Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Phương Hà
Ngày gửi: 22h:29' 06-09-2022
Dung lượng: 642.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Phương Hà
Ngày gửi: 22h:29' 06-09-2022
Dung lượng: 642.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*
*
*
*2
*3
*Đọc là: hai phần ba
*Viết:
*I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*5
*10
*Đọc là: Năm phần mười
*Viết:
*Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2022 *Toán - tiết 1:
*TOÁN
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
*3
*4
*Đọc là: ba phần tư
*Viết:
*40
*100
*Đọc là: bốn mươi phần một trăm
*Viết:
*TOÁN
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
*1 : 3 =
*4 : 10 =
*9 : 2 =
*1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
*5 =
*12 =
*2001 =
*2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
*1
*3
*4
*10
*9
*2
*5
*1
*12
*1
*2001
*1
*TOÁN
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
*1 =
*1 =
*1 =
*3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
*0 =
*0 =
*0 =
*4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
*9
*9
*18
*18
*100
*100
*0
*7
*0
*9
*0
*125
*TOÁN
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*II. Luyện tập
*Năm phần bảy
*1a) Đọc các phân số sau:
*5
*7
*Hai mươi lăm phần một trăm
*25
*100
*Chín mươi mốt phần ba mươi tám
*91
*38
*Sáu mươi phần mười bảy
*60
*17
*Tám mươi lăm phần một nghìn
*85
*1000
*TOÁN
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*II. Luyện tập
*Tử số là 5, mẫu số là 7
*1b) Nêu tử số và mẫu số của các phân số dưới đây:
*5
*7
*Tử số là 25, mẫu số là 100
*25
*100
*Tử số là 91, mẫu số là 38
*91
*38
*Tử số là 60, mẫu số là 17
*60
*17
*Tử số là 85, mẫu số là 1000
*85
*1000
*TOÁN
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*II. Luyện tập
*3 : 5 =
*75 : 100 =
*9 : 17 =
*2) Viết các thương sau dưới dạng phân số:
*105 =
*1000 =
*3) Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
*3
*5
*75
*100
*9
*17
*32
*1
*105
*1
*1000
*1
*32 =
*Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
*0 =
*1 =
*6
*
*6
*5
*
*0
*Củng cố:
*Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
*2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
*3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
*4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
*
*
*
*2
*3
*Đọc là: hai phần ba
*Viết:
*I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*5
*10
*Đọc là: Năm phần mười
*Viết:
*Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2022 *Toán - tiết 1:
*TOÁN
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
*3
*4
*Đọc là: ba phần tư
*Viết:
*40
*100
*Đọc là: bốn mươi phần một trăm
*Viết:
*TOÁN
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
*1 : 3 =
*4 : 10 =
*9 : 2 =
*1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
*5 =
*12 =
*2001 =
*2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
*1
*3
*4
*10
*9
*2
*5
*1
*12
*1
*2001
*1
*TOÁN
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
*1 =
*1 =
*1 =
*3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
*0 =
*0 =
*0 =
*4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
*9
*9
*18
*18
*100
*100
*0
*7
*0
*9
*0
*125
*TOÁN
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*II. Luyện tập
*Năm phần bảy
*1a) Đọc các phân số sau:
*5
*7
*Hai mươi lăm phần một trăm
*25
*100
*Chín mươi mốt phần ba mươi tám
*91
*38
*Sáu mươi phần mười bảy
*60
*17
*Tám mươi lăm phần một nghìn
*85
*1000
*TOÁN
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*II. Luyện tập
*Tử số là 5, mẫu số là 7
*1b) Nêu tử số và mẫu số của các phân số dưới đây:
*5
*7
*Tử số là 25, mẫu số là 100
*25
*100
*Tử số là 91, mẫu số là 38
*91
*38
*Tử số là 60, mẫu số là 17
*60
*17
*Tử số là 85, mẫu số là 1000
*85
*1000
*TOÁN
*ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
*II. Luyện tập
*3 : 5 =
*75 : 100 =
*9 : 17 =
*2) Viết các thương sau dưới dạng phân số:
*105 =
*1000 =
*3) Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
*3
*5
*75
*100
*9
*17
*32
*1
*105
*1
*1000
*1
*32 =
*Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
*0 =
*1 =
*6
*
*6
*5
*
*0
*Củng cố:
*Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
*2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
*3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
*4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
 







Các ý kiến mới nhất