Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My friends

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tâm
Ngày gửi: 09h:14' 20-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
P. GD-ĐT CHÂU THÀNH
Thursday, September 16th , 2021
REVISION
Materials:
- Textbook 8
- 2 notebooks (1 for at school, 1 for at home)
- pens, pencils...
Revision:
Hiểu các điểm ngữ pháp cơ bản để vận dụng viết câu và hiểu Tiếng Anh cho đúng ngữ pháp
Tenses (gồm có 6 thì cơ bản)
Present simple
Present continuous
Present perfect
Past simple
Past continuous
Future tense
Công thức thì hiện tại đơn đối với ĐỘNG TỪ TO BE (Là những động từ không diễn tả hành động)
(+) S + AM/ IS/ ARE + (an/a/the) N(s)/ Adj.
(-) S + AM/ IS/ ARE + NOT + (an/a/the) N (s)/ Adj.
(?) AM/ IS/ ARE + S + (an/a/the) N (s)/ Adj. ?
Ex:
I am a student. I am not a doctor.
She is not beautiful. Is it a pencil?
Are you a student? Is he a dentist?
Công thức thì hiện tại đơn đối với ĐỘNG TỪ THƯỜNG (Là những động từ diễn tả hành động)
Khẳng định: S + V(s/es) + O
Phủ định:  S + DO/DOES + NOT + V + O
Nghi vấn:  DO/DOES + S + V + O ?
Notes:
I, We, They, You, N(số nhiều) + Vo
He, She, It, N(số ít) + Vs/es
Ex: I take photos. He takes photos.
I don’t like taking photos. He doesn’t like taking photos.
Nếu V tận cùng bằng những chữ sau: O, S, CH, X, SH, Z thì + “es”
Ex: She watches TV everyday. He washes his bike.
Trong câu có xuất hiện từ sau: every + time (every day, every week, every month, year)

Các trạng từ tần suất xuất hiện trong thì hiện tại đơn:  always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Choose the correct answers:
1. The policemen (catch/ catches) robbers.
2. My dad (is / are) a driver. He always (wear/ wears) a white coat.
3. They never (drink / drinks) beer.
4. Lucy (go/ goes) window shopping every afternoon.
5. She (have/has) a nice pen.
6. Mary and Marcus (cut/ cuts) people’s hair.
7. Mark usually (watch/ watches) TV before going to bed.
8. Maria (am / is) a teacher. She (teach/ teaches) students.


Choose the correct answers:
1. Catch
2. Is - wears
3. Drink
4. Goes
5. Has
6. Cut
7. Watches
8. Is - Teaches
Answer key:
Với Động Từ Thường:
Khẳng định: S + Ved/2 + O
Phủ định: S + DID + NOT + V + O
Nghi vấn: DID + S + V + O ?

Với động từ Tobe:
Khẳng định:
S + WAS/WERE + (an/a/the) + N(s)/ Adj.
Phủ định:
S + WAS/WERE + NOT + (an/a/the) + N(s)/ Adj.
Nghi vấn:
WAS/WERE + S + (an/a/the) + N(s)/ Adj?
Notes:
We, They, You, N(số nhiều) + were
I, He, She, It, N(số ít) + was
Với Động Từ Thường:
He worked as a policeman.
She didn’t eat bread for the breakfast.
Did you call Tom yesterday?

Với động từ Tobe:
I was at Lan’s house last week.
Hai wasn’t happy yesterday.
Were Binh and Minh happy yesterday?
Các từ thường xuất hiện trong thì quá khứ đơn: 
Yesterday, last, ago, in/this + thời gian qúa khứ
(last + night/ week/ month/ year…)

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
Choose the correct answers:
1. They __________ the bus yesterday.
don’t catch           B. weren’t catch      
C. didn’t catch          D. not catch
2. My sister  __________ home late last night.
comes                    B. come                     
C. has come                    D. came
3. My father _______ tired when I got home.
was                B. is                   
C. are           D. were
4. What ________ you ________ two days ago?
do – do                 B. did – did               
C. do – did                 D. did – do




HOMEWORK
Learn structures by heart.
Thank you for your attendance. Goodbye !
 
Gửi ý kiến