Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trường TH Long Hòa
Ngày gửi: 11h:21' 19-08-2022
Dung lượng: 797.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: trường TH Long Hòa
Ngày gửi: 11h:21' 19-08-2022
Dung lượng: 797.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
*TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HÒA
*Toán – Lớp 4A3
*Hàng và lớp. * (Trang 11) *
*KIỂM TRA BÀI CŨ
** Đọc và viết các số sau: 345 678 , 645 897.
*Toán
*Hàng và lớp. ( Trang 11 ) *
*Số
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*321
*
*
*
* 3
*2
*1
*654 000
*6
*5
*4
*0
*0
*0
*654 321
*6
*5
*4
*3
*2
*1
*Đọc số
*Viết số
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng Trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
*54 312
*5
*4
*3
*1
*2
*Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
*54 302
*6
*5
*4
*3
*0
*0
*Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
*Bài 1: Viết theo mẫu
*45 213
*4
*5
*2
*1
*3
*Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
*5
*4
*3
*0
*2
*654 300
*Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
*912 800
*9
*1
*2
*8
*0
*0
*Bài 2:
*Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào: *46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
*b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô ở bảng sau:
*Số
*38 753
*67 021
*79 518
*302 671
*715 519
*Gia trị của chữ số 7
*700
*
*
*
*
*7 000
*70 000
* 70
*700 000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
*Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
*503 060 = * 83 760 = *176 091 =
*500 000 + 3 000 + 60
*80 000 + 3 000 + 700 +60
*100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
*52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
*DẶN DÒ
*CHÀO CÁC EM!
*Toán – Lớp 4A3
*Hàng và lớp. * (Trang 11) *
*KIỂM TRA BÀI CŨ
** Đọc và viết các số sau: 345 678 , 645 897.
*Toán
*Hàng và lớp. ( Trang 11 ) *
*Số
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*321
*
*
*
* 3
*2
*1
*654 000
*6
*5
*4
*0
*0
*0
*654 321
*6
*5
*4
*3
*2
*1
*Đọc số
*Viết số
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng Trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
*54 312
*5
*4
*3
*1
*2
*Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
*54 302
*6
*5
*4
*3
*0
*0
*Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
*Bài 1: Viết theo mẫu
*45 213
*4
*5
*2
*1
*3
*Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
*5
*4
*3
*0
*2
*654 300
*Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
*912 800
*9
*1
*2
*8
*0
*0
*Bài 2:
*Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào: *46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
*b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô ở bảng sau:
*Số
*38 753
*67 021
*79 518
*302 671
*715 519
*Gia trị của chữ số 7
*700
*
*
*
*
*7 000
*70 000
* 70
*700 000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
*Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
*503 060 = * 83 760 = *176 091 =
*500 000 + 3 000 + 60
*80 000 + 3 000 + 700 +60
*100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
*52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
*DẶN DÒ
*CHÀO CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất