Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh hương
Ngày gửi: 16h:59' 22-08-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh hương
Ngày gửi: 16h:59' 22-08-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
YẾN, TẠ, TẤN
Start!
_ _
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HÒA
KHỞI ĐỘNG
Em hãy nhắc lại những đơn vị đo khối lượng đã học.
_Ki – lô – gam (kg)_
_Gam (g)_
Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2022
Toán
Yến, tạ, tấn.
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
=
1 yến
Yến
10 kg
Yến
= kg
30
3 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
=
1 tạ
Tạ
10 yến
Tạ
20 yến
= tạ
2
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
=
1 tấn
Tấn
10 tạ
10 tạ
= tấn
1
Tấn
tấn
tạ
yến
kg
1 tấn
1 tạ
1 yến
1 kg
= 10 kg
= 10 yến
= 100 kg
= 10 tạ
= 1000 kg
x 10
x 10
x 10
_Cân sức khỏe _
_Cân điện tử_
_Cân bàn đồng hồ lò xo_
_Cân bàn cơ _
_Cân bàn điện tử _
_Cân bàn điện tử _ LUYỆN TẬP
1
2
3
4
Bài 1: Viết “2 kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp.
2 tạ
2 kg
2 tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 1 yến =…...kg 5 yến =……kg 1 yến 7kg =…..kg
10 kg =……yến 8 yến =……kg 5 yến 3kg =……kg
b) 1 tạ =……yến 4 tạ =……yến
10 yến =……tạ 2 tạ =…..…kg
1 tạ =…..…kg 9 tạ =…..…kg
100 kg = ……tạ 4 tạ 60kg =………kg
10
1
50
17
80
53
10
40
1
200
100
900
1
460
c) 1 tấn =…….tạ 3 tấn =………tạ
10 tạ =……..tấn 8 tấn =………tạ
1 tấn =……..…kg 5 tấn =…………kg
1000 kg =…….tấn 2 tấn 85kg =…..……kg Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
10
30
1
80
1000
5000
1
2085
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến =
135 tạ x 4 =
yến
540
tạ
44
Thực hiện tính như với số tự nhiên sau đó ghi đơn vị vào kết quả.
Lưu ý thực hiện phép tính khi cùng đơn vị đo.
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến =
135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ =
512 tấn : 8 =
44 yến
540 tạ
573 tạ
64 tấn
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối? (làm vào vở)
Tóm tắt:
Chuyến trước: 3 tấn muối
Chuyến sau : nhiều hơn chuyến trước 3 tạ
Cả hai chuyến:…..tạ muối ?
Bài giải
Đổi: 3 tấn = 30 tạ
Số tạ muối chuyến sau chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số tạ muối cả hai chuyến chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ muối
THANK YOU
_1 yến gạo_
_1 tạ xi măng_
_Sóc Trăng ủng hộ 60 tấn gạo cho Thành phố Hồ Chí Minh_
_Giải cứu 12 nghìn tấn rau cho tỉnh Hải Dương_
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Start!
_ _
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HÒA
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
NHẬN BIẾT
ĐỀ-CA-GAM HÉC-TÔ-GAM
LẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô - gam viết tắt là: hg
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1tấn
= 10tạ
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tạ
=10yến
1yến
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
Bảng đơn vị đo khối lượng.
_- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?_
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
LUYỆN TẬP
1
2
3
4
_Bài 1: _Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
380g + 195g =
928dag – 274dag =
452hg x 3 =
768hg : 6 =
_* Bài 2: _Tính
575g
654dag
1356hg
128hg
_* Bài 3: _>,
Start!
_ _
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HÒA
KHỞI ĐỘNG
Em hãy nhắc lại những đơn vị đo khối lượng đã học.
_Ki – lô – gam (kg)_
_Gam (g)_
Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2022
Toán
Yến, tạ, tấn.
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
=
1 yến
Yến
10 kg
Yến
= kg
30
3 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
=
1 tạ
Tạ
10 yến
Tạ
20 yến
= tạ
2
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
=
1 tấn
Tấn
10 tạ
10 tạ
= tấn
1
Tấn
tấn
tạ
yến
kg
1 tấn
1 tạ
1 yến
1 kg
= 10 kg
= 10 yến
= 100 kg
= 10 tạ
= 1000 kg
x 10
x 10
x 10
_Cân sức khỏe _
_Cân điện tử_
_Cân bàn đồng hồ lò xo_
_Cân bàn cơ _
_Cân bàn điện tử _
_Cân bàn điện tử _ LUYỆN TẬP
1
2
3
4
Bài 1: Viết “2 kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp.
2 tạ
2 kg
2 tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 1 yến =…...kg 5 yến =……kg 1 yến 7kg =…..kg
10 kg =……yến 8 yến =……kg 5 yến 3kg =……kg
b) 1 tạ =……yến 4 tạ =……yến
10 yến =……tạ 2 tạ =…..…kg
1 tạ =…..…kg 9 tạ =…..…kg
100 kg = ……tạ 4 tạ 60kg =………kg
10
1
50
17
80
53
10
40
1
200
100
900
1
460
c) 1 tấn =…….tạ 3 tấn =………tạ
10 tạ =……..tấn 8 tấn =………tạ
1 tấn =……..…kg 5 tấn =…………kg
1000 kg =…….tấn 2 tấn 85kg =…..……kg Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
10
30
1
80
1000
5000
1
2085
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến =
135 tạ x 4 =
yến
540
tạ
44
Thực hiện tính như với số tự nhiên sau đó ghi đơn vị vào kết quả.
Lưu ý thực hiện phép tính khi cùng đơn vị đo.
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến =
135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ =
512 tấn : 8 =
44 yến
540 tạ
573 tạ
64 tấn
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối? (làm vào vở)
Tóm tắt:
Chuyến trước: 3 tấn muối
Chuyến sau : nhiều hơn chuyến trước 3 tạ
Cả hai chuyến:…..tạ muối ?
Bài giải
Đổi: 3 tấn = 30 tạ
Số tạ muối chuyến sau chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số tạ muối cả hai chuyến chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ muối
THANK YOU
_1 yến gạo_
_1 tạ xi măng_
_Sóc Trăng ủng hộ 60 tấn gạo cho Thành phố Hồ Chí Minh_
_Giải cứu 12 nghìn tấn rau cho tỉnh Hải Dương_
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Start!
_ _
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HÒA
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
NHẬN BIẾT
ĐỀ-CA-GAM HÉC-TÔ-GAM
LẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô - gam viết tắt là: hg
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1tấn
= 10tạ
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tạ
=10yến
1yến
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
Bảng đơn vị đo khối lượng.
_- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?_
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
LUYỆN TẬP
1
2
3
4
_Bài 1: _Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
380g + 195g =
928dag – 274dag =
452hg x 3 =
768hg : 6 =
_* Bài 2: _Tính
575g
654dag
1356hg
128hg
_* Bài 3: _>,
 







Các ý kiến mới nhất