Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 2. Trường từ vựng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thái Sơn
Ngày gửi: 10h:20' 03-09-2022
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 669
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng thầy cô và các em đến với buổi học ngày hôm nay!!!
Trò chơi “Thử tài ghi nhớ”

Xem 1 đoạn video

Ghi nhớ những hình ảnh xuất hiện trong video

2 đại diện lên bảng và liệt kê những hình ảnh trong video đó trong 1'

Đội nào viết được nhiều từ nhất sẽ được 10 điểm.
Viết đáp án lên bảng
Hộp bút
*Hộp bút *Máy tính *Bút màu *Bút xóa *Bút bi *Kẹp giấy *Kẹp ghim *Sticker *Súng bắn keo *Cúc *Vở *Băng dính *Kéo *Nhẫn *Tấm thiệp/ ảnh *Bút nhớ
Trường từ vựng
I. Thế nào là trường từ vựng
“Mẹ tôi lấy vạt áo nâu thấm nước mắt cho tôi rồi xốc nách tôi lên xe. Đến bấy giờ tôi mới kịp nhận ra me tôi không còm cõi xơ xác quá như cô tôi nhắc lại lời người họ nội của tôi. Gương _mặt_ mẹ tôi vẫn tươi sáng với đôi _mắt_ trong và nước _da_ mịn, làm nổi bật màu hồng của hai _gò má_. Hay tại sung sướng bỗng được trông nhìn và ôm ấp cái hình hài máu mủ của mình mà mẹ tôi lại tươi đẹp như thuở còn sung túc? Tôi ngồi trên đệm xe, đùi áp _đùi_ mẹ tôi, _đầu_ ngả vào _cánh tay _mẹ tôi, tôi thấy những cảm giác ấm áp đã bao lâu mất đi bỗng lại môn man khắp da thịt. Hơi quần áo mẹ tôi và những hơi thở ở khuôn _miệng_ xinh xắn nhai trầu phả ra lúc đó thơm tho lạ thường”
“Mẹ tôi lấy vạt áo nâu thấm nước mắt cho tôi rồi xốc nách tôi lên xe. Đến bấy giờ tôi mới kịp nhận ra me tôi không còm cõi xơ xác quá như cô tôi nhắc lại lời người họ nội của tôi. Gương _mặt_ mẹ tôi vẫn tươi sáng với đôi _mắt_ trong và nước _da_ mịn, làm nổi bật màu hồng của hai _gò má_. Hay tại sung sướng bỗng được trông nhìn và ôm ấp cái hình hài máu mủ của mình mà mẹ tôi lại tươi đẹp như thuở còn sung túc? Tôi ngồi trên đệm xe, đùi áp _đùi_ mẹ tôi, _đầu_ ngả vào _cánh tay _mẹ tôi, tôi thấy những cảm giác ấm áp đã bao lâu mất đi bỗng lại môn man khắp da thịt. Hơi quần áo mẹ tôi và những hơi thở ở khuôn _miệng_ xinh xắn nhai trầu phả ra lúc đó thơm tho lạ thường”
*(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
mặt, mắt, da, gò má, đùi, đầu, cánh tay, miệng

Nét nghĩa chung: Chỉ bộ phận của cơ thể

_Những từ màu đỏ trong đoạn trích có nét nghĩa chung nào?_

__
Kết luận

_Trường từ vựng là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa._
Mắt
Bộ phận của mắt

Đặc điểm của mắt

Nhìn, trông, liếc, nhòm, ….

Hoạt động của mắt

Lòng đen, lòng trắng, con ngươi, lông mi, …

Tinh anh, đờ đẫn, lờ đờ, mù, lòa, ti hí, hấp háy…

 Danh từ

 Tính từ

 Động từ (1) Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn
(1) Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn
(2) Một trường từ vựng có thể bao gồm các từ khác biệt nhau về từ loại
(3) Một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau
(3) Một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau
Ngọt

Trường mùi vị

Trường thời tiết

Trường âm thanh

_ngọt, cay, đắng, chát, mặn…_

_ngọt (ngọt ngào) , dịu êm, the thé, chói tai…_

_Rét ngọt, hanh, ẩm ướt, nóng bức, …_
Con chó _tưởng_ chủ mắng, vẫy đuôi _mừng_ để lấy lòng chủ. Lão hạc nạt to hơn nữa:

_ - Mừng_ à? Vẫy đuôi à? Vẫy đuôi thì cũng giết! Cho _cậu_ chết!

Thấy lão sừng sộ quá, con chó vừa vẫy đuôi vừa _chực_ lảng. Nhưng lão vội nắm lấy nó, đập nhè nhẹ vào lưng nó và dấu dí:

- À không! À không! Không giết _cậu Vàng_ đâu nhỉ!..._Cậu Vàng _của ông _ngoan_ lắm! Ông không cho chết... Ông để _cậu Vàng_ ông nuôi...

_(Nam Cao, Lão Hạc)_
Các từ: tưởng, mừng, cậu, chực, ngoan được chuyển từ trường từ vựng “người” sang

trường từ vựng “thú vất” để nhân hoá

 Tăng sức gợi cảm

(4) Có thể chuyển trường từ vựng để tăng tính sáng tạo của ngôn ngữ
👉🏻 Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn

Lưu ý

👉🏻 Một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

👉🏻 Có thể chuyển từ vựng để tăng thêm tính nghệ thuât của ngôn từ và khả năng diễn đạt

👉🏻 Một trường từ vựng có thể bao gồm các từ khác biệt nhau về từ loại.
Lập bảng Phân biệt Trường từ vựng và Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ?
Trường từ vựng

Cấp độ khái quát nghĩa của từ

Là 1 tập hợp những từ có ít nhất 1 nét chung về nghĩa, trong đó các từ có thể khác nhau về từ loại

VD: Trường từ vựng về “Cây”

*Bộ phận của cây: _thân, rễ, cành …_ (DT) *Hình dáng của cây: _cao, thấp, to, bé_ … (TT)
Là 1 tập hợp các từ có quan hệ so sánh về phạm vi nghĩa rộng hay hẹp, trong đó các từ phải cùng từ loại

VD:

*Bàn > _bàn gỗ, bàn đá, bàn nhôm … (DT)_ *Nhìn > _Liếc, ngắm, nhòm, ngó … (ĐT)_
Luyện tập
_Siêu sao bóng rổ_
Luật chơi

A

B

C

D

GV đưa ra 1 nhóm từ = rổ bóng

Nhóm (2 bàn/nhóm) đặt tên cho trường từ vựng GV đưa ra

Viết đáp án lên những miếng bìa hình tròn như quả bóng

Dán vào rổ nhóm từ tương ứng
Lưới, nơm, vó, câu

Dụng cụ đánh bắt cá
Tủ, rương, hòm, va li, chai

Vật để chứa, đựng
Đá, đạp, giẫm, xéo

Hoạt động của chân
Hiền lành, độc ác, cởi mở

Tính cách con người
Buồn, vui, sợ, phấn khởi

Tâm trạng con người
Bút máy, bút bi, bút chì

Các loại bút viết
Đàn ông, đàn bà, nam, nữ, LGBT

Giới tính con người
Trẻ em, nhi đồng, thanh niên, thiếu niên

Gia đoạn, độ tuổi con người
Thầy thuốc, thầy giáo, y tá, kế toán, kĩ sư …

Nghề nghiệp con người
Vở lưu bút, người thầy, hoa phượng, lớp, bằng lăng, sân trường, bạn thân.

Học trò
468x90
 
Gửi ý kiến