Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Hiền
Ngày gửi: 15h:13' 13-09-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Hiền
Ngày gửi: 15h:13' 13-09-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
*Xin chào các thầy cô giáo
*truêng tiÓu häc sè 1 thÞ trÊn t©n uyªn
*PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN UYÊN *TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 THỊ TRẤN TÂN UYÊN
*_Giáo viên: Trần Thị Bích Hiền_
*_KHỞI ĐỘNG_
*_
*_
*_
*_
*
*Hãy chọn ý đúng nhất.
*A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
*Câu 1
*B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
*C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau *hoặc gần giống nhau.
*CHÚC MỪNG CÁC EM!
*0
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau *hoặc gần giống nhau.
*Dòng nào dưới đây là *những từ đồng nghĩa?
*Câu 2
*A. Hồng, đỏ, thẫm.
*B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
*C. Mang, vác, đi, đứng.
*D. Biếu, tặng, cho, bán.
*CHÚC MỪNG CÁC EM!
*0
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : TỔ QUỐC
*Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
*Thư gửi các học sinh *_(Trích)_
*Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
* Nước nhà, non sông, đất nước, quê hương.
*Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”:
* Quốc gia, giang sơn, non nước, nước non, sơn hà.
Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
*Quốc ca, quốc tế, quốc doanh, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì, quốc khánh, quốc ngữ, quốc sách, quốc dân, quốc phòng, quốc học, quốc tế ca, quốc tang, quốc tịch, quốc cấm, quốc văn, quốc âm…..
*Quốc huy và quốc hiệu
*Quốc kì
*Bài 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây:
* Quê hương * Quê mẹ * Quê cha đất tổ * Nơi chôn rau cắt rốn
* *a) Quê hương tôi có con sông xanh biếc. * *b) Bình Định là quê mẹ của tôi. * *c) Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi. * *d) Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn *rau cắt rốn của mình.
*Dặn dò: *- Xem lại bài, tập đặt câu. *Chuẩn bị : Luyện tập về từ đồng nghĩa.
*truêng tiÓu häc sè 1 thÞ trÊn t©n uyªn
*PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN UYÊN *TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 THỊ TRẤN TÂN UYÊN
*_Giáo viên: Trần Thị Bích Hiền_
*_KHỞI ĐỘNG_
*_
*_
*_
*_
*
*Hãy chọn ý đúng nhất.
*A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
*Câu 1
*B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
*C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau *hoặc gần giống nhau.
*CHÚC MỪNG CÁC EM!
*0
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau *hoặc gần giống nhau.
*Dòng nào dưới đây là *những từ đồng nghĩa?
*Câu 2
*A. Hồng, đỏ, thẫm.
*B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
*C. Mang, vác, đi, đứng.
*D. Biếu, tặng, cho, bán.
*CHÚC MỪNG CÁC EM!
*0
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : TỔ QUỐC
*Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
*Thư gửi các học sinh *_(Trích)_
*Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
* Nước nhà, non sông, đất nước, quê hương.
*Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”:
* Quốc gia, giang sơn, non nước, nước non, sơn hà.
Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
*Quốc ca, quốc tế, quốc doanh, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì, quốc khánh, quốc ngữ, quốc sách, quốc dân, quốc phòng, quốc học, quốc tế ca, quốc tang, quốc tịch, quốc cấm, quốc văn, quốc âm…..
*Quốc huy và quốc hiệu
*Quốc kì
*Bài 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây:
* Quê hương * Quê mẹ * Quê cha đất tổ * Nơi chôn rau cắt rốn
* *a) Quê hương tôi có con sông xanh biếc. * *b) Bình Định là quê mẹ của tôi. * *c) Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi. * *d) Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn *rau cắt rốn của mình.
*Dặn dò: *- Xem lại bài, tập đặt câu. *Chuẩn bị : Luyện tập về từ đồng nghĩa.
 







Các ý kiến mới nhất