Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My friends

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh Toàn
Ngày gửi: 11h:12' 12-09-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
*
*English 8
*
*Unit:1. My friends
*Lesson 5: Write
*Teacher: Vu Minh Toan *School year: 2022-2023
HAIRSTYLE
*1
*6
*5
*4
*3
*2
*WARM UP: Match the pictures with the correct hairstyle.
*B. Long hair
*A. Blond hair
*C. Bald hair
*D. Straight hair
*E. Curly hair
*F. Short hair
*CHARACTERS
*helpful
*sociable
*generous
*hard-working
*kind
*outgoing
*reserved
*friendly
*Name some adjectives that describe characters.
*VOCABULARY:
*- friendly (adj)
*- helpful (adj)
*- sociable (adj)
*- generous (adj)
*- hard-working (adj)
*- kind (adj)
*- reserved (adj)
*thân thiện
*tốt bụng
*chăm chỉ
*hào phóng, rộng lượng
*kín đáo, dè dặt
*dễ gần gũi, hòa đồng
*hữu ích, hay giúp đỡ

Name:
*Name: *Age: *Appearance: *Characters: *Address: *Family: *Friends: *
*Le Van Tam
*14
*tall, thin, short black hair
*sociable, humorous, helpful
*26 Tran Phu Street, Ha Noi
*mother, father, elder brother - Hung
*Ba, Bao
*His name's Le Van Tam and he's fourteen years old. He lives at 26 Tran Phu Street in Ha Noi with his mother, father and his elder brother, Hung. He's tall and thin and has short black hair. He is sociable, humorous and helpful. His best friends are Ba and Bao.
*1. Read the information about Tam.
1. What's his name?
*1. What's his name? *His name is Tam *2. How old is he? *He is 14 *3. What does he look like? * He is tall and thin. He has short black hair *4. What is he like? *He is sociable, humorous and helpful *5. Where does he live? *(He lives) at 26 Tran Phu street, Ha Noi *6. Who does he live with? * He lives with his mother, father and an elder brother *7. Who are his best friends?
*_ *_
* (His best friends are) Ba and Bao
*Answer the questions about Tam
*2. Fill in a similar form for your partner. Use the following questions as prompts.
*_Name :_ *_Age :_ *_Appearance :_ *_Character :_ *_Address :_ *_Family : _ *_Friends :_
*_a) What's his/ her name ?_ *_b) How old is he/ she ?_ *_c)What does he/she look like?_ *_d) What is he/ she like ?_ *_e) Where does he / she live ?_ *_f) Who does he / she live with?_ *_g) Who is / are his / her friends ?_
*Example:
*Name: Son Tung *Age: 27 *Appearance: tall, thin, short * brown hair *Character: sociable, friendly *Address: Tran Hung Dao Street, Thai Binh Province *Family: mother, father *Friends: Nghia
*Example: *His name is Son Tung. He is 28 years old. He lives on Tran Hung Dao Street, Thai Binh Province with his father and mother. He is tall and thin and he has short brown hair. He is sociable and friendly. His best friend is Nghia
*3. Now write a paragraph about your partner.
* *- Complete your writing * *- Do exercise 7 (P.11 – Workbook) * *- Prepare the next lesson: Language focus *
 
Gửi ý kiến