Sinh học 9.KTBS. Bài 2. Chọn lọc nhân tạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hương
Ngày gửi: 15h:56' 16-08-2022
Dung lượng: 29.3 MB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hương
Ngày gửi: 15h:56' 16-08-2022
Dung lượng: 29.3 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
BÀI 2. CHỌN LỌC NHÂN TẠO
MÔN: SINH HỌC 9
Gà trứng
Gà thịt
Gà chọi
Gà rừng hoang dại
Gà phượng hoàng
Người ta chú ý ở gà 2 đặc tính có giá trị kinh tế: thịt và trứng.
VD: gà Iooclop vàng nặng 5 kg đẻ 130 – 210 trứng/năm.
gà San khaitxki nặng 5 – 7 kg nhưng chỉ đẻ 50– 100 trứng mỗi năm.
gà trắng nước Nga nặng 3- 4 kg nhưng đẻ hàng năm 320 – 350 trứng, mới 4-5 tháng tuổi bắt đầu đẻ.
gà chọi ít lông, mào bé, mỏ to, chân cao, cựa dài
gà cảnh như giống Phenixo có đuôi dài tới 2m.
*Gà rừng _Gallus bankiva _ở Đông Nam Á (Ấn Độ, Miến Điện, Nam Trung Quốc, Philipin, Mã Lai, Việt Nam). *Trống: màu hồng đỏ, nặng 0,9 kg-1,25 kg *Mái: lông xám, nặng 0,5-0,75 kg *Bay giỏi, ngủ trên cây, làm tổ dưới đất, mỗi năm đẻ 1 lứa 4-13 trứng
Hình 2.1. Biến dị cá thể ở ốc sên
Hình 2.2. Biến dị cá thể ở lúa nếp thơm
1. KHÁI NIỆM CHỌN LỌC NHÂN TẠO
1.1. Nguồn nguyên liệu của chọn lọc nhân tạo
- Biến dị cá thể là sự sai khác giữa các cá thể cùng loài phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính và di truyền được.
- Ví dụ mầu sọc trên vỏ ốc sên (Hình 2.1), mầu sắc hạt lúa nếp thơm (Hình 2.2).
- Dưới sự phát triển của khoa học hiện đại các nhà khoa học đã làm sáng tỏ quan niệm của Đacuyn về biến dị cá thể bằng các biến dị di truyền (đột biến và biến dị tổ hợp).
MỘT SỐ GIỐNG CHÓ
MỘT SỐ GIỐNG CHUỐI
THẢO LUẬN NHÓM, HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP
Thời gian: 10 phút.
Tiêu chí
Đặc điểm
Nguyên liệu của CLNT
Biến dị cá thể
Khái niệm
CLNT là quá trình tích lũy các biến dị có lợi, đào thải những biến dị không có lợi cho con người.
Động lực
Nhu cầu thị hiếu của con người.
Kết quả của CLNT
Từ một vài loài hoang dại trải qua thời gian lâu dài và nhiều thế hệ chọn lọc đã hình thành nên các giống vật nuôi, cây trồng ngày nay.
1.2. Khái niệm chọn lọc nhân tạo
Các giống vật nuôi, cây trồng
Đặc điểm
Bò
Bò cày kéo
Có cơ bắp phát triển nhưng cho ít sữa.
Bò sữa
Có bầu vú phát triển cho nhiều sữa.
Chó
Chó Phú Quốc
Là giống cho săn giỏi, khi đã truy tìm thì tra đến cùng dấu vết con mồi.
Chó Papillon
Là giống chó nhỏ bé, thân thiện, bộ lông đẹp.
Chó Becgie
Là giống chó dũng cảm, trung thành, có khả năng tiếp thu cao.
Chuối
Chuối lùn
Nhiều quả, kích thước quả to, năng suất cao.
Chuối cảnh
Hình dáng đẹp, thường dùng trang trí.
Chuối ngự
Quả nhỏ, ruột vàng, rất thơm.
2. Một số bằng chứng của quá trình chọn lọc nhân tạo
→Nhu cầu, thị hiếu của người thay đổi đã quyết định sự biến đổi, phát triển hay diệt vong của một giống vật nuôi, cây trồng. LUYỆN TẬP
Có 9 câu hỏi, chia 4 nhóm, mỗi nhóm có 2 lượt quay để lựa chọn câu hỏi và trả lời.
Mất lượt
10đ
1 tràng pháo tay
8đ
9đ
Thêm lượt
10đ
9đ
QUAY
1
2
3
4
5
6
7
8
9
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Câu 1. Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu của chọn lọc nhân tạo là
A. Biến dị cá thể.
B. Đột biến gen.
C. Thường biến.
D. Đột biến nhiễm sắc thể.
QUAY VỀ
Câu 2. Động lực của chọn lọc nhân tạo là
A. Các tác động của môi trường sống.
B. Nhu cầu thị hiếu của con người.
C. Sự đào thải các biến dị không có lợi.
D. Nguồn biến dị đa dạng của sinh vật.
QUAY VỀ
Câu 3. Theo quan niệm hiện đại, biến dị cá thể ứng với những biến dị nào dưới đây?
I. Thường biến II. Biến dị tổ hợp
III. Đột biến gen IV. Đột biến nhiễm sắc thể.
A. II, III, IV
B. I, II, III
C. I, III, IV
D. I, II, IV
QUAY VỀ
Câu 4: Câu nói nào dưới đây là không đúng khi nói về kết quả của chọn lọc nhân tạo?
A. Tích luỹ các biến đổi nhỏ, riêng lẻ ở từng cá thể thành các biến đổi sâu sắc, phổ biến chung cho giống nòi.
B. Đào thải các biến dị không có lợi cho con người và tích luỹ các biến dị có lợi, không quan tâm đến sinh vật.
C. Tạo ra các loài cây trồng, vật nuôi trong phạm vi từng giống tạo nên sự đa dạng cho vật nuôi, cây trồng.
D. Tạo các giống cây trồng, vật nuôi đáp ứng nhu cầu của con người rất phức tạp và không ngừng thay đổi.
QUAY VỀ
Câu 5: Con người giữ lại các giống cây trồng, vật nuôi có các tính trạng có lợi cho con người và nhân giống chúng, loại bỏ các giống có các tính trạng không có lợi cho con người là:
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Chọn lọc nhân tạo.
C. Phân ly tính trạng.
D. Đấu tranh sinh tồn.
QUAY VỀ
Câu 6: Kết quả của quá trình chọn lọc nhân tạo đã:
A. Tạo ra loài mới.
B. Tạo ra các chi mới.
C. Tạo ra các họ mới.
D. Tạo ra các nòi mới, thứ mới.
QUAY VỀ
Câu 7: Mục đích tạo ra bò sữa là
A. Có cơ bắp phát triển nhưng cho ít sữa.
B. Có bầu vú phát triển cho nhiều sữa.
C. Có cơ bắp rất phát triển và cho nhiều sữa.
D. Có bầu vú và cơ bắp không phát triển.
QUAY VỀ
Câu 8: Đặc điểm của chuối lùn là
A. nhiều quả, kích thước quả to, năng suất cao.
B. hình dáng đẹp, thường dùng trang trí.
C. quả nhỏ, ruột vàng, rất thơm.
D. ít quả, quả nhỏ, thường dùng để trang trí.
QUAY VỀ
Câu 9: Mang đặc điểm ít lông, mào nhỏ, mỏ to, chân cao, cựa dài, khỏe là giống gà nào?
A. Gà làm cảnh.
B. Gà Logo.
C. Gà chọi
D. Gà lấy trứng
QUAY VỀ
VẬN DỤNG
Từ một giống ngô không dẻo ban đầu (A) sau khi lấy hạt đem gieo thu được các cây (B) được mô phỏng ở sơ đồ sau:
a. Biến dị cá thể được thể hiện như thế nào ở Hình B?
b. Nếu là nhà chọn giống, để tạo ra giống ngô dẻo và ngô tẻ năng suất cao phục vụ chăn nuôi em sẽ chọn lọc như thế nào?
HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi vào vở rồi gửi lên Wakelet:
MÔN: SINH HỌC 9
Gà trứng
Gà thịt
Gà chọi
Gà rừng hoang dại
Gà phượng hoàng
Người ta chú ý ở gà 2 đặc tính có giá trị kinh tế: thịt và trứng.
VD: gà Iooclop vàng nặng 5 kg đẻ 130 – 210 trứng/năm.
gà San khaitxki nặng 5 – 7 kg nhưng chỉ đẻ 50– 100 trứng mỗi năm.
gà trắng nước Nga nặng 3- 4 kg nhưng đẻ hàng năm 320 – 350 trứng, mới 4-5 tháng tuổi bắt đầu đẻ.
gà chọi ít lông, mào bé, mỏ to, chân cao, cựa dài
gà cảnh như giống Phenixo có đuôi dài tới 2m.
*Gà rừng _Gallus bankiva _ở Đông Nam Á (Ấn Độ, Miến Điện, Nam Trung Quốc, Philipin, Mã Lai, Việt Nam). *Trống: màu hồng đỏ, nặng 0,9 kg-1,25 kg *Mái: lông xám, nặng 0,5-0,75 kg *Bay giỏi, ngủ trên cây, làm tổ dưới đất, mỗi năm đẻ 1 lứa 4-13 trứng
Hình 2.1. Biến dị cá thể ở ốc sên
Hình 2.2. Biến dị cá thể ở lúa nếp thơm
1. KHÁI NIỆM CHỌN LỌC NHÂN TẠO
1.1. Nguồn nguyên liệu của chọn lọc nhân tạo
- Biến dị cá thể là sự sai khác giữa các cá thể cùng loài phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính và di truyền được.
- Ví dụ mầu sọc trên vỏ ốc sên (Hình 2.1), mầu sắc hạt lúa nếp thơm (Hình 2.2).
- Dưới sự phát triển của khoa học hiện đại các nhà khoa học đã làm sáng tỏ quan niệm của Đacuyn về biến dị cá thể bằng các biến dị di truyền (đột biến và biến dị tổ hợp).
MỘT SỐ GIỐNG CHÓ
MỘT SỐ GIỐNG CHUỐI
THẢO LUẬN NHÓM, HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP
Thời gian: 10 phút.
Tiêu chí
Đặc điểm
Nguyên liệu của CLNT
Biến dị cá thể
Khái niệm
CLNT là quá trình tích lũy các biến dị có lợi, đào thải những biến dị không có lợi cho con người.
Động lực
Nhu cầu thị hiếu của con người.
Kết quả của CLNT
Từ một vài loài hoang dại trải qua thời gian lâu dài và nhiều thế hệ chọn lọc đã hình thành nên các giống vật nuôi, cây trồng ngày nay.
1.2. Khái niệm chọn lọc nhân tạo
Các giống vật nuôi, cây trồng
Đặc điểm
Bò
Bò cày kéo
Có cơ bắp phát triển nhưng cho ít sữa.
Bò sữa
Có bầu vú phát triển cho nhiều sữa.
Chó
Chó Phú Quốc
Là giống cho săn giỏi, khi đã truy tìm thì tra đến cùng dấu vết con mồi.
Chó Papillon
Là giống chó nhỏ bé, thân thiện, bộ lông đẹp.
Chó Becgie
Là giống chó dũng cảm, trung thành, có khả năng tiếp thu cao.
Chuối
Chuối lùn
Nhiều quả, kích thước quả to, năng suất cao.
Chuối cảnh
Hình dáng đẹp, thường dùng trang trí.
Chuối ngự
Quả nhỏ, ruột vàng, rất thơm.
2. Một số bằng chứng của quá trình chọn lọc nhân tạo
→Nhu cầu, thị hiếu của người thay đổi đã quyết định sự biến đổi, phát triển hay diệt vong của một giống vật nuôi, cây trồng. LUYỆN TẬP
Có 9 câu hỏi, chia 4 nhóm, mỗi nhóm có 2 lượt quay để lựa chọn câu hỏi và trả lời.
Mất lượt
10đ
1 tràng pháo tay
8đ
9đ
Thêm lượt
10đ
9đ
QUAY
1
2
3
4
5
6
7
8
9
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Câu 1. Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu của chọn lọc nhân tạo là
A. Biến dị cá thể.
B. Đột biến gen.
C. Thường biến.
D. Đột biến nhiễm sắc thể.
QUAY VỀ
Câu 2. Động lực của chọn lọc nhân tạo là
A. Các tác động của môi trường sống.
B. Nhu cầu thị hiếu của con người.
C. Sự đào thải các biến dị không có lợi.
D. Nguồn biến dị đa dạng của sinh vật.
QUAY VỀ
Câu 3. Theo quan niệm hiện đại, biến dị cá thể ứng với những biến dị nào dưới đây?
I. Thường biến II. Biến dị tổ hợp
III. Đột biến gen IV. Đột biến nhiễm sắc thể.
A. II, III, IV
B. I, II, III
C. I, III, IV
D. I, II, IV
QUAY VỀ
Câu 4: Câu nói nào dưới đây là không đúng khi nói về kết quả của chọn lọc nhân tạo?
A. Tích luỹ các biến đổi nhỏ, riêng lẻ ở từng cá thể thành các biến đổi sâu sắc, phổ biến chung cho giống nòi.
B. Đào thải các biến dị không có lợi cho con người và tích luỹ các biến dị có lợi, không quan tâm đến sinh vật.
C. Tạo ra các loài cây trồng, vật nuôi trong phạm vi từng giống tạo nên sự đa dạng cho vật nuôi, cây trồng.
D. Tạo các giống cây trồng, vật nuôi đáp ứng nhu cầu của con người rất phức tạp và không ngừng thay đổi.
QUAY VỀ
Câu 5: Con người giữ lại các giống cây trồng, vật nuôi có các tính trạng có lợi cho con người và nhân giống chúng, loại bỏ các giống có các tính trạng không có lợi cho con người là:
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Chọn lọc nhân tạo.
C. Phân ly tính trạng.
D. Đấu tranh sinh tồn.
QUAY VỀ
Câu 6: Kết quả của quá trình chọn lọc nhân tạo đã:
A. Tạo ra loài mới.
B. Tạo ra các chi mới.
C. Tạo ra các họ mới.
D. Tạo ra các nòi mới, thứ mới.
QUAY VỀ
Câu 7: Mục đích tạo ra bò sữa là
A. Có cơ bắp phát triển nhưng cho ít sữa.
B. Có bầu vú phát triển cho nhiều sữa.
C. Có cơ bắp rất phát triển và cho nhiều sữa.
D. Có bầu vú và cơ bắp không phát triển.
QUAY VỀ
Câu 8: Đặc điểm của chuối lùn là
A. nhiều quả, kích thước quả to, năng suất cao.
B. hình dáng đẹp, thường dùng trang trí.
C. quả nhỏ, ruột vàng, rất thơm.
D. ít quả, quả nhỏ, thường dùng để trang trí.
QUAY VỀ
Câu 9: Mang đặc điểm ít lông, mào nhỏ, mỏ to, chân cao, cựa dài, khỏe là giống gà nào?
A. Gà làm cảnh.
B. Gà Logo.
C. Gà chọi
D. Gà lấy trứng
QUAY VỀ
VẬN DỤNG
Từ một giống ngô không dẻo ban đầu (A) sau khi lấy hạt đem gieo thu được các cây (B) được mô phỏng ở sơ đồ sau:
a. Biến dị cá thể được thể hiện như thế nào ở Hình B?
b. Nếu là nhà chọn giống, để tạo ra giống ngô dẻo và ngô tẻ năng suất cao phục vụ chăn nuôi em sẽ chọn lọc như thế nào?
HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi vào vở rồi gửi lên Wakelet:
 







Các ý kiến mới nhất