Bài 2. Địa hình và khoáng sản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngovnly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 21h:36' 29-08-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn: ngovnly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 21h:36' 29-08-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
*Thứ ngày tháng 9 năm 2022 *Địa lí *Bài 2: ĐỊA HÌNH VÀ KHOẢNG SẢN
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT * - Nêu được đặc điểm chính của địa hình: phần đất liền của Việt Nam 3/4 diện tích là đồi núi và 1/4 diện tích là đồng bằng. **HS HTT biết khu vực có núi và một số dãy núi có hướng núi tây bắc - đông nam, cánh cung. *- Nêu tên một số loại khoáng sản chính của Việt nam: Than, sắt, A-pa-tít, dầu mỏ, khí tự nhiên,… *- Chỉ các dãy núi và đồng bằng lớn trên bản đồ (lược đồ): Dãy Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn; đồng bằng Bắc bộ, đồng bằng Nam bộ, đồng bằng duyên hải miền Trung. *- Chỉ được một số khoáng sản chính trên bản đồ (lược đồ): than ở Quảng Ninh, sắt ở Thái Nguyên, A-pa-tít ở Lào Cai, dầu mỏ, khí tự nhiên ở vùng biển phía Nam. * * Than, dầu mỏ, khí tự nhiên- là nguồn tài nguyên năng lượng của đất nước. *- Sơ lược một số nét về tình hình khai thác than, dầu mỏ, khí tự nhiên của nước ta hiện nay.
*- Ảnh hưởng của việc khai thác than, dầu mỏ đối với môi trường. *_-_ Khai thác và sử dụng một cách hợp lí khoáng sản nói chung, trong đó có than, dầu mỏ, khí đốt. *_-_ Biết bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. *- Nêu được vai trò thiên nhiên đối với con người. Trình bày một số vấn đề về môi trường. Đề xuất biện pháp xây dựng môi trường xanh – sạch – đẹp. *_- _Năng lực: *+ Năng lực tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sán g tạo. *+ Năng lực hiểu biết cơ bản về Địa lí, năng lực tìm tòi và khám phá Địa lí, năng lực vận dụng kiến thức Địa lí vào thực tiễn. *- Phẩm chất: Giáo dục học sinh lòng yêu quê hương đất nước qua việc nắm rõ đặc điểm địa lý Việt Nam. GD bảo vệ môi trường: HS nắm được đặc điểm về môi trường tài nguyên và khai thác tài nguyên.
*Việt Nam - Đất nước chúng ta
*Câu 1
*Câu 3
*Câu 2
*Câu 4
Thứ ngày tháng 9 năm 2022 Địa lí
*Bài 2: ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN
*Đọc mục 1 và quan sát hình 1 trong SGK để trả lời các nội dung:
*I. Hoạt động 1: *Địa hình
*1). Chỉ vị trí của vùng đồi núi và vùng đồng bằng
*2). Kể tên và chỉ trên lược đồ vị trí các dãy núi chính ở nước ta:
*Dãy núi có hướng tây bắc – đông nam
*Dãy núi có hình cánh cung
*. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
*. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
*3). Kể tên và chỉ trên lược đồ vị trí các đồng bằng lớn ở nước ta :
*Miền Bắc
*Miền Trung
*Miền Nam
*4). Nêu một số đặc điểm chính của địa hình nước ta
*Hãy chỉ vùng đồi núi và đồng bằng trên hình 1
*Đồng bằng Nam bộ
*Đồng bằng duyên hải miền Trung
*Vùng đồng bằng
*Vùng đồi núi
*Đồng bằng Bắc bộ
* Phần đất liền của nước ta khoảng ¾ diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp.
* Diện tích phần đồng bằng chỉ khoảng ¼ diện tích đất liền.
*CHÚ GIẢI *Phân tầng độ cao _(m)_ * *0 50 200 500 1500 trên 1500 * Dãy núi * 1. Cánh cung Sông Gâm. * 2. Cánh cung Ngân Sơn. * 3. Cánh cung Bắc Sơn. * 4. Cánh cung Đông Triều.
*Cánh cung Sông Gâm
*CHÚ GIẢI *Phân tầng độ cao _(m)_ * *0 50 200 500 1500 trên 1500 * Dãy núi * 1. Cánh cung Sông Gâm. * 2. Cánh cung Ngân Sơn. * 3. Cánh cung Bắc Sơn. * 4. Cánh cung Đông Triều.
*Cánh cung Ngân Sơn
*Cánh cung Bắc Sơn
*Cánh cung Đông Triều
*Dãy Hoàng Liên Sơn
*Dãy Trường Sơn
*Những dãy núi có hình cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
*Những dãy núi có hướng tây bắc – đông nam: dãy Hoàng Liên Sơn, dãy Trường Sơn …
*Những dãy núi có hướng tây bắc – đông nam:
*Những dãy núi có hình cánh cung:
*Chỉ trên hình bên phần đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và dải đồng bằng Duyên hải miền Trung?
*Đồng bằng Nam bộ
*Đồng bằng duyên hải miền Trung
*Đồng bằng Bắc bộ
*CHÚ GIẢI *Phân tầng độ cao _(m)_ * *0 50 200 500 1500 trên 1500 * Dãy núi * 1. Cánh cung Sông Gâm. * 2. Cánh cung Ngân Sơn. * 3. Cánh cung Bắc Sơn. * 4. Cánh cung Đông Triều.
* Đồng bằng nước ta phần lớn là đồng bằng châu thổ do phù sa của sông ngòi bồi đắp, có địa hình thấp và tương đối bằng phẳng.
*Kết luận 1: *Phần đất liền của nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, ¼ diện tích là đồng bằng. * Các dãy núi phần lớn có hướng tây bắc- đông nam và một số có hình cánh cung.
* Dựa vào hình 2 trong SGK, hãy thực hiện nhiệm vụ sau:
*II. Hoạt động 2: *Khoáng sản
* Kể tên một số loại khoáng sản ở nước ta?
* Hoàn thành các nội dung trong bảng sau:
*Tên khoáng sản
*Kí hiệu
*Nơi phân bố
*Công dụng
*Than *A-pa-tit *Sắt *Bô-xít *Dầu mỏ
*. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
*. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
*. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
*CHÚ GIẢI * * Dầu mỏ Đồng * * Khí tự nhiên Bô-xit * Than Vàng * * Sắt A-pa-tit * * Thiếc
*A
*AI
*https://youtu.be/Kcj1VOWKsQU
Kết luận 2:
*Nước ta có nhiều loại khoáng sản như: than, dầu mỏ, khí tự nhiên, bô xít, sắt, a-pa-tít, thiếc,…được dùng làm nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.
Ghi nhớ
* Trên phần đất liền của nước ta có ¾ diện tích là đồi núi và ¼ diện tích là đồng bằng. Nước ta có nhiều loại khoáng sản như: than ở Quảng Ninh, a-pa-tít ở Lào Cai, Sắt ở Hà Tỉnh, bô xít ở Tây Nguyên, đầu mỏ và khí tự nhiên ở Biển Đông. … * *
*Câu 1: Vùng đồi núi nước ta chiếm khoảng mấy phần diện tích đất liền?
*A. 1/4
*C. 3/4
*B. 2/4
*D. 4/4
*Đáp án
*Trợ giúp
*Câu 2: Tỉnh nào của nước ta có nhiều mỏ than nhất?
*A. Khánh Hòa
*C. Tây Nguyên
*B. Hà Tĩnh
*D. Quảng Ninh
*Đáp án
*Trợ giúp
*A. Tây bắc- đông nam
*D. Bắc- nam
*C. Đông bắc- tây nam
*B. Cánh cung
*Câu 3: Các dãy núi ở nước ta chủ yếu chạy theo hướng:
*Đáp án
*Trợ giúp
*A. Bà Rịa - Vũng Tàu
*D. Kiên Giang
*C. Quảng Ninh
*B. Khánh Hòa
*Câu 4: Vùng biển thuộc tỉnh nào của nước ta có nhiều dầu mỏ?
*Đáp án
*Trợ giúp
*C. Vì các loại khoáng sản phải mua của nước ngoài
*B. Vì các loại khoáng sản chỉ có hạn.
*A. Vì các loại khoáng sản là tài nguyên vô tận
*
*Câu 5: Vì sao phải sử dụng tiết kiệm và hiệu quả các loại khoáng sản?
*Đáp án
*Trợ giúp
Dặn dò:
*Học thuộc ghi nhớ trong SGK *- Chuẩn bị trước bài: Khí hậu
*Từ Bắc vào Nam, phần đất liền của nước ta dài . . . . km. Diện tích lãnh thổ nước ta là khoảng . . . . . . . km2.
*330000
*1650
*Đáp án
*Thoát
*A. Trường Sa, Côn Đảo
*D. Hải Nam, Côn Đảo
*C. Phú Quốc, Hoàng Sa
*B. Hoàng Sa, Trường sa
*
*
*
*Tên các quần đảo của nước ta là :
*Đáp án
*Trợ giúp
*Thoát
*Thuộc khu vực Đông Á và trên bán đảo *Đông Dương
*D. Thuộc khu vực Đông Nam Á và trên bán đảo *Đông Dương
*C. Thuộc khu vực Đông Nam Á và trên đảo *Đông Dương
*B. Thuộc khu vực Nam Á và trên bán đảo *Đông Dương
*
*
*
*Vị trí của nước ta thuộc :
*Đáp án
*Trợ giúp
*Thoát
*A. Lào, Thái lan, Cam-pu-chia
*D. Cam-pu-chia, Trung Quốc, Thái lan
*C. Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
*B. Trung Quốc, Lào, Thái lan
*
*
*
*Tên những nước giáp phần đất liền của nước ta?
*Đáp án
*Trợ giúp
*Thoát
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT * - Nêu được đặc điểm chính của địa hình: phần đất liền của Việt Nam 3/4 diện tích là đồi núi và 1/4 diện tích là đồng bằng. **HS HTT biết khu vực có núi và một số dãy núi có hướng núi tây bắc - đông nam, cánh cung. *- Nêu tên một số loại khoáng sản chính của Việt nam: Than, sắt, A-pa-tít, dầu mỏ, khí tự nhiên,… *- Chỉ các dãy núi và đồng bằng lớn trên bản đồ (lược đồ): Dãy Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn; đồng bằng Bắc bộ, đồng bằng Nam bộ, đồng bằng duyên hải miền Trung. *- Chỉ được một số khoáng sản chính trên bản đồ (lược đồ): than ở Quảng Ninh, sắt ở Thái Nguyên, A-pa-tít ở Lào Cai, dầu mỏ, khí tự nhiên ở vùng biển phía Nam. * * Than, dầu mỏ, khí tự nhiên- là nguồn tài nguyên năng lượng của đất nước. *- Sơ lược một số nét về tình hình khai thác than, dầu mỏ, khí tự nhiên của nước ta hiện nay.
*- Ảnh hưởng của việc khai thác than, dầu mỏ đối với môi trường. *_-_ Khai thác và sử dụng một cách hợp lí khoáng sản nói chung, trong đó có than, dầu mỏ, khí đốt. *_-_ Biết bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. *- Nêu được vai trò thiên nhiên đối với con người. Trình bày một số vấn đề về môi trường. Đề xuất biện pháp xây dựng môi trường xanh – sạch – đẹp. *_- _Năng lực: *+ Năng lực tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sán g tạo. *+ Năng lực hiểu biết cơ bản về Địa lí, năng lực tìm tòi và khám phá Địa lí, năng lực vận dụng kiến thức Địa lí vào thực tiễn. *- Phẩm chất: Giáo dục học sinh lòng yêu quê hương đất nước qua việc nắm rõ đặc điểm địa lý Việt Nam. GD bảo vệ môi trường: HS nắm được đặc điểm về môi trường tài nguyên và khai thác tài nguyên.
*Việt Nam - Đất nước chúng ta
*Câu 1
*Câu 3
*Câu 2
*Câu 4
Thứ ngày tháng 9 năm 2022 Địa lí
*Bài 2: ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN
*Đọc mục 1 và quan sát hình 1 trong SGK để trả lời các nội dung:
*I. Hoạt động 1: *Địa hình
*1). Chỉ vị trí của vùng đồi núi và vùng đồng bằng
*2). Kể tên và chỉ trên lược đồ vị trí các dãy núi chính ở nước ta:
*Dãy núi có hướng tây bắc – đông nam
*Dãy núi có hình cánh cung
*. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
*. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
*3). Kể tên và chỉ trên lược đồ vị trí các đồng bằng lớn ở nước ta :
*Miền Bắc
*Miền Trung
*Miền Nam
*4). Nêu một số đặc điểm chính của địa hình nước ta
*Hãy chỉ vùng đồi núi và đồng bằng trên hình 1
*Đồng bằng Nam bộ
*Đồng bằng duyên hải miền Trung
*Vùng đồng bằng
*Vùng đồi núi
*Đồng bằng Bắc bộ
* Phần đất liền của nước ta khoảng ¾ diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp.
* Diện tích phần đồng bằng chỉ khoảng ¼ diện tích đất liền.
*CHÚ GIẢI *Phân tầng độ cao _(m)_ * *0 50 200 500 1500 trên 1500 * Dãy núi * 1. Cánh cung Sông Gâm. * 2. Cánh cung Ngân Sơn. * 3. Cánh cung Bắc Sơn. * 4. Cánh cung Đông Triều.
*Cánh cung Sông Gâm
*CHÚ GIẢI *Phân tầng độ cao _(m)_ * *0 50 200 500 1500 trên 1500 * Dãy núi * 1. Cánh cung Sông Gâm. * 2. Cánh cung Ngân Sơn. * 3. Cánh cung Bắc Sơn. * 4. Cánh cung Đông Triều.
*Cánh cung Ngân Sơn
*Cánh cung Bắc Sơn
*Cánh cung Đông Triều
*Dãy Hoàng Liên Sơn
*Dãy Trường Sơn
*Những dãy núi có hình cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
*Những dãy núi có hướng tây bắc – đông nam: dãy Hoàng Liên Sơn, dãy Trường Sơn …
*Những dãy núi có hướng tây bắc – đông nam:
*Những dãy núi có hình cánh cung:
*Chỉ trên hình bên phần đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và dải đồng bằng Duyên hải miền Trung?
*Đồng bằng Nam bộ
*Đồng bằng duyên hải miền Trung
*Đồng bằng Bắc bộ
*CHÚ GIẢI *Phân tầng độ cao _(m)_ * *0 50 200 500 1500 trên 1500 * Dãy núi * 1. Cánh cung Sông Gâm. * 2. Cánh cung Ngân Sơn. * 3. Cánh cung Bắc Sơn. * 4. Cánh cung Đông Triều.
* Đồng bằng nước ta phần lớn là đồng bằng châu thổ do phù sa của sông ngòi bồi đắp, có địa hình thấp và tương đối bằng phẳng.
*Kết luận 1: *Phần đất liền của nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, ¼ diện tích là đồng bằng. * Các dãy núi phần lớn có hướng tây bắc- đông nam và một số có hình cánh cung.
* Dựa vào hình 2 trong SGK, hãy thực hiện nhiệm vụ sau:
*II. Hoạt động 2: *Khoáng sản
* Kể tên một số loại khoáng sản ở nước ta?
* Hoàn thành các nội dung trong bảng sau:
*Tên khoáng sản
*Kí hiệu
*Nơi phân bố
*Công dụng
*Than *A-pa-tit *Sắt *Bô-xít *Dầu mỏ
*. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
*. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
*. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
*CHÚ GIẢI * * Dầu mỏ Đồng * * Khí tự nhiên Bô-xit * Than Vàng * * Sắt A-pa-tit * * Thiếc
*A
*AI
*https://youtu.be/Kcj1VOWKsQU
Kết luận 2:
*Nước ta có nhiều loại khoáng sản như: than, dầu mỏ, khí tự nhiên, bô xít, sắt, a-pa-tít, thiếc,…được dùng làm nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.
Ghi nhớ
* Trên phần đất liền của nước ta có ¾ diện tích là đồi núi và ¼ diện tích là đồng bằng. Nước ta có nhiều loại khoáng sản như: than ở Quảng Ninh, a-pa-tít ở Lào Cai, Sắt ở Hà Tỉnh, bô xít ở Tây Nguyên, đầu mỏ và khí tự nhiên ở Biển Đông. … * *
*Câu 1: Vùng đồi núi nước ta chiếm khoảng mấy phần diện tích đất liền?
*A. 1/4
*C. 3/4
*B. 2/4
*D. 4/4
*Đáp án
*Trợ giúp
*Câu 2: Tỉnh nào của nước ta có nhiều mỏ than nhất?
*A. Khánh Hòa
*C. Tây Nguyên
*B. Hà Tĩnh
*D. Quảng Ninh
*Đáp án
*Trợ giúp
*A. Tây bắc- đông nam
*D. Bắc- nam
*C. Đông bắc- tây nam
*B. Cánh cung
*Câu 3: Các dãy núi ở nước ta chủ yếu chạy theo hướng:
*Đáp án
*Trợ giúp
*A. Bà Rịa - Vũng Tàu
*D. Kiên Giang
*C. Quảng Ninh
*B. Khánh Hòa
*Câu 4: Vùng biển thuộc tỉnh nào của nước ta có nhiều dầu mỏ?
*Đáp án
*Trợ giúp
*C. Vì các loại khoáng sản phải mua của nước ngoài
*B. Vì các loại khoáng sản chỉ có hạn.
*A. Vì các loại khoáng sản là tài nguyên vô tận
*
*Câu 5: Vì sao phải sử dụng tiết kiệm và hiệu quả các loại khoáng sản?
*Đáp án
*Trợ giúp
Dặn dò:
*Học thuộc ghi nhớ trong SGK *- Chuẩn bị trước bài: Khí hậu
*Từ Bắc vào Nam, phần đất liền của nước ta dài . . . . km. Diện tích lãnh thổ nước ta là khoảng . . . . . . . km2.
*330000
*1650
*Đáp án
*Thoát
*A. Trường Sa, Côn Đảo
*D. Hải Nam, Côn Đảo
*C. Phú Quốc, Hoàng Sa
*B. Hoàng Sa, Trường sa
*
*
*
*Tên các quần đảo của nước ta là :
*Đáp án
*Trợ giúp
*Thoát
*Thuộc khu vực Đông Á và trên bán đảo *Đông Dương
*D. Thuộc khu vực Đông Nam Á và trên bán đảo *Đông Dương
*C. Thuộc khu vực Đông Nam Á và trên đảo *Đông Dương
*B. Thuộc khu vực Nam Á và trên bán đảo *Đông Dương
*
*
*
*Vị trí của nước ta thuộc :
*Đáp án
*Trợ giúp
*Thoát
*A. Lào, Thái lan, Cam-pu-chia
*D. Cam-pu-chia, Trung Quốc, Thái lan
*C. Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
*B. Trung Quốc, Lào, Thái lan
*
*
*
*Tên những nước giáp phần đất liền của nước ta?
*Đáp án
*Trợ giúp
*Thoát
 







Các ý kiến mới nhất