
*36
*,
*6
*0
*0
*36
*3
*3
*6
*,
*1 thế kỉ = 100 năm *1 năm = 12 tháng *1 năm = 365 ngày *1 năm nhuận = 366 ngày *Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
*1 tuần lễ = 7 ngày *1 ngày = 24 giờ *1 giờ = 60 phút *1 phút = 60 giây
*Bảng đơn vị đo thời gian
*Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
*Kính viễn vọng năm 1671
*Bút chì năm 1794
*Đầu máy xe lửa năm 1804
*Xe đạp năm 1869
*Ô tô năm 1886
*Máy bay năm 1903
*Máy tính điện tử năm 1946
*Vệ tinh nhân tạo năm 1957
*KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
*Thế kỉ XVII
*BÚT CHÌ NĂM 1794
*Thế kỉ XVIII
*ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
*Thế kỉ XIX
*XE ĐẠP NĂM 1869
*Thế kỉ XIX
*Ô TÔ NĂM 1886
*Thế kỉ XIX
*MÁY BAY NĂM 1903
*Thế kỉ XX
*MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
*Thế kỉ XX
*VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
*Thế kỉ XX
*Kính viễn vọng năm 1671
*Bút chì năm 1794
*Đầu máy xe lửa năm 1804
*Xe đạp năm 1869
*Ô tô năm 1886
*Máy bay năm 1903
*Máy tính điện tử năm 1946
*Vệ tinh nhân tạo năm 1957
*Thế kỉ XIX
*Thế kỉ XVIII
*Thế kỉ XIX
*Thế kỉ XX
*Thế kỉ XVII
*Thế kỉ XIX
*Thế kỉ XX
*Thế kỉ XX
*6 năm = … tháng *4 năm 2 tháng =… tháng *3 năm rưỡi = …tháng *3 ngày =… giờ *0,5 ngày = … giờ *3 ngày rưỡi = … giờ
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*6 năm = 72 tháng *4 năm 2 tháng = 50 tháng *3 năm rưỡi = 42 tháng *3 ngày = 72 giờ *0,5 ngày = 12 giờ *3 ngày rưỡi = 84 giờ
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*3 giờ = 180 phút *1,5 giờ = 90 phút * giờ = 45 phút *6 phút = 360 giây * phút = 30 giây *1 giờ = 3600 giây
*Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
*a) 72 phút =…….. giờ * 270 phút =… .....giờ *b) 30 giây =……….phút 135 giây =………phút
*1,2
*4,5
*0,5
*2,25
*Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
* a. Thế kỉ XX
* b. Thế kỉ XXI
* c. Thế kỉ XXII
* a. Thế kỉ XX
*1 năm 5 tháng = … tháng
* a. 15
* b. 16
* c. 17
* c. 17
*10 giờ 5 phút = … phút
* a. 603
* b. 604
* c. 605
* c. 605
*TRƯỜNG TIỂU HỌC A NGỌC LINH
*BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
*Khởi động
*Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương?
*Hình hộp chữ nhật: * V = a x b x c (cùng một đơn vị đo) * V : Thể tích * a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao *Hình lập phương: * V = a x a x a * V : Thể tích * a : cạnh hình lập phương.
*5
*4
*3
*2
*1
*0
*Số đo thời gian. Toán chuyển động đều
*Vận tốc, quãng đường, thời gian
*Số đo thời gian
*Số đo thời gian
*I
*II
*I
*4
*BẢNG ĐƠN VỊ *ĐO THỜI GIAN
*Trang 129
*Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học?
*Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây, …
*Điền số thích hợp vào chỗ chấm: * Bảng đơn vị đo thời gian
*100
*12
*365
*366
*4
*7
*24
*60
*60
*1 thế kỉ = ..... . năm. 1 năm = ...... .tháng. *1 năm = ........ngày. *1 năm nhuận = ....... ngày. *Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận *1 tuần lễ = ..... ngày. *1 ngày = ..... .giờ. *1 giờ = ...... phút. *1 phút = ....... giây *
*_ Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:_
*Tháng có 30 ngày
*Tháng có 31 ngày
*Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
*Tháng 1
*Tháng 2
*Tháng 4
*Tháng 3
*Tháng 5
*Tháng 6
*Tháng 8
*Tháng 7
*Tháng 9
*Tháng 10
*Tháng 12
*Tháng 11
*Cách ghi nhớ số ngày trong *các tháng bằng bàn tay
*Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo? *
* Năm 2004, 2008, 2012, …
*Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
*Một năm rưỡi = …. tháng * giờ = …. phút * 0,5 giờ = …. phút * 216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
*Điền vào chỗ chấm:
*NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
*1,5 năm = ….tháng * * giờ = ...… phút * * 0,5 giờ = ..... phút * *
*18
*30
*40
216 phút = ……..giờ ……phút = …......giờ
*60 phút = 1 giờ *216 phút = ? giờ
216 phút = ……..giờ ……phút = …......giờ
*216
* 60
*3
*36
*,
*6
*0
*0
*36
*3
*3
*6
*,
*1 thế kỉ = 100 năm *1 năm = 12 tháng *1 năm = 365 ngày *1 năm nhuận = 366 ngày *Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
*1 tuần lễ = 7 ngày *1 ngày = 24 giờ *1 giờ = 60 phút *1 phút = 60 giây
*Bảng đơn vị đo thời gian
*Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
*Kính viễn vọng năm 1671
*Bút chì năm 1794
*Đầu máy xe lửa năm 1804
*Xe đạp năm 1869
*Ô tô năm 1886
*Máy bay năm 1903
*Máy tính điện tử năm 1946
*Vệ tinh nhân tạo năm 1957
*KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
*Thế kỉ XVII
*BÚT CHÌ NĂM 1794
*Thế kỉ XVIII
*ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
*Thế kỉ XIX
*XE ĐẠP NĂM 1869
*Thế kỉ XIX
*Ô TÔ NĂM 1886
*Thế kỉ XIX
*MÁY BAY NĂM 1903
*Thế kỉ XX
*MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
*Thế kỉ XX
*VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
*Thế kỉ XX
*Kính viễn vọng năm 1671
*Bút chì năm 1794
*Đầu máy xe lửa năm 1804
*Xe đạp năm 1869
*Ô tô năm 1886
*Máy bay năm 1903
*Máy tính điện tử năm 1946
*Vệ tinh nhân tạo năm 1957
*Thế kỉ XIX
*Thế kỉ XVIII
*Thế kỉ XIX
*Thế kỉ XX
*Thế kỉ XVII
*Thế kỉ XIX
*Thế kỉ XX
*Thế kỉ XX
*6 năm = … tháng *4 năm 2 tháng =… tháng *3 năm rưỡi = …tháng *3 ngày =… giờ *0,5 ngày = … giờ *3 ngày rưỡi = … giờ
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*6 năm = 72 tháng *4 năm 2 tháng = 50 tháng *3 năm rưỡi = 42 tháng *3 ngày = 72 giờ *0,5 ngày = 12 giờ *3 ngày rưỡi = 84 giờ
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*3 giờ = 180 phút *1,5 giờ = 90 phút * giờ = 45 phút *6 phút = 360 giây * phút = 30 giây *1 giờ = 3600 giây
*Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
*a) 72 phút =…….. giờ * 270 phút =… .....giờ *b) 30 giây =……….phút 135 giây =………phút
*1,2
*4,5
*0,5
*2,25
*Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
* a. Thế kỉ XX
* b. Thế kỉ XXI
* c. Thế kỉ XXII
* a. Thế kỉ XX
*1 năm 5 tháng = … tháng
* a. 15
* b. 16
* c. 17
* c. 17
*10 giờ 5 phút = … phút
* a. 603
* b. 604
* c. 605
* c. 605
 







Các ý kiến mới nhất